Tổ 1: Đặc điểm về tính tình một người Tổ 2: Ñaëc ñieåm veà maøu saéc cuûa moät vaät Tổ 3: Đặc điểm về hình dáng của người , vật... Luyện từ và câu: TỪ.[r]
Trang 11
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Tìm ba từ chỉ đặc điểm của người và vật ?
T 1: Đặc điểm về tính tình một người ổ
T 2: Đặc điểm về màu sắc của một vật ổ
T 3: Đặc điểm về hình dáng của người , vật ổ
Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012
Trang 3Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu: TỪ CHỈ TÍNH CHẤT CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI.
Trang 5• 2/ Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1,
đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai (cái gì, con gì) thế nào ?
M : Chú mèo ấy rất ngoan.
Trang 6tốt - xấu ngoan - hư nhanh - chậm trắng - đen khoẻ - yếu cao - thấp
• 2/ Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1,
đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Trang 77
Trang 83/ Viết tên các con vật trong tranh :
Trang 91
Gà trống
Trang 102
V t ị
Trang 11Ngan (vịt xiêm)
3
Trang 124 ) Ngoãng
4
Ngoãng
Trang 13Bồ câu
Trang 14Deâ(6)
6
Dê
Trang 157
Cừu
Trang 168
Thỏ
Trang 179
Bò
Trang 1810
Trâu
Trang 2020
Trang 21• 2/ Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1,
đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai (cái gì, con gì) thế nào ?
M : Chú mèo ấy rất ngoan.