Kiểm tra đọc 10 điểm Yªu cÇu chung - Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã cho; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút - Biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa - Hiểu đợc nội du[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I Môn : Toán Lớp 2 Năm học 2011- 2012
Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Bài 1: ( 3 điểm)
a ( 1đ) Tính nhẩm:
9 + 6 = 17 – 8 = 8 + 8 = 16 – 4 =
b (2 đ) Đặt tính rồi tính
65 + 35 77 – 28 9 + 48 100 - 46
Bài 2: ( 3 điểm)
a ( 2đ) Tính:
48 - 13 - 27 = 46 + 24 - 18 =
b (1 đ) Tính y biết 76 – y = 28
Bài 3: (1đ) Hình bên có mấy hình tam giác? Chỉ ra các hình đó.
Bài 4 : ( 2 điểm)
Trong phong trào làm kế hoạch nhỏ, lớp 2A thu nhặt được 37 kg giấy vụn, lớp 2B thu nhặt được nhiều hơn lớp 2A 9 kg Hỏi lớp 2B thu nhặt được bao nhiêu kg?
Bài 5: ( 1 điểm) Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 15.
Trang 2PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI KÌ I Môn : Toán - Lớp 2 Năm học 2011- 2012
Bài 1: ( 3 điểm)
a ( 1đ) Tính nhẩm: HS nhẩm đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm
b (2 đ) Đặt tính rồi tính
- HS đặt và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
- Đặt sai không cho điểm
Bài 2: ( 3 điểm)
a ( 2đ) - HS tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 1 điểm, chia đều cho các bước tính
b (1 đ) HS tính đúng kết quả cho 1 điểm, chia đều cho các bước tính
Bài 3: (1đ) Hình bên có 3 hình tam giác ( 0,5 đ) ? Chỉ ra đúng cả 3 hình cho 0,5 đ, đúng
2/3 hình cho 0,25 đ:
Bài 4 : ( 2 điểm)
Trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả đúng cho 1.5 đ
Trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho 1 đ
Trả lời đúng, phép tính sai, kết quả sai cho 0.25 đ
Trả lời sai, phép tính sai, kết quả đúng không cho điểm
Đáp số đúng cho 0.5 đ
Bài 5: ( 1 điểm) Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 15.
Số đó là: 96 vì 9 + 6 = 15 ( Nếu HS không giải thích được cho 0.25 đ)
PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
Trang 3Trường Tiểu học Hiệp Thuận Môn : Tiếng Việt Lớp 2 Năm học 2011- 2012
Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Phần A: Kiểm tra đọc ( 10 điểm)
GV cho học sinh đọc 1 đoạn trong các bài tập đọc từ tuần 10 đến tuần17 và trả lời 2 câu hỏi về nội dung của đoạn
Phần B: Kiểm tra viết ( 10 điểm)
I Luyện từ và câu( 4 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
Điền vào chỗ chấm: l hay n
ăn ….o , … o lắng , àng xóm, .àng tiên
Câu 2: ( 1 điểm) Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa với mỗi từ sau: dài , tốt, giỏi, nhanh
Câu 3: ( 1 điểm) Tìm từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:
Nhờ siêng năng nên Cò học giỏi nhất lớp
Câu 4: ( 1 điểm) Gạch một dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ai?, hai gạch dưới bộ
phận trả lời cho câu hỏi làm gì? trong câu sau:
Chi đã vào vườn hoa của trường.
II Tập làm văn: (5 điểm)
Em hãy viết một đoạn khoảng 4 đến 5 câu nói về gia đình của em
Gợi ý:
a Gia đình em có mấy người? Đó là những ai?
b Nói về từng người trong gia đình em?
c Em yêu quý những người trong gia đình như thế nào?
( Dành 1 điểm cho bài viết sạch sẽ)
PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI KÌ I
Trang 4Trường Tiểu học Hiệp Thuận Mụn : Tiếng Việt Lớp 2 Năm học 2011- 2012
Phần 1: I Kiểm tra đọc ( 10 điểm)
Yêu cầu chung
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã cho; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ phút
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa
- Hiểu đợc nội dung cơ bản của đoạn văn vừa đọc
H ớng dẫn cho điểm :
Điểm đọc ( 8 đ):
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 4 đ
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 2 đ
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 2 đ
Điểm trả lời câu hỏi ( 2 đ):
- Trả lời đúng 2 câu hỏi mỗi câu cho 1 điểm
- GV căn cứ vào bài đọc cụ thể của từng em để cân đối cho điểm ở các mức hợp lí
Phần B: Kiểm tra viết ( 10 điểm)
I Luyện từ và cõu( 4 điểm)
Cõu 1: ( 1 điểm) HS điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0, 25 điểm
Cõu 2: ( 1 điểm) Tỡm và ghi lại đỳng cỏc từ trỏi nghĩa với mỗi từ cho 0,25 đ
Cõu 3: ( 1 điểm) Tỡm đỳng mỗi từ chỉ đặc điểm cho 0,5 đ: siờng năng, giỏi
Cõu 4: ( 1 điểm) HS tỡm và gạch đỳng mỗi bộ phận cõu cho 0, 5 điểm
Chi //đó vào vườn hoa của trường.
