1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn sinh học lớp 10 ban cơ bản | Lớp 10, Sinh học - Ôn Luyện

7 149 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 13,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng Câu 1: Nhận biết môi trường nuôi cấy liên tục của vi khuẩn người ta có thể dựa vào:C. A.Có pha suy vong thành phần của môi trường nuôi cấy liên tục luôn ổn định, vsv sẽ sinh t[r]

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II SINH HỌC LỚP 10 CƠ BẢN

I - MỤC TIÊU.

1.Kiến thức:

Chủ đề I Phân bào

-Nêu được diễn biến ở các pha ở kỳ trung gian

- Hiểu được tuần tự các pha của quá trình nguyên phân, giảm phân

-Phân biệt kết quả nguyên phân và giảm phân

-Nắm được diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ đầu I của giảm phân I

Chủ đề II: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

-Nêu các kiểu dinh dưỡng

-Phân biệt hô hấp hiếu khí với hô hấp kị khí

Chủ đề III Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật

- Nắm được khái niệm thời gian thế hệ của VSV

- Phân biệt sự sinh trưởng ở VSV trong điều kiện nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục

- Nêu được ảnh hưởng của các chất hóa học đến sinh trưởng của VSV

- Phân biệt VSV khuyết dưỡng, VSV nguyên dưỡng, chất ức chế sinh trưởng

Chủ đề IV: Virut và bệnh truyền nhiễm

I Hiểu được chu kỳ nhân lên của virut trong tế bào chủ

II Hiểu được một số khái niệm bệnh truyền nhiễm, miễn dịch, các phương thức lây truyền của bệnh truyền nhiễm và cách phòng tránh

2 Kĩ năng:

- Vận dụng để phân loại VSV dựa trên khả năng chịu nhiệt

- Vận dụng phân loại VSV dựa trên độ pH của môi trường

- Đánh giá ảnh hưởng của độ ẩm, ánh sáng, áp suất thẩm thấu đến sự sinh trưởng của VSV

-Virut gây bệnh; Ứng dụng của virut trong thực tiễn

3.Thái độ:

Vận dụng kiến thức để giải thích về HIV/AIDS và có thái độ đúng đôi với những người nhiễm HIV,bệnh AIDS

Vận dụng kiến thức để giải thích hiện tượng về miễn dịch

Chủ đề I Phân

bào

Số tiết 3 tiết

-Nêu các pha ở

kỳ trung gian

-Kể tên tuần tự các pha của quá trình nguyên phân

-Phân biệt kết quả nguyên phân và giảm phân

-Trình diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ đầu I của giảm phân I

-Trình diễn biến

- Giải thích được nguyên phân có thể tạo

ra được hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống y hệt tế bào mẹ

- Giải thích

- Tính được số

tế bào con tạo ra sau một số lần nguyên phân

- Tính số lượng

tế bào sinh dục đực tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử

Trang 2

của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa nguyên phân

được giảm phân

có thể tạo ra được các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nữa

Số câu: 10 TN

Số điểm:

3,34điểm

Tỉ lệ: 33.4%

2 câu 0.67 điểm 1,0 điểm3 1,0 điểm3 0.67 điểm2 câu

Chủ đề II

Chuyển hóa

vật chất và

năng lượng ở

vi sinh vật

Số tiết 3 tiết

Nêu các kiểu dinh dưỡng

Phân biệt hô hấp hiếu khí với hô hấp kị khí

Nhận dạng quá trình tổng hợp

và phân giải các chất

Phân biệt sản phẩm tạo ra khi phân giải đường với prôtêin

Xác định kiểu dinh dưỡng của một số vi sinh vật

Số câu: 6 TN

Số điểm:2,0

điểm

Tỉ lệ: 20%

1 câu 0.33 điểm 0.67 điểm2 câu 0.67 điểm 2 câu 1 câu0.33 điểm

Chủ đề III

Sinh trưởng và

sinh sản của vi

sinh vật

Nhận biết được đặc điểm các pha

Số tb trong quần thể biến đổi ntn

Phân biệt nuôi cấy không liên tục và nuôi cấy liên tục

Giải toán về tính số tb sau n lần phân chia

Số câu: 4 TN

Số điểm: 1.32

điểm

Tỉ lệ: 13.2%

1 câu 0.33 điểm 1 câu0.33 điểm 1 câu0.33 điểm 1 câu0.33 điểm

Chủ đề IV

Virut

Số tiết 2 tiết

Nêu cấu trúc các loại virut

Mô tả các giai đoạn nhân lên của virut

So sánh cấu tạo virut trần với virut có vỏ ngoài

Qua kết quả thí nghiệm

Franken và conrat năm

1957 xác định vật chất di truyền của virut

Số câu: 10 TN

Số điểm: 3.34

điểm

Tỉ lệ: 33.4%

2 câu 0.67 điểm

3 câu 1,0 điểm

3câu 1,0 điểm

2 câu 0.67 điểm

Tổng số câu:

