* Văn hoá đọc của ngời Nhật: Trong một lĩnh vực rất gần với giáo dục là tiêu thụ sách báo, tạp chí, ngời Nhật cũng đứng đầu thế giới.. Hơn 4,5 tỉ bản tạp chí định kì đợc xuất bản hàng nă[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng
Các thầy cô giáo Các em học sinh
về dự tiết học hôm nay
bộ môn Lịch sử lớp 9
Ng ời dạy: Đinh Thị Thuận
TrườngưTHCSưthuỷưmaiư
Trang 5Vì sao n ớc Mĩ lại trở thành n ớc t bản giàu mạnh nhất thế giới khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ?
Kiểm tra bài cũ
Nguyên nhân:
+ Không bị chiến tranh tàn phá, có điều kiện để phát triển đất n ớc.
+ Lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí và
ph ơng tiện chiến tranh.
+ Giàu tài nguyên; đ ợc thừa h ởng các
thành quả của khoa học thế giới.
Trang 6Hình ảnh sau đây gợi em nghĩ đến đất n ớc nào? Vì sao?
Trang 7TiÕt 11
Thø 3 ngµy 8 th¸ng 11 n¨m 2011
Trang 8Nhật Bản là một quần đảo bao gồm 4 đảo lớn: Hốc- cai-đô; Hôn-xiu; Xi-cô-c ; Kiu-xiu và hàng nghìn đảo nhỏ Đ ợc mệnh danh là
“Đất n ớc mặt trời mọc ”
diện tích tự nhiên khoảng 374.000 Km2 ; với trên 127 triệu ng ời đứng thứ 9 về dân số trên thế giới Nguồn tài nguyên thiên nhiên
nghèo nàn Nằm trong vành đai lửa Thái Bình D
ơng nên Nhật Bản là quê h
ơng của động đất và núi lửa.
Trang 9I Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh
1 Tình hình chung:
- Kinh tế bị tàn phá nặng nề, khó khăn bao trùm cả đất n ớc:
thất nghiệp trầm trọng, l ơng thực và hàng hoá tiêu dùng thiếu thốn, lạm phát năng nề.
- Lần đầu tiên bị quân đội n ớc ngoài chiếm đóng.
- Nhật Bản mất hết thuộc địa.
Trang 11-Thực hiện cải cách ruộng đất.
-Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt.
-Trừng trị tội phạm chiến tranh.
-Giải giáp các lực l ợng vũ trang.
-Giải thể các công ti độc quyền lớn.
-Thanh lọc chính phủ.
-Ban hành các quyền tự do dân chủ.
Cải cách toàn diện (kinh tế, chính trị, xã hội)
I Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh
1 Tình hình chung:
Trang 12* ý nghĩa:
- Chuyển từ chế độ chuyên chế sang chế độ dân chủ.
- Mang lại luồng khí mới cho nhân dân
- Là nhân tố quan trọng giúp Nhật phát triển.
2 Những cải cách dân chủ ở Nhật Bản
I Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh
1 Tình hình chung:
Trang 13II.NhËtb¶nkh«Iphôcvµph¸ttriÓnkinhtÕ
1 ThuËn lîi
Trang 14+ ChiÕn tranh TriÒu Tiªn (1950-1953)
+ ChiÕn tranh x©m l îc ViÖt Nam (nh÷ng n¨m 60 cña thÕ kØ XX)
Trang 15II.NhËtb¶nkh«Iphôcvµph¸ttriÓnkinhtÕ
1 ThuËn lîi
2 Thµnh tùu
Trang 17-Từ 1945 đến 1950, Nhật Bản khôi phục kinh tế.
Trang 19Thµnh tùu c«ng nghiÖp
Trang 20Người máy
Trang 21Cầu Nhật Bản
Trang 22Thµnh tùu n«ng nghiÖp
Trang 23- áp dụng những thành quả của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện
đại vào sản xuất
- Truyền thống văn hoá, giáo dục lâu đời; truyền thống tự c ờng dân tộc
- Hệ thống tổ chức quản lý hiệu quả
- Vai trò quản lý của nhà n ớc, chiến l ợc phát triển năng động
- Ng ời lao động đ ợc đào tạo chu đáo, có ý chí v ơn lên, cần cù lao động, tiết kiệm và kỉ luật cao
Trang 24- Con ng ời Nhật Bản đ ợc đào tạo chu đáo, có ý chí
v ơn lên, cần cù lao động, tiết kiệm và kỉ luật cao.
Trang 25* Chỉ số thông minh của ng ời Nhật: Xếp hàng đầu với số điểm trung bình
111, trong khi Mĩ là 100 Trong một thế hệ, khoảng cách giữa hai n ớc đã tăng thêm 7 điểm ở châu Âu, Hà Lan đ ợc xếp số 1 với 109,4 điểm; n ớc Pháp cầm
đèn đỏ với 96,1 điểm Mặt khác châu Âu và Mĩ chỉ có 2% dân số có hệ số thông minh cao hơn 130 điểm Còn Nhật có tới 10% dân số
( Theo: N ớc Nhật mua cả thế giới)
Trang 26- BÞ Mü vµ T©y ¢u c¹nh tranh r¸o riÕt.
- Tõ ®Çu nh÷ng n¨m 90 l©m vµo t×nh tr¹ng suy tho¸i kÐo dµi
Trang 27Bµi9:NhËtB¶n
Trang 31Bµi 1: H y ghÐp nèi c¸c th«ng tin sau cho hîp lÝ ? ·
3 Sau 1970
Trang 32D
Hệ thống tổ chức quản lý, vai trò của nhà n ớc.
Truyền thống văn hoá giáo dục lâu đời.
Những thành tựu của cuộc cách mạng KHKT hiện đại
Con ng ời đ ợc đào tạo chu đáo, có ý chí, cần cù, kỉ luật…
Vai trò quan trọng của nhà n ớc.
Trang 34* Học bài cũ.
* Làm bài luyện tập (tập bản đồ lịch sử 9).
* Chuẩn bị nội dung bài mới: Các n ớc Tây Âu (đọc tr ớc nội dung và trả lời các câu hỏi, bài tập - SGK).
Trang 35Xin chân thành cám ơn quý thầy cô đã về dự
Trang 37V¨n hãa NhËt B¶n
Trang 38Áo Kimono