1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PPCT Toan THPT moi

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 113,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình bậc hai với hệ số thực Luyện tập Ôn tập Kiểm tra 45 phút Ôn tập cuối năm Kiểm tra cuối năm Tổng ôn tập cho thi tốt nghiệp.. Chương Ch¬ng I Khối đa diện 12 tiết.[r]

Trang 1

sở giáo dục đào tạo hng yên

phân phối chơng trình thpt

môn toán (áp dụng từ năm học 2012 2013)

- Tài liệu lu hành nội bộ –

sở giáo dục đào tạo hng yên

Phân phối chơng trình thpt

Môn toán lớp 10 (chơng trình chuẩn)

áp dụng từ năm học 2012 2013

Cả năm: 37 tuần

105 tiết

Đại số và giải tích

62 tiết

Hình học

43 tiết Học kỳ I: 19 tuần

54 tiết

32 tiết

14 tuần đầu  2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối  1 tiết = 4 tiết

22 tiết

14 tuần đầu  1 tiết = 14 tiết

4 tuần cuối  2 tiết = 8 tiết

Trang 2

51 tiết 13 tuần đầu  2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối  1 tiết = 4 tiết

13 tuần đầu  1 tiết = 13 tiết

4 tuần cuối  2 tiết = 8 tiết

A đại số & giải tích

Học kỳ I

Chơng I

Mệnh đề –

tập hợp

(11 tiết)

Đ1 Mệnh đề T1: I, II, III T2: IV, V

1 – 2

Đ3 Các phép toán về tập hợp 5

Chơng II

Hàm số

bậc nhất và

hàm số bậc

hai

( 9 tiết)

Đ1 Hàm số T12: ễn tập (I, II) T13: III + Bài tập

12 – 13

Đ2 Hàm số y=ax+b (Chỉ dạy phần III) 14

Đ3 Hàm số bậc hai

T16: I T17: II

16 – 17

Chơng III

Phơng trình

và hệ phơng

trình

( 12 tiết)

Đ1 Đại cơng về phơng trình T21: I + Bài tập T22: II + Bài tập

21 – 22

Đ2 Phơng trình quy về PT bậc nhất, bậc hai

T23: ễn tập (I, II.1) T24: II.2

23 – 24

Đ3 PT và hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn T27: I T28: II

27 – 28

Chơng IV

Bất đẳng

thức, Bất

ph-ơng trình

(18 tiết )

Học kỳ II

Đ1 Bất đẳng thức T33: I T34: II, III

33 – 34

Đ2 Bất phơng trình và hệ BPT một ẩn 37 – 38

Trang 3

T37: I,II T38: III

Đ3 Dấu của nhị thức bậc nhất T40: I, II T41: III, IV

40 – 41

Đ4 Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn 43 – 44

Đ5 Dấu của tam thức bậc hai 47 Bất phơng trình bậc hai và BPT quy về bậc hai 48 – 49

Chơng V

Thống kê

( 2 tiết)

Đ4 Phơng sai và độ lệch chuẩn 51

Chơng VI

Cung v Góc à

lợng giác.

Công thức

lượng giác

( 10 tiết)

Đ1 Cung và góc lợng giác T53: I, II.1 T54: II.2.3.4

53 – 54

Đ2 Giá trị lợng giác của một cung 55

Đ3 Công thức lợng giác T57: I,II T58: III

57 – 58

B. hình học

Học kỳ I

Chơng I

Véc tơ

(15 tiết)

Đ1 Các định nghĩa 1 - 2

Đ2 Tổng của các véc tơ 4 - 5

Đ4 Tích của một véc tơ với một số 8 - 9

Đ5 Trục toạ độ và hệ trục toạ độ 12 - 13

Chơng II

Tích vô hớng

Đ1 Giá trị lợng giác của một góc bất kì 16

Trang 4

của hai véc

tơ và ứng

dụng

( 11 tiết)