Trang 3

10 điểm

án

Nhận biết Câu 1 Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của

nguyên phân là

Câu 2 Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của

nguyên phân là

A 23 B 46 C 69 D 92

Thông

hiểu

Câu 3 Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế

bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có

số NST trong tế bào là

A 24 NST đơn B 24 NST kép C 48 NST đơn

D 48 NST kép

Câu 4 Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi

tế bào chứa

A n NST đơn B n NST kép C 2n NST đơn

D 2n NST kép

Câu 5 Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy

ra vào kỳ

A đầu I B giữa I C sau I D đầu II

Vận dụng Câu 6 Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

A 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST

B 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST

D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

Câu 7 Quá trình giảm phân xảy ra ở

A tế bào sinh dục B tế bào sinh dưỡng

Trang 4

C hợp tử D giao tử.

Câu 8 Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân

đã tạo ra 512 tinh trùng Số tế bào sinh tinh là

A 16 B 32 C 64 D 128 Vận dụng

cao Câu 9 Ở gà có bộ NST 2n=78 Một tế bào sinh dục đực sơ khainguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành

đều tham gia giảm phân tạo giao tử Tổng số NST đơn trong tất

cả các giao tử là 19968 Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là

A 8 B 7 C 6 D 4

Câu 10 Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân

A sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn

B sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào

C sự tự nhân đôi và sự phân li

D sự đóng xoắn và tháo xoắn

Mức độ Chủ đề II Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

Nhận biết Câu 11 Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và

nguồn cacbon chủ yếu từ

A ánh sáng và CO2 B ánh sáng và chất hữu cơ

C chất vô cơ và CO2 D chất hữu cơ

Thông

hiểu

Câu 12 Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và

nguồn cacbon chủ yếu từ

A ánh sáng và CO2 B ánh sáng và chất hữu cơ

C chất vô cơ và CO2 D chất hữu cơ

Câu 13 Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và

nguồn cacbon chủ yếu từ

A ánh sáng và CO2 B ánh sáng và chất hữu cơ

C chất vô cơ và CO2 D chất hữu cơ

Vận dụng Câu 14 Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của

Trang 5

A nấm men rượu B vi khuẩn mì chính.

C nấm cúc đen D vi khuẩn lactic

Câu 15.Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình

A lên men rượu B lên men lactic

C phân giải polisacarit D phân giải protein

Vận dụng

cao Câu 16 Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường

A tự nhiên B tổng hợp

C bán tổng hợp D không phải A, B, C

Mức độ Chủ đề III Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật

Nhận biết Câu 1 Trong môi trường nuôi cấy không liên tục pha sinh

trưởng nào của VSV có đặc điểm sinh trưởng với tốc độ lớn nhất,

số lượng tb trong quần thể tăng lên rất nhanh:

A Pha tiềm phát B Pha lũy thừa

C Pha cân bằng D Pha suy vong

Thông

hiểu

Sau thời gian của một thế hệ Số tb trong quần thể biến đổi ntn? A.Giữ nguyên B Tăng gấp đôi C.Tăng rất nhanh D Giảm một nữa

Vận dụng Câu 1: Nhận biết môi trường nuôi cấy liên tục của vi khuẩn

người ta có thể dựa vào:

A.Có pha suy vong thành phần của môi trường nuôi cấy liên tục luôn ổn định, vsv sẽ sinh trưởng liên tục, mật độ vsv tương đối ổn định

B Có pha suy vong thành phần của môi trường nuôi cấy liên tục thay đổi, vsv sẽ sinh trưởng liên tục, mật độ vsv tương đối ổn định

C Không có pha suy vong thành phần của môi trường nuôi cấy liên tục luôn bỗ sung, vsv sẽ sinh trưởng liên tục, mật độ vsv tương đối thay đổi

