A 4 loại giao tử B 3 loại giao tử C 2 loại giao tử D 1 loại giao tử Câu 11: Hạt trơn và hạt nhăn, thân cao và thân thấp, quả lục quả vàng…Đây là ví dụ về: A Cặp tính trạng tương phản B H[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Trần Đề ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Sinh Học 9
( Thời gian làm bài 45 phút)
Đề 1
Họ và tên: _ Lớp:
I/ Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1: Đột biến là gì?
A Là sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN
B Là sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của nhiễm sắc thể
C Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử
D Là các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính
tính?
A Hội chứng đao
B Máu khó đông
C Ung thư máu
D Bạch tạng
A Sự biến đổi hình dạng lá cây rau mác ở các môi trường khác nhau
B Thằn lằn ở trên cát, lúc trời nắng thì màu nhạt, ở bóng râm thì sẩm
C Con cá sấu bị bệnh bạch tạng
D Càng lên vùng cao thì số lượng hồng cầu của người càng tăng
Câu 4: Vật chất di truyền của cơ thể là:
A mARN, tARN
B ADN và NST
C Ribôxôm
D Prôtêin
Câu 5: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:
A Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái
B Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội
C Sự kết hợp 1 giao tử đực và 1 giao tử cái
D Sự tạo thành hợp tử
Câu 6: Những loại đột biến nào không làm mất và thêm vật liệu di truyền?
A Thêm đoạn
B Đảo đoạn
C Mất đoạn
D Lặp đoạn
Câu 7: Một gen bình thường, sau khi bị đột biến, thành phần các loại nuclêôtit
không đổi Đây là loại đột biến gì?
A Thêm hai cặp nuclêôtit
Trang 2B Mất một cặp nuclêôti
C Thêm một cặp nuclêôtit
D Thay thế một cặp nuclêôtit
Câu 8: Giới hạn năng suất của giống cây trồng do yếu tố nào sau đây qui định:
A Kiểu gen
B Tác động giữa kiểu gen với kĩ thuật
C Độ phì nhiêu của đất
D Điều kiện kĩ thuật
Câu 9: Loại tế bào nào sau đây có bộ NST đơn bội?
A Hợp tử
B Giao tử
C Tế bào lưỡng bội
D Tế bào xôma
Câu 10: Có mấy loại giao tử được tạo thành ở cá thể mang kiểu gen XY?
A 4 loại giao tử
B 3 loại giao tử
C 2 loại giao tử
D 1 loại giao tử
Câu 11: Hạt trơn và hạt nhăn, thân cao và thân thấp, quả lục quả vàng…Đây là ví dụ
về:
A Cặp tính trạng tương phản
B Hình dạng cây
C Màu sắc quả
D Tính trạng
Câu 12: Đột biến nào sau đây là dạng đột biến gen:
A Mất một cặp nuclêôtit
B Đảo vị trí của một đoạn NST
C Lặp đoạn NST
D Mất một đoạn NST mang gen
cấu trúc khác nhau?
A 6 Cấu trúc
B 5 Cấu trúc
C 3 Cấu trúc
D 4 Cấu trúc
Câu 14: Ở các loài giao phối, cơ chế nào đảm bảo bộ NST của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ?
A Thụ tinh
B Nguyên phân
C Sự kết hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
D Giảm phân
Câu 15: Các nuclêotit trên phân tử ADN liên kết theo NTBS là trường hợp nào sau đây
là đúng:
A A – T , G – X
B A – G , T – X
C X – A , T – G
D A – X , G – T
Câu 16: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội so với quả vàng (a) Khi lai phân tích thu
được toàn quả đỏ Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen là:
A AA (quả đỏ) aa (quả vàng)
Trang 3B Aa (quả đỏ)
C AA (quả đỏ)
D aa (quả vàng)
Họ và tên:
Lớp: _
II/ Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Trình bày cấu tạo hoá học của phân tử ADN? Hãy giải thích vì sao ADN có tính
chất đa dạng và đặc thù? (2 điểm)
Câu 2: Thường biến là gì? Ý nghĩa của thường biến? Phân biệt thường biến với đột
biến? (2 điểm)
Câu 3: Ở lúa gen R qui định tính trạng hạt dài là trội hoàn toàn so với gen r qui định hạt
ngắn cho cây hạt dài lai với cây hạt ngắn thu được F 1 , tiếp tục cho cây F 1 lai với nhau (2 điểm)
a/ Hãy lập sơ đồ lai từ P đến F 2
b/ Rút ra kết quả kiểu di truyền và kiểu hình
Bài Làm
…
…
…
…
Trang 4
…
…
…
…
…
…
Trang 5
…
…
Đỏp ỏn sinh học 9
I/ Trắc nghiệm (4 điểm)
II/ Tự luận (6 điểm)
1/ Trỡnh bày cấu tạo hoỏ học của phõn tử
ADN? Hóy giải thớch vỡ sao ADN cú tớnh
chất đa dạng và đặc thự?
- ADN là axitdiụxiribụnucleic, là 1 hợp chất
hữu cơ, được cấu tạo từ cỏc nguyờn tố C, H,
O, N và P
- ADN thuộc loại đại phõn tử được cấu tạo theo nguyờn tắc đa phõn gồm nhiều đơn phõn.
đơn phõn là nuclờụtit thuộc 4 loại: A, T, G, X
- ADN của mỗi loài được đặc thự bởi thành phần, số lượng và trỡnh sắp xếp của cỏc nuclờụtit Do tỡnh tự sắp xếp khỏc nhau của 4 loại nucleotit đó tạo nờn tớnh đa dạng của ADN.
- Tớnh đa dạng và tớnh đặc thự của ADN là
cơ sở phõn tử cho tớnh đa dạng và tớnh đặc thự của mỗi loài sinh vật.
0,5
0,5
0,5
0,5
2/ Thường biến là gỡ? í nghĩa của thường
biến? Phõn biệt thường biến với đột biến?
- Thường biến là những biến đổi kiểu hỡnh phỏt sinh trong đời sống cỏ thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của mụi trường
- í nghĩa: Giúp cá thể sinh vật biến đổi thích nghi với điều kiện môi trờng sống
0,25
0,25
Trang 6Phân biệt thường biến với đột biến
- Thường biến là những biến đổi kiểu hình
- Phát sinh đồng loạt theo cùng một hướng
tương ứng với điều kiện môi trường
- Không di truyền cho thế hệ sau
- Thường có lợi
- Đột biến là những biến đổi trong cơ sở vật chất của tính di truyền
- Đột biến xuất hiện với tần số thấp, một cách ngẫu nhiên
- Di truyền
- Thường có hại
3/ Ở cây lúa gen R qui định tính
trạng hạt dài là trội hoàn toàn so với
gen r qui định hạt ngắn cho cây hạt
dài lai với cây hạt ngắn thu được F 1 ,
tiếp tục cho cây F 1 lai với nhau
a/ Hãy lập sơ đồ lai từ P đến F 2
b/ Rút ra kết quả kiểu di truyền và
kiểu hình
a/ Qui ước gen và lập sơ đồ
+ Gen R qui định tính trạng hạt dài + Gen r qui định tính trạng hoa trắng
- Kiểu gen của P: RR, rr
- Sơ đồ lai:
F 1 : Dr (100% hạt dài) Cho F 1 x F 1 : Rr x Rr
F 2 : 1RR : 2Rr : 1rr b/ Kết quả:
+ Kiểu gen: 1RR : 2Rr: 1rr + Kiểu hình: 3 hạt dài : 1 hạt ngắn
1,5
0,5