Đ2 Tích vô hớng của hai véc tơ 18 - 19

Đ3 Hệ thức lợng trong tam giác 21 - 22

Ôn tập cuối học kì I 25

Chơng III

Phơng pháp

toạ độ trong

mặt phẳng

(24 tiết)

Học kỳ II

Đ1 PT tổng quát của đờng thẳng 27 - 28

Đ2 PT tham số của đờng thẳng 30 - 31

Đ3 Khoảng cách và góc 32 - 33

Kiểm tra cuối năm 50

sở giáo dục đào tạo hng yên

Phân phối chơng trình thpt

Môn toán lớp 11 (chơng trình chuẩn)

áp dụng từ năm học 2012 2013

Cả năm: 37 tuần

Học kỳ I: 19 tuần

72 tiết 12 tuần đầu x 3 tiết = 36 tiết48 tiết

6 tuần đầu x 2 tiết = 12 tiết

24 tiết

12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết

6 tuần đầu x 2 tiết = 12 tiết

Học kỳ II: 18 tuần

51 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết30 tiết

4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết

21 tiết

13 tuần đầu x 1 tiết = 13 tiết

4 tuần đầu x 2 tiết = 8 tiết

A - Đại số và giảI tích

Trang 5

Ch¬ng I

Hµm sè

l-îng gi¸c vµ

ph¬ng

tr×nh lîng

gi¸c

( 22 tiÕt)

Häc kú I

§1 Hµm sè lîng gi¸c

( T1: môc I 1 ; T2: môc I 2 , II; T3: môc III 1 ; T4: môc III 2 ; T5: môc III 3,4 )

1 - 5

§2 Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n

( T8: môc 1; T9: môc 2; T10: môc 3; T11:

môc 4)

8 - 11

§3 Mét sè PT lîng gi¸c thêng gÆp

( T14: môc I, II 1, 2 ; T15: môc III)

14 - 15 Mục I ý 3 và

Mục II ý 3 Không dạy.

Thùc hµnh gi¶i to¸n trªn MT§T 19

Ch¬ng II

Tæ hîp vµ

x¸c suÊt

( 16 tiÕt)

§2 Ho¸n vÞ, chØnh hîp, tæ hîp

( T25: môc I; T26: môc II; T27: muc III)

25 – 27

§3 NhÞ thøc Niu – T¬n 29

§4 PhÐp thö vµ biÕn cè

(T30: môc I, II; T31: môc III)

30 – 31

§5 X¸c suÊt cña biÕn cè

( T33: môc I, II 1 ;; T34: môc:II 2 ; III)

33 – 34

Thùc hµnh gi¶i to¸n trªn MT§T 36

Ch¬ng III

D·y sè

-CÊp sè

céng - CÊp

sè nh©n

(10 tiÕt)

§1 Ph¬ng ph¸p quy n¹p to¸n häc 39

KiÓm tra häc kú I (cïng tiÕt 23 cña h×nh häc)

48 Häc kú II

Trang 6

Chơng IV

Giới hạn

(15 tiết)

Đ1 Giới hạn của dãy số

( T49: mục I; T50: mục II; T51: muc III;

T52: mục IV)

49 - 52

Đ2 Giới hạn của hàm số

( T54: mục I 1,2 ; T55: mục I 3 ; T56: muc II;

T57: mục III)

54 - 57

Đ3 Hàm số liên tục

( T59: mục I, II; T60: mục III)

59 - 60

Chơng V

Đạo hàm

( 15 tiết)

Đ1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm

( T64: mục I 1,2,3,4 ; T65: mục I 5,6 ; II)

64 - 65

Đ2 Quy tắc tính đạo hàm

( T67: mục I, II; T68: mục: III)

67 - 68

Đ3 Đạo hàm của hàm số lợng giác

(T70: mục 1, 2, 3; T71: mục: 4, 5)

70 - 71

Đ5 Đạo hàm cấp hai 75

B - hình học

Chơng I

Phép dời

hình và

phép đồng

dạng trong

mặt phẳng

( 11 tiết)