II Tập làm văn: (5 điểm)
- HS viết đủ 5- 6 cõu về kể về gia đỡnh thể hiện được cỏc ý văn theo gợi ý Chữ viết sạch sẽ, rừ ràng, cõu văn xuụi, viết đỳng ngữ phỏp, liền mạch … Cho 5 điểm
GV căn cứ vào bài của HS để cõn đối cho điểm ở cỏc mức 1-2-3-4
Dành 1 điểm cho bài viết sạch sẽ, trỡnh bày khoa học và đỳng chớnh tả.
Điểm chung = (Điểm đọc + điểm viết) : 2 ( Lấy trũn 0.5 = 1)
PHềNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận Mụn : Toỏn - Lớp 3 Năm học 2011- 2012ĐỀ KIỂM TRA CUỐI Kè I
Thời gian : 40 phỳt ( Khụng kể thời gian chộp đề)
Bài 1: ( 3 đ)
Trang 5a ( 1đ) Tính nhẩm:
7 x 5 =
6 x 8 =
7 x 9 =
8 x 4 =
56 : 8 =
49 : 7 =
36 : 6 =
54 : 6 = b.( 2đ) Đặt tính rồi tính :
64 x 2 217 x 4 96 : 4 578 : 6
Bài 2: ( 2đ) Tính giá trị của biểu thức:
( 56 + 96) : 4 124 kg x 3 – 156 kg
Bài 3: (2 đ) Tính y biết : y : 6 = 72 351 : y = 3
Bài 4: ( 2 đ) Có 152 gam kẹo xếp đều vào 2 hộp, mỗi hộp có 4 gói Hỏi mỗi gói có bao
nhiêu gam kẹo? ( Các gói kẹo bằng nhau)
Bài 5: ( 1đ) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó trừ đi 45 thì được hiệu của 56 và 28
PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI KÌ I Môn : Toán 3 Năm học 2011- 2012
Bài 1: ( 3 đ)
a ( 1đ) Tính nhẩm: Mỗi kết quả đúng cho 0,125 đ
b.( 2đ) Đặt tính rồi tính :
Trang 6- HS đặt và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Bài 2: ( 2đ) Mỗi phép tính đúng cho 1 đ GV chia đều điểm cho các bước tính Bài 3 ( 2đ) Mỗi phép tính đúng cho 1 đ GV chia đều điểm cho các bước tính
Bài 4: ( 2 đ) HS có thể giải bằng 1 trong hai cách
Mỗi hộp có số kẹo là: 2 hộp có số gói kẹo là:
152 : 2 = 76 (g) 4 x 2 = 8 ( gói) 0.75 đ
Mỗi gói có số kẹo là: Mỗi gói có số kẹo là:
76 : 4 = 19 ( g) 152 : 8 = 19 (g) 0.75 đ
Lưu ý:
Trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả đúng cho 0.75 đ
Trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho 0.5 đ
Trả lời đúng, phép tính sai, kết quả sai cho 0.25 đ
Trả lời sai, phép tính sai, kết quả đúng không cho điểm
Đáp số đúng cho 0.5 đ
Bài 5: ( 1đ) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó trừ đi 45 thì được hiệu của 56 và 28
HS giải đúng: Gọi số cần tìm là x
Theo bài ra ta có:
X – 45 = 56 – 28
X – 45 = 28
X = 28 + 45
X = 73 Yêu cầu HS phải giải thích được Nếu học sinh chỉ nêu được số phải tìm cho 0.25 đ HS
có thể giải theo cách khác, GV căn cứ vào bài làm của HS để cho điểm
PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn : Tiếng Việt lớp 3 Năm học 2011- 2012
Thời gian phần B : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
A/ Kiểm tra đọc: ( 10 đ) GV chọn một đoạn khoảng 60 tiếng trong các bài tập đọc từ
tuần 9 đến tuần 17 rồi trả lời 2 câu hỏi của đoạn vừa đọc
1 Đọc thành tiếng ( 7đ)
2 Trả lời các câu hỏi ( 3đ)
Trang 7B/ Kiểm tra viết: (10đ)
I- Luyện từ và cõu: (4đ)
Cõu 1: (1đ): Tỡm và viết lại từ chỉ đặc điểm trong cõu dưới đõy:
Từ đú, họ hàng nhà kiến đụng đỳc hẳn lờn, sống hiền lành, chăm chỉ, khụng để ai bắt nạt.
