1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra lop r

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai ngêi thanh niªn yªu níc Êy cïng theo ®uæi mét .... Cïng nghÜa víi tõ “bÒn bØ” b.[r]

Trang 1

Bài tập Tiếng Việt Luyện tập về mở rộng vốn từ: Ước mơ

*Bài 1: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ chấm: mơ ớc, mơ mộng, mơ màng, ớc.

a gì có đôi cánh để bay ngay về nhà

b.Tuổi trẻ hay

c Nam trở thành phi công vũ trụ

d Vừa chợp mắt, Lan bỗng nghe tiếng hát

*Bài 2: a Phân biệt nghĩa của hai từ: mơ ớc, mơ mộng

b Đặt câu với mỗi từ trên

*Bài 3: Ghép các tiếng sau để tạo thành 11 từ cùng nghĩa, gần nghĩa với “ ớc mơ”

mơ, ớc, mong, muốn, mộng, tởng

*Bài 4: Trong những mơ ớc sau, mơ ớc nào giúp ích cho con ngời:

a Mơ ớc cao đẹp

b Mơ ớc hão huyền

c Mơ ớc viển vông

d Mơ ớc chính đáng

e Mơ ớc cao cả

f Mơ ớc bệnh hoạn

g Mơ ớc quái đản

h Mơ ớc lành mạnh

*Bài 5: Nối từng thành ngữ ở bên trái với nghĩa của nó ở bên phải:

a.Đợc voi đòi tiên

b.Cầu đợc ớc thấy

c.ớc của trái mùa

d.ớc sao đợc vậy

e.Đứng núi này trông núi nọ

f.Nằm mơ giữa ban ngày

1 ớc vọng cao xa, không thực tế

2 Không yên tâm với điều mình đang có mà luôn mong muốn điều ngời khác có

3 Tham lam, đợc cái này lại muốn có cái khác

4 Mong muốn điều hiếm có

5 Mong ớc điều gì đợc đáp ứng ngay

6 Mong ớc điều gì cũng đợc nh ý

Ôn tập

*Bài 1: Tìm chỗ sai trong việc sử dụng dấu ngoặc kép ở các câu sau và sửa lại cho đúng:

a Bông hoa toả hơng thơm thoang thoảng, khẽ rung rinh nh mời mọc: lại đây cô bé “ lại đây” chơi với tôi đi!

b Tham ô lãng phí là một thứ “ giặc” ở trong lòng

c Nó học giỏi “đến mức” đợc xếp thứ nhất từ dới lên

d Mẹ trông thấy liền chỉ về tấm biển màu xanh gần đấy, bảo con Lan kìa đố con “đánh vần” đợc chữ gì đề trên biển kia?

*Bài 2: Xếp các từ phức sau thành hai nhóm: từ ghép, từ láy:

vui vẻ, vui chơi, vui vầy, vui mắt, vui chân, vui lòng, vui miệng, vui mừng, vui nhộn, vui sớng, vui tai, vui tính, vui tơi, đẹp đẽ, đẹp mắt, đẹp lòng, đẹp trai, đẹp lão, đẹp trời, đẹp đôi, đèm đẹp, chia vui, tơi vui

*Bài 3: Tạo các từ ghép, từ láy từ các tiếng gốc sau: buồn, vui, dễ.

*Bài 4: Cho các kết hợp sau ( gạch chân dới các từ ghép)

Xe đạp, xe máy, xe cộ, máy bay, đạp xe, xe kéo, kéo xe, khoai nớng, khoai luộc, luộc khoai, tập múa, múa hát, tập hát, bánh rán, bánh kẹo, rán bánh

*Bài 5: Xếp các từ sau thành hai nhóm : TGCNTH, TGCNPL

bánh chng, bánh dẻo, bánh trái, bánh nớng, bánh kẹo, xe máy, xe đạp, tàu xe, tàu hoả, tàu thuỷ, xe

cộ, đờng ray, đờng thuỷ, đờng bộ, đờng sá, ruộng đồng, làng xóm

*Bài tập về nhà:

1 Tìm bốn từ ghép có chứa tiếng “thơng”

2 Tìm bốn từ cùng nghĩa với từ “thật thà”

3 Đặt câu với mỗi từ sau: đoàn kết, câu kết

4.Chỉ ra chỗ sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng:

a Bạn Vân đang nấu cơm nớc

b Bác nông dân đang cày ruộng nơng

c Mẹ em vừa đi chợ búa

d Em có một ngời bạn bè rất thân

Luyện tập về từ loại

Trang 2

*Bài 1: Xếp các từ sau thành 3 loại:

+ Tính từ chỉ màu sắc:

+ Tính từ chỉ hình dạng:

+ Tính từ chỉ tính chất, phẩm chất:

Các từ: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo, mềm nhũn, xám xịt, vàng hoe, đen kịt, cao lớn, mênh mông, trong suốt, chót vót, tí xíu, kiên cờng, thật thà