D Không có pha suy vong thành phần của môi trường nuôi cấy liên tục luôn ổn định, vsv ngừng trưởng , mật độ vsv tương đối

ổn định

Vận dụng

cao

Số tế bào ban đầu của quần thể 2500, sau 1 giờ số lượng tế bào là:( mỗi lần phân chia mất 10 phút)

A.160 000 B.320 000 C 80 000 D 120 000

Trang 6

Mức độ Chủ đề IV Virut và bệnh truyền nhiễm Đáp án

Nhận biết Câu 1:Phát biểu đúng khi nói về virut:

A.Virut là cơ thể chưa có cấu tạo tế bào, cấu tạo đơn giản

B Virut là thực thể chưa có cấu tạo tế bào, cấu tạo đơn giản

C Virut là thực thể chưa có cấu tạo tế bào, cấu tạo đơn giản

chỉ gồm một loại nu được bao bởi vỏ Pr

D Virut là cơ thể cấu tạo tế bào đơn giản

Câu 2: Đơn vị cấu tạo nên vỏ capsit của Virut gọi là:

A.nucleocapsit B.capsome C.nucleoxom

D.glicoprotein

Thông

hiểu Câu 1:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về miễn dịch:A.Miễn dịch là khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân

gây bệnh

B.Miễn dịch tế bào có sự tham gia của các tb T độc

C.Miễn dịch không đặc hiệu đóng vai trò chủ chủ lực

D.Miễn dịch thể dịch là miễn dịch sản xuất ra kháng thể

Câu 2:Ví dụ nào là miễn dịch không đặc hiệu

A Đại thực bào và bạch cầu trung tính giết chết VSV theo cơ

chế thực bào

B.kháng thể sản xuất ra để đáp lại sự xâm nhập của kháng

nguyên

C.Tế bào T độc tiết ra protein độc làm tan tế bào nhiễm

D kháng nguyên phản ứng đặc hiệu với kháng thể

Câu 3:Ví dụ nào là miễn dịch thể dịch

A.Đại thực bào và bạch cầu trung tính giết chết VSV theo cơ

chế thực bào

B Kháng thể sản xuất ra để đáp lại sự xâm nhập của kháng

nguyên

C.Tế bào T độc tiết ra protein độc làm tan tế bào nhiễm

D.Dịch axit của dạ dày phá hủy vi sinh vật mẫn cảm axit

Vận dụng Câu 1:Bệnh nhân nhiễm HIV vẫn có thể sống bình thường

trong gia đình và cộng đồng không nên kì thị vì:

A.giai đoạn không triệu chứng kéo dài

B.HIV không lây qua giao tiếp và sử dụng chung đồ dùng

hằng ngày

C.HIV chỉ làm suy giảm miễn dịch

D.gồm 3 giai đoạn phát triển bệnh

Câu 2:HIV gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người do

A.chúng gây nên bệnh AIDS

B.chúng gây nên bệnh cơ hội

C.chúng có khả năng gây nhiễm và phá hủy một số tế bào

của hệ thống miễn dịch

Trang 7

D.chúng dễ lây truyền

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây của virut:

Có cấu tạo tế bào(1), chứa riboxom(2), chỉ chứa ADN hoặc

ANR(3),kí sinh nội bào (4)

A.1,2 B.2,3 C.3.4 D.1,4

Vận dụng

cao

Câu 1: Theo thí nghiệm của Franken- Conrat, nếu lấy lõi

ARN của chủng virut B và một nữa vỏ chủng A với một nữa

vỏ chủng B tạo viruts lai , thì sau khi phân lập ta được virut:

A.chủng A B.Chủng B C Virut lai có lõi ARN của

chủng virut B và một nữa vỏ chủng A với một nữa vỏ chủng

B

D Virut lai có lõi ARN của chủng virut A và một nữa vỏ

chủng A với một nữa vỏ chủng B

Câu 2: Ở VN có 3 bệnh sốt rất phổ biến do muỗi là vật trung

gian truyền nhiễm gồm sốt rét (1), sốt xuất huyết (2), viêm

não nhật bản (3)

A.1 và 2 do virut gây nên C 2 và 3 do virut

gây nên

B.1 và 3 do virut gây nên D.1,2,3 do virut gây

nên

Câu 1:

Virut lai mang hệ gen của chủng B

Câu 2:

Sốt rét do động vật nguyên sinh Plasmodium

Ngày đăng: 17/01/2021, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w