Học kỳ I

Đ1 Phép biến hình - Đ2 Phép tịnh tiến 1

Đ6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

5

Đ7 Phép vị tự 6 -Mục III: Khụng

dạy

Trang 7

Luyện tập 9

Chơng II

Đờng

thẳng và

mặt phẳng

trong

không gian

(15 tiết)

Đ1 Đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng

( T12: mục I, II; T13: mục: III; IV)

12 - 13

Đ2 Hai đờng thẳng chéo nhau và hai đ-ờng thẳng song song

( T15: mục I, II - Đlí1,2; T16: mục: II - hquả, Đlí3)

15 - 16

Đ3 Đờng thẳng và mặt phẳng song song 19

Ôn tập kiểm tra học kì I 21 - 22

Trả bài kiểm tra học kì I 24

Học kì II

Đ4 Hai mặt phẳng song song 25

Đ5 Phép chiếu song song 26

Chơng III

Véctơ

trong

không

gian, quan

hệ vuông

góc trong

không gian

( 19 tiết)

Đ1 Véctơ trong không gian

(T27: mục I, II 1 ; T28: mục II 2 ; II 3 )

27 - 28

Đ2 Hai đờng thẳng vuông góc 29 -30

Đ3 Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

(T32: mục I, II, III; T33: mục: IV, V)

32 - 33

Đ4 Hai mặt phẳng vuông góc

( T36: mục I, II; T37: mục:III, IV)

36 - 37

Đ5 Khoảng cách

(T40: mục I, II; T41: mục: III)

40 - 41

Trang 8

sở giáo dục đào tạo hng yên

Phân phối chơng trình thpt

Môn toán lớp 12 (chơng trình chuẩn)

áp dụng từ năm học 2012 2013

Cả năm: 37 tuần

123 tiết

Giải tớch

78 tiết

Hỡnh học

45 tiết Học kỡ I: 19 tuần

72 tiết

48 tiết

12 tuần đầu  3 tiết = 36 tiết

6 tuần sau  2 tiết = 12 tiết

24 tiết

12 tuần đầu  1 tiết = 12 tiết

6 tuần sau  2 tiết = 12 tiết

Học kỡ II: 18 tuần

51 tiết

30 tiết

13 tuần đầu  2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối  1 tiết = 4 tiết

21 tiết

13 tuần đầu  1 tiết = 13 tiết

4 tuần cuối  2 tiết = 8 tiết

A GIẢI TÍCH

Chơng I

Ứng

dụng đạo

hàm để

khảo sỏt

và vẽ đồ

thị của

hàm số

(23 tiết)

Đ1 Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số

(T1: mục I; T2: mục II)

1 - 2 Mục I Hoạt động (HĐ)1 và ý 1

Khụng dạy

Đ2 Cực trị của hàm số (T1: mục I, II; T2: mục III)

4 - 5

Đ3 Giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số

(T1: mục I, I1 1 ; T2: mục II 2 )

7 - 8 Mục II HĐ1 và HĐ3 Khụng dạy

Đ4 Đường tiệm cận 10 - 11 Luyện tập 12

Đ5 Khảo sỏt sự biến thiờn và

vẽ đồthị của hàm số

(T13: mục I, II VD1 ; T14: mục

II VD2 ; T15: mục II VD3,4 ; T16:

mục II VD5,6 ; T17: mục III VD7,8 )

13 - 17 Mục II HĐ1, HĐ2, HĐ3, HĐ4 và

HĐ5 Khụng dạy

Luyện tập 18 - 20

ễn tập 21 - 22

Chơng II

Hàm số

Đ1 Luỹ thừa 24 - 25 Luyện tập 26

Trang 9

luỹ thừa,

hàm số

mũ và

hàm số

logarit

(19 tiết)

§2 Hàm số luỹ thừa 27 Mục III Khảo sát hàm số lũy thừa

y x

 (Tr.58-60) Chỉ giới thiệu dạng

đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa yx; Phần còn lại của mục III : Không dạy.

