aLập bảng “Tần số” bTính số trung bình cộng của dấu hiệu cTìm mốt của dấu hiệu dDựng biểu đồ đoạn thẳng.[r]
Trang 1Họ và tên: kiểm tra 45 phút
Lớp: Môn: Đại số
Đề 1
Phần I: Trắc nghiệm( 2 điểm) ( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng )
Điều tra về màu yêu thích của một nhóm học sinh bạn lớp trởng lập đợc bảng tần số sau:
1) Nhóm học sinh này có?
A 6 học sinh B 20 học sinh C 5 học sinh 2) Giá trị của dấu hiệu ở đây là:
A Các chữ B Các số C Các chữ và các số.
3) Tần số của mầu xanh là?
4) Mốt của dấu hiệu là?
A 5 B Tím C Hồng D Hồng và Tím
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Cõu 1: Số lượng nữ học sinh của từng lớp trong một trường trung học cơ sở được ghi lại trong
bảng dưới đõy:
18 20 17 18 14
25 17 20 16 14
24 16 20 18 16
20 19 28 17 15
Dấu hiệu ở đõy là gỡ? Hóy nờu cỏc giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu Tỡm tần số của từng giỏ trị đú. Câu 2: Số cân nặng của 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đợc lớp trởng ghi lại trong bảng 32 36 30 32 32 36 28 30 31 28 32 30 32 31 31 45 28 31 31 32 a) Dấu hiệu ở đây là gì? c) Tính số TB cộng và tìm mốt của dấu hiệu b) Lập bảng tần số? Rút ra một số nhận xét d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng .
Trang 2
Họ và tên: kiểm tra 45 phút
Lớp: Môn: Đại số
Đề 2
Phần I: Trắc nghiệm( 2 điểm) ( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng )
Điều tra về mầu yêu thích của một nhóm học sinh bạn lớp trởng lập đợc bảng tần số sau:
1) Nhóm học sinh này có?
A 20 học sinh B 6 học sinh C 5 học sinh 2) Giá trị của dấu hiệu ở đây là:
A Các chữ B Các số C Các chữ và các số.
3) Tần số của mầu xanh là?
4) Mốt của dấu hiệu là?
A 5 B Tím C Hồng và Tím D Hồng
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Cõu 1:.Số lượng nữ học sinh của từng lớp trong một trường trung học cơ sở được ghi lại trong
bảng dưới đõy:
19 20 17 18 14
25 17 20 16 14
24 16 20 18 16
20 19 28 17 15
Dấu hiệu ở đõy là gỡ? Hóy nờu cỏc giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu Tỡm tần số của từng giỏ trị đú. Câu 2: Số cân nặng của 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7B đợc lớp trởng ghi lại trong bảng: a) Dấu hiệu ở đây là gì? c) Tính số TB cộng và tìm mốt của dấu hiệu b) Lập bảng tần số? Rút ra một số nhận xét d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng .
Họ và tên: kiểm tra 45 phút
Lớp: Môn: Đại số
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm( 2 điểm) ( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng )
Điều tra về màu yêu thích của một nhóm học sinh bạn lớp trởng lập đợc bảng tần số sau:
1) Nhóm học sinh này có?
Trang 3A 6 học sinh B 20 học sinh C 5 học sinh 2) Giá trị của dấu hiệu ở đây là:
A Các chữ B Các số C Các chữ và các số.
3) Tần số của mầu xanh là?
4) Mốt của dấu hiệu là?
A 5 B Tím C Hồng D Hồng và Tím
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Số cân nặng của 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đợc lớp trởng ghi lại trong bảng
a) Dấu hiệu ở đây là gì? c) Tính số TB cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
b) Lập bảng tần số? Rút ra một số nhận xét d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Trang 4
Trang 5
I Trắc nghiệm khách quan:(4đ)
Câu 1:(1,5đ) Dưới đây là bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 học sinh trong 1 học kì
Có gì sai trong bảng sau? Hãy đánh dấu vào chỗ sai và sửa lại.
Câu2: (1đ).Dưới đây là bảng liệt kê về số tuổi của các cụ ở 1 câu lạc bộ người cao tuổi
Từ bảng này, “mốt” là số nào đưới đây?
a) 60 b) 70 c) 79 d) 80
Câu 3:(1,5đ) Điền tiếp các giá trị vào chỗ ( )
Giá trị (x) Tần số(n) Các tích (x.n) 1 2 3 4 5 3 5 7 4 1
N= Tổng: X¯ =
II.Trắc nghiệm tự luận: (6đ) Câu 1: (2đ).Số lượng nữ học sinh của từng lớp trong một trường trung học cơ sở được ghi lại trong bảng dưới đây: 20 20 17 18 14
25 17 20 16 14
24 16 20 18 16 20 19 28 17 15
Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu Tìm tần số của từng giá trị đó.
Trang 6Câu 2: (3đ) Điều tra về số con của 20 hộ thuộc 1 thôn được cho trong bảng sau:
2 2 2 2 3 2 1 0 3 2
5 2 2 2 3 1 2 0 1 4
a)Lập bảng “Tần số”
b)Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
c)Tìm mốt của dấu hiệu
d)Dựng biểu đồ đoạn thẳng