MA TRẬN MỤC TIÊU Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Đồ thị Hàm số bậc hai Phương trình bậc nhất và bậc hai Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Tích vô hướng của hai véctơ Tìm m để phương tr[r]
Trang 1MA TRẬN NHẬN THỨC ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10
THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 MA TRẬN MỤC TIÊU
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng (mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số (Mức
độ nhận thức của chuẩn KHTN)
Tổng điểm
Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm
dương phân biệt
2 MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoạc mạch kiến thức, kĩ năng
Trọng số (Mức
độ nhận thức của chuẩn KHTN)
Tổng điểm
Theo ma trận nhận thức
Theo thang điểm 10
Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm
dương phân biệt
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Học kỳ I – Lớp 10 – Môn Toán
Chủ đề hoặc
mạch kiến
thức, kĩ
năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng
điểm /10
TN KQ
Đồ thị Hàm
2
1
2 Phương
trình bậc
nhất và bậc
hai
1
1
1
1
2
2
Hệ phương
trình bậc
nhất hai ẩn
1
2
1
2 Tích vô
hướng của
hai véctơ
1
1
2
2
3
3
Tìm m để
phương
trình đã cho
có 2 nghiệm
dương phân
biệt
1
1
1
1
2
2
5
7
1
1
8
10
Trang 3MÔ TẢ ĐỀ THI
Kết thúc học kỳ I lớp 10
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị Hàm số bậc hai vận dụng 2
2 Giải Phương trình một ẩn 2
3 Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn 2
4 Tích vô hướng của hai véctơ 3
Tính Tích vô hướng của hai véctơ vận dụng 1
5 Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai thoả mãn
Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm dương phân biệt Thông hiểu 1
Trang 4TRƯỜNG THPT CHU VĂN THỊNH
ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2 điểm)
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3
Câu 2 (2 điểm)
Giải các phương trình sau
a) 2x + 3 = x + 5
b) 3x2 + x – 4 = 0
Câu 3 (2 điểm)
Giải hệ phương trình:
Câu 4 (3 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho A=(2;1); B=(3;7); C=(-4;2)
a) Tìm toạ độ các véctơ sau AB AC,
b) Tính tích vô hướng AB AC.
Từ đó suy ra tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tính diện tích tam giác ABC?
Câu 5 : (1 điểm)
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + 2m – 3 = 0
Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm dương phân biệt
Trang 5TRƯỜNG THPT CHU VĂN THỊNH
TỔ: TOÁN-TIN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10
Môn: Toán
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3
Xác định toạ độ đỉnh I=( 2 ; 4
b
)
2 2
2 1
b
a
4 3
1
suy ra I = (2 ; -1)
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng
Bảng biến thiên
x -∞ 2 +∞
y = x2 – 4x + 3 +∞ +∞
-1 Giao điểm với trục Oy là điểm có toạ độ (0;3)
Giao điểm với trục Ox là các điểm có toạ độ (1;0) và (3;0)
Đồ thị:
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2 Giải các phương trình sau
a) 2x + 3 = x + 5
2
x x x
b) 3x2 + x – 4 = 0
1đ
I = (2;-1)
y = x2 – 4x + 3
O y
x
Trang 6phương trình 3x2 + x – 4 = 0.
Ta có: a + b+c = 0
nên PT có 2 nghiệm x1 = 1 và x2 =
4 3
0,5đ 0,5đ
3
Giải hệ phương trình:
Ta có: D =
3 2
1 2 = -6 -2 = -8 ≠ 0
Dx =
5 2
1 2
= -10 + 2 = -8
Dy =
3 5
1 1 = -3 – 5 = -8
Vậy hệ đã cho có nghiệm là:
8 8
x y
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
4 Trong mặt phẳng Oxy cho A=(2;1); B=(3;7); C=(-4;2)
a) Tìm toạ độ các véctơ sau AB AC,
(1;6)
( 6;1)
AB
AC
b) Tính tích vô hướng AB AC.
Từ đó suy ra tam giác ABC là tam giác gì?
AB AC
Suy ra ABC là tam giác vuông tại A
c) Tính diện tích tam giác ABC?
Ta có:
1 36 37
36 1 37 37
2
ABC
AB AB
S
1đ
1đ
0.5đ
0.5đ
5 Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + 2m – 3 = 0
Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm dương phân biệt
Điêù kiện để phương trình đã cho có 2 nghiệm dương phân biệt:
' 0 0 0 3 2
P S m
0,5đ
0,5đ
Trang 7TRƯỜNG THPT CHU VĂN THỊNH
TỔ: TOÁN-TIN
ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Đề dự phòng
Câu 1 (1 điểm)
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 – 5x + 3
Câu 2 (3,5 điểm)
Giải phương trình x2 -3 x – 4 = 0
Câu 3 (1,5 điểm)
Giải phương trình 1x2 3 x
Câu 4 (2 điểm)
Giải hệ phương trình:
1
x y
Câu 5 (2 điểm)
Cho a ( 2;5),b ( 1;1),c (3;5)
c) Tìm toạ độ véctơ u a b
d) Tìm toạ độ véctơ v b c
e) Tìm các số k và h sao cho c ka hb
Trang 8
TRƯỜNG THPT CHU VĂN THỊNH
TỔ: TOÁN-TIN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI DỰ PHÒNG HỌC KỲ I LỚP 10
Môn: Toán
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 – 5x + 3
Xác định toạ độ đỉnh I=( 2 ; 4
b
)
5
b
a
25 24 1
suy ra I = (5/4 ; -1/8)
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 5/4 làm trục đối xứng
Bảng biến thiên
x
-∞
5
4 +∞
y = x2 – 4x + 3 +∞ +∞
1 8
Giao điểm với trục Oy là điểm có toạ độ (0;3)
Giao điểm với trục Ox là các điểm có toạ độ (1;0) và (
3
2;0)
Đồ thị:
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2 phương trình x2 -3 x – 4 = 0
I = (5/4 ; -1/8)
y = 2x2 – 5x + 3
O y
x
Trang 9nên PT có 2 nghiệm x1 = -1 và x2 = 4
1,5đ 3
Giải phương trình 1x2 3 x
ĐK PT: 3 – x ≥ 0 x ≤ 3
Với đk trên Pt đã cho tương đương với:
1 + x2 = (3 – x)2
1 + x2 = 9 – 6x + x2
6x - 8 = 0
Pt cuối có nghiệm:
x =
4
3
Vậy PT đã cho có nghiệm x =
4
3.
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
4
Giải hệ phương trình:
1
x y
Ta có: D =
3 2
1 1
= 3 +2 = 5 ≠ 0
Dx =
1 1
= 4 + 2 = 6
Dy =
3 4
1 1 = 3 - 4 = -1.
Vậy hệ đã cho có nghiệm là:
6 5 1 5
x y
1đ
1đ
1đ
1đ
5
Cho a ( 2;5),b ( 1;1),c (3;5)
a, Tìm toạ độ véctơ u a b
( 3;6)
u
b, Tìm toạ độ véctơ v b c
( 4; 4)
v
Tìm các số k và h sao cho c ka hb
( 2 ;5 ) ( ; )
Theo giả thiết ta có:
k h
k h
Giải hệ Pt trên ta được:
8 3 25 3
k
h
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