§3 Lôgarit 28 - 29 Luyện tập 30

§4 Hàm số mũ Hàm số lôgarit

31 - 32 Mục I ý 3 (Tr 73-74) Mục II ý 3

(Tr 75-76).Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit; Phần còn lại của các mục I, II: Không dạy.

Luyện tập 33

§5 Phương trình mũ và phương trình lôgarit

35 - 36

Luyện tập 37

§6 Bất phương trình mũ và lôgarit

38 - 39

Luyện tập 40

Ch¬ng

III

Nguyên

hàm, tích

phân và

ứng dụng

(21 tiết)

§1 Nguyên hàm (T43: mục I 1,2,3 ; T44: mục

I 4 , II 1 ; T45: mục II 2 )

43 - 45 Mục I HĐ1, Mục II HĐ6, HĐ7

Không dạy

Luyện tập 46 - 47

HỌC KỲ II

§2 Tích phân (T49: mục I; T50; mục II;

T51: mục III)

49 - 51 Mục I HĐ1, HĐ2 Không dạy

Luyện tập 52 - 54

§3 Ứng dụng của tích phân trong hình học

(T55: mục I; T56; mục II;

T57: mục III)

55 - 57 Mục I HĐ1 Không dạy

Luyện tập 58 - 59 Thực hành 60

Ch¬ng IV

Số phức

(10 tiết)

Luyện tập 64

§2 Cộng, trừ và nhân số phức

65 Luyện tập 66

§3 Phép chia số phức 67

Trang 10

Luyện tập 68

§4 Phương trình bậc hai với

hệ số thực

69 - 70

Luyện tập 71

Tổng ôn tập cho thi tốt nghiệp 77 - 78

B HÌNH HỌC

Ch¬ng I

Khối đa

diện

(12 tiết)

§1 Khái niệm về khối đa

diện

1 - 2 Mục II (Tr 16-17): Chỉ giới thiệu

định lí và hình 1.20 minh họa Các nội dung còn lại của trang 16 -17và HĐ4 ở trang18:Không dạy.

§2 Khối đa diện lồi và khối

đa diện đều

3

§3 Khái niệm về thể tích

của khối đa diện

(T5: mục I, T6: mục II,

III (Đlí) ; T7: mục III (VD)

5 - 7

Luyện tập 8 - 10

Ôn tập chương 11

Ch¬ng II

Mặt nón,

mặt trụ,

mặt cầu

(12 tiết)

§1 Khái niệm về mặt tròn

xoay

13 - 14

Luyện tập 15 - 16

§2 Mặt cầu

(T17: mục I, mục II, T18: mục

III, IV)

17 - 18 Mục I Ý 4 và HĐ1: Không

dạy.

Luyện tập 19 - 20

Thực hành 21

Ôn tập 22 - 23

Ch¬ng

III

Phương

pháp toạ

độ trong

không

gian

HỌC KỲ II

§1 Hệ toạ độ trong không

gian

(T25: mục I, II; T26: mục

III; T27: mục IV)

25 - 27 Mục I Vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng (Tr.69,70): - Giới thiệu định nghia vectơ pháp tuyến; tích có hướng: công nhận; không chứng minh biểu thức tọa độ của tích có hướng của hai vectơ.

Việc giải bài toán (tr.70): Không dạy.

Luyện tập 28

Trang 11

(21 tiết) §2 Phương trình mặt phẳng

(T29: mục I, II 1 , T30: mục

II 2 , III 1 ; T31: mục III 2 , IV)

29 - 31

Luyện tập 32 - 34

§3 Phương trình đường thẳng trong không gian (T36: mục I; T37: mục II 1 , T38: mục II 2 ; T39: còn lại)

36 - 39

Luyện tập 40 - 41

Tổng ôn tập cho ôn thi tốt nghiệp 44 - 45

Ngày đăng: 19/06/2021, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w