1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TUAN 18 SU 6 TIET 18

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỰ LUẬN: 7 điểm Câu 4.2,5 điểm Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh : - Mâu thuẫn giữa người giàu và người nghèo ngày càng tăng lên.1 điểm - Xung đột giữa các bộ lạc cần phải giải qu[r]

Trang 1

Tuần: 18 Ngày soạn: 13/ 12/ 2012 Tiết : 18 Ngày thi:

KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục đích kiểm tra:

1, Kiến thức :- HS cần nắm được kiến thức cơ bản bài 1 đến bài 16, trọng tâm chương I và II

phần lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỉ X

2, Tư tưởng : - HS làm bài nghiêm túc

3, Kĩ năng : - Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm và tự luận.

II Hình thức đề kiểm tra:

Trắc nghiệm ( 3 điểm) ; Tự luận ( 7 điểm) III Thiết lập ma trận

Tên

chủ đề

(Nội

dung

theo

chuẩn

KTKN)

Sơ lược

về lịch

sử

Dựa vào đâu

để biết lịch sử

Hiểu cách tính thời gian

SC: 0.5

SĐ: 0.5

SC:0.25 SĐ: 0.25

SC: 0.25 SĐ: 0.25

SC: 0.5 SĐ: 0.5

Xã hội

nguyên

thuỷ

Cơng cụ chủ yếu của người

nguyên thuỷ

Hiểu được

cơ sở hình thành nền kinh tế cổ đại phương Đơng

SC: 0.5

SĐ: 0.5

SC: 0.25 SĐ: 0.25

SC: 0.25 SĐ: 0.25

SC: 0.5 SĐ: 0.5

Xã hội

cổ đại

Phân biệt thành tựu văn hoá chính của phương Đông và phương Tây

SC:1

SC: 1 SĐ: 1

Trang 2

SĐ: 1đđ

Buổi

đầu

lịch sử

nước ta

Suy nghĩ về việc chôn cất công cụ theo người chết

SC: 1

SĐ: 1

SC: 1 SĐ: 1

SC: 1 SĐ:1 Thời

kỳ

dựng

nước

Văn

Lang -

Aâu Lạc

Hoàn cảnh

ra đời nhà

nước Văn

Lang

Nhớ bài ca dao ca ngợi thành Cổ Loa

Vì sao con người cĩ thể định cư lâu dài ở đồng bằng

So sánh bộ máy nhà nước thời Văn Lang – Aâu lạc

SC: 4

SĐ: 7

SC: 1

SĐ:2,5

SC: 1 SĐ: 1

SC: 1 SĐ:1,5

SC: 1 SĐ: 2

SC: 4 SĐ: 7 Tổng SC: 2.5

SĐ: 4

SC: 3,5 SĐ: 4

SC: 1 SĐ: 2

SC: 7 SĐ:10 IV.Biên soạn đề kiểm tra.

A, TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Câu 1. Khoanh tròn chữ cái đầu câu đáp án đúng, 0,25đ / 1 ý đúng.

1 Dựa vào đâu để biết lịch sử ?

A Tư liệu truyền miệng B Tư liệu hiện vật

C Tư liệu chữ viết D Cả 3 nguồn tư liệu trên

2 Một thập kỉ có bao nhiêu năm?

3 Công cụ chủ yếu của người nguyên thuỷ là:

4 Nền kinh tế chủ yếu cổ đại phương Đơng là nơng nghiệp trồng luá nước vì:

A đất đai chủ yếu là đồng bằng, trung du

B khí hậu nĩng ẩm, cĩ nhiều suối lớn, hải cảng tốt

C ở lưu vực những con sơng lớn, đất đai màu mỡ dễ trồng trọt

D ở cao nguyên, bán đảo, có hải cảng tốt

C âu 2.( 1 điểm) Em hãy điền các từ còn thiếu trong bài ca dao sau:

Ai về qua huyện………

Ghé xem phong cảnh ……… Thục Vương.

……… thành ốc khác thường.

Trải bao năm tháng……… còn đây.

Câu 3.(1 điểm) Nối cột A với cột B sao cho đúng ở cột C

Trang 3

Cột A ( Thành tựu văn hĩa)

Cột B ( Nơi phát minh, tên quốc gia)

Cột C

1, Chữ tượng hình A, Phương Tây 1 ghép với ……

2, Chữ cái A, B, C… B, Phương Đơng 2 ghép với ……

4, Đền Pác- tê- nơng D, Ai cập 4 ghép với ……

E, Ấn Độ

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 4.(2,5 điểm) Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào?

Câu 5.(2 điểm) Em có nhận xét gì về bộ máy nhà nước thời Aâu Lạc so với thời Hùng Vương ? Câu 6.(1 điểm) Em cĩ suy nghĩ gì việc chơn cơng cụ sản xuất theo người chết?

Câu 7 (1.5 điểm) Theo em, vì sao từ đây con người cĩ thể định cư lâu dài ở đồng bằng ven các con sơng lớn?

V Hướng dẫn chấm và thang điểm, bảng thống kê điểm.

A, TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 4.(2,5 điểm) Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh :

- Mâu thuẫn giữa người giàu và người nghèo ngày càng tăng lên.(1 điểm)

- Xung đột giữa các bộ lạc cần phải giải quyết.(1 điểm)

- Do nhu cầu trị thuỷ cần thống nhất lực lượng.(0,5 điểm)

Câu 5.(2 điểm) Nhận xét về bộ máy nhà nước thời Aâu Lạc so với thời Hùng Vương :

- So với thời Hùng Vương, bộ máy nhà nước thời An Dương Vương không có gì thay đổi (0.5 điểm)

- Tuy vậy sau nhiều thế kỉ độc lập thời Hùng Vương, sang thời An Dương Vương quyền hành nhà nước cao hơn trước và chặt chẽ hơn (1 điểm)

- Vua có quyền thế cao hơn trong việc trị nước (0.5 điểm)

Câu 6.(1 điểm) Suy nghĩ của em về việc chơn cơng cụ sản xuất theo người chết:

- Người ta tin rằng chết là chuyển sang thế giới khác và con người vẫn phải lao động và sinh

sống (0.5 điểm )

- Con người bắt đầu tin rằng cĩ thế giới tâm linh (0.5điểm).

Câu 7 (1.5 điểm) Theo em, vì sao từ đây con người cĩ thể định cư lâu dài ở đồng bằng ven các con sơng lớn?

- Họ cĩ nghề trồng luá nước (0.25điểm)

- Cơng cụ sản xuất được cải tiến (đồ đồng) (0.25điểm)

- Của cải vật chất ngày càng nhiều hơn (0.25điểm)

- Điều kiện sống tốt hơn.(0.25điểm)

=> Cho nên, họ cĩ thể định cư lâu dài ở vùng đồng bằng ven các con sơng lớn.(0.5điểm)./

VI Kết qủa:

1 Bảng thống kê điểm.

Trang 4

Lớp Sỉ số GIỎI KHÁ TB YẾU KÉM

6A1

6A2

6A3

Tổng

2 Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 19/06/2021, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w