*Bài 2: Gạch chân dới các từ lạc ( không phải tính từ) trong mỗi dãy từ sau:

a xanh lè, đỏ ối, vàng xuộm, đen kịt, ngủ khì, thấp tè, cao vút, thơm phức, mỏng dính

b thông minh, ngoan ngoãn, nghỉ ngơi, xấu xa, giỏi giang, nghĩ ngợi, đần độn, đẹp đẽ

c cao, thấp, nông, sâu, dài, ngắn, thức ,ngủ, nặng, nhẹ, yêu ghét, to, nhỏ

*Bài 3: Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ chấm: xanh biếc, xanh ngắt, xanh rì, xanh rờn, xanh

lè, xanh lơ, xanh xao

- Trời thu

- Lúa con gái

- Hàng cây bên sông

- Chú mèo mớp mắt

- Tờng quét vôi màu

- Khuôn mặt , hốc hác

- Cỏ mọc

*Bài 4: Hãy xếp các từ thờng bổ sung ý nghĩa cho động từ vào 2 nhóm:

a Các từ thờng đứng trớc động từ:

b Các từ thờng đứng sau động từ:

Cho các từ: đã, đang, sẽ, sắp, xong, ra, muốn, định, đừng, phải, tốt, kém

*Bài 5: Gạch dới các từ bổ sung ý nghĩa cho động từ trong các câu sau:

a Em đã ăn xong

b Chú ấy vừa đi ra sân

c Mai nó về thì tôi đã đi

*Bài6: Gạch 1 gạch dới danh từ, 2 gạch dới động từ trong đoạn văn sau:

Ngoài đồng lúa đang chờ nớc Chỗ này, các xã viên đang tát nớc; chỗ kia, các xã viên đang đào mơng Mọi ngời đang ra sức đánh giặc hạn

*Bài 7: Căn cứ vào từ loại Hãy xếp các từ sau thành 3 nhóm và đặt tên cho nhóm:

Núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vờn, dịu dàng, ngọt, thành phố, công nhân, ăn, đỏ, đánh đập, chạy

*Bài 8: Xác định từ loại của các từ sau:

a niềm vui, vui chơi, vui tơi,tình yêu, yêu thơng, đáng yêu, dễ thơng, tình thơng, thơng yêu, phụng dỡng, đầm ấm, khổng lồ, t tởng,lu luyến

b cái đẹp, lo lắng, xúc động,thân thơng, sự nghi ngờ, nhớ, trìu mến, buồn, nỗi buồn, vui, cơn giận dữ, suy nghĩ, thơng

*Bài 9:

Xác định từ loại trong các câu tục ngữ, câu thơ sau:

a Nhìn xa trông rộng b Đi ngợc về xuôi c Nớc chảy đá mòn

d Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vợn hót chim kêu suốt cả ngày

e Mẹ cho quà bánh

Chia em phần hơn

Có đồ chơi đẹp

Cũng nhờng em luôn

g Ngay thềm lăng, mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một đoàn quân danh dự đứng trang

nghiêm

h.Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ Nắng phố huyện vàng hoe Những em bé H- mông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trớc sân

i Trớc mặt Minh đầm sen rộng mênh mông Những bông sen trắng, sen hồng khẽ đu đa nổi bật trên nền lá xanh mợt Giữa đầm bác Tâm đang bơi thuyền đi hái hoa sen Bác cẩn thận ngắt từng bông, bó thành từng bó, ngoài bọc một chiếc lá rồi để nhè nhẹ vào lòng thuyền

Luyện mở rộng vốn từ: ý chí- Nghị lực

*Bài 1:Em hiểu “nghị lực” có nghĩa là gì? Đặt câu với từ đó.

*Bài 2: Cho các từ:

chí phải, ý chí, chí thân, chí khí, chí tình, chí hớng, chí công, quyết chí

Sắp xếp các từ trên vào hai nhóm

a Chí có nghĩa là “ mức độ cao”

b Chí có nghĩa là ‘ ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp”

*Bài 3: Chọn từ thích hợp: ý chí, quyết chí, chí hớng, chí thân để điền vào chỗ chấm:

a Nam là ngời bạn của tôi

Trang 3

b Hai ngời thanh niên yêu nớc ấy cùng theo đuổi một

c của Bác Hồ cũng là của toàn thể nhân dân việt Nam

d Không có việc gì khó

Chỉ sợ lòng không bền

Đào núi và lấp biển

ắt làm nên

*Bài 4: Tìm các từ:

a Cùng nghĩa với từ “bền bỉ”

b Trái nghĩa với từ “ bền bỉ”

c Trái nghĩa với từ “ bền chí”, “ bền lòng”

Đặt câu với các từ trên

*Bài 5: Khoanh vào chữ cái những câu tục ngữ nói về ý chí, nghị lực

a Một câu nhịn, chín câu lành

b Lửa thử vàng, gian nan thử sức

c Của rề rề không bằng nghề trong tay

d Nớc lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

e Có vất vả mới thanh nhàn

Không dng ai dễ cầm tàn che cho

*Bài 6: Em hiểu các câu tục ngữ b,d,e khuyên chúng ta điều gì?

Ngày đăng: 20/06/2021, 09:52

w