Cõu 2: Đặt một cõu văn theo mẫu: Ai - thế nào? rồi gạch chõn dưới bộ phận trả lời
cho cõu hỏi “ Thế nào?” trong cõu vừa đặt.
Cõu 3: (1đ) Viết lại cõu văn và điền dấu phẩy vào chỗ thớch hợp :
Chỳng ta sống chết cú nhau sướng khổ cựng nhau no đúi giỳp nhau.
Cõu 4: (1đ) Hóy tỡm và viết lại những õm thanh được so sỏnh với nhau trong những cõu
văn
a Tiếng suối trong như tiếng hỏt xa b.Giú trước cũn hiu hiu, mỏt mẻ, sau bỗng ào ào kộo đến Tiếng giú như tiếng thỏc chảy nghe tận đằng xa.
II -Tập làm văn: (5đ) Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 10 câu) nói về quê hơng em
hoặc nơi em đang sống.
PHềNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI Kè I Mụn : Tiếng Việt Lớp 3 Năm học 2011- 2012
Phần A: I Kiểm tra đọc ( 10 điểm)
Yêu cầu chung
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã cho; tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa
- Hiểu đợc nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của đoạn văn vừa đọc
H ớng dẫn cho điểm :
Điểm đọc ( 7 đ):
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3,5 đ
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 2 đ
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1,5 đ
Điểm trả lời câu hỏi ( 3 đ):
Trang 8- Trả lời đúng 2 câu hỏi, một câu có ý khái quát nội dung đoạn văn cho 2 đ, câu hỏi còn lại cho 1 đ
- GV căn cứ vào bài đọc cụ thể của từng em để cân đối cho điểm ở các mức hợp lí
B/ Kiểm tra viết: (10đ)
I- Luyện từ và cõu: (4đ)
Cõu 1: (1đ): Tỡm và viết đỳng cỏc từ chỉ đặc điểm sau cho 1đ ( Viết được 2/3 từ cho
0,75 đ) đụng đỳc, hiền lành, chăm chỉ.
Cõu 2: Đặt được một cõu văn theo đỳng yờu cầu cho 0,5đ, gạch chõn đỳng bộ phận
trả lời cho cõu hỏi “ Thế nào?” trong cõu vừa đặt cho 0,5 đ.
Cõu 3: (1đ) Viết lại đỳng cõu văn và điền đỳng dấu phẩy vào chỗ thớch hợp cho 1 đ.
(Điền đỳng mỗi dấu phảy cho 0,5 đ)
Cõu 4: (1đ) Hóy tỡm và viết mỗi cặp õm thanh được so sỏnh với nhau cho 0,5 đ:
a Tiếng suối - tiếng hỏt xa b Tiếng giú - tiếng thỏc ;
Nếu HS viết cả hỡnh ảnh so sỏnh cho nửa số điểm.
2 Tập làm văn (5 điểm)
+ Giới thiệu đợc :
- Quê em ở đâu? (1 điểm)
+ Nêu đợc:
- Em thích nhất cảnh vật gì ở quê hơng em
- Cảnh vật đó có gì đáng nhớ? (3đ)
+ Tình cảm của em đối với quê hơng nh thế nào? (1đ)
Đoạn văn phải đạt đợc yêu cầu sau :
- Viết đợc một đoạn văn ngắn theo yêu cầu gợi ý trên
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Tuỳ theo mức độ sai sót vẽ ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức độ: 4,5
-4 -3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1- 0,5 điểm
Dành 1 điểm cho bài viết sạch sẽ, trỡnh bày đẹp.
Điểm Tiếng Việt = ( Điểm đọc + Điểm viết ) : 2 làm trũn 0,5 = 1
PHềNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI Kè I Mụn : Tiếng Việt lớp 5 Năm học 2011- 2012
Thời gian phần B : 40 phỳt ( Khụng kể thời gian chộp đề)
A Kiểm tra đọc :( 10 điểm ) GV chọn một đoạn khoảng 110 tiếng trong cỏc bài tập đọc từ tuần 9 đến tuần 17 cho HS đọc rồi trả lời 2 cõu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc
1 Đọc thành tiếng ( 6đ)
2 Trả lời cỏc cõu hỏi ( 4đ)
B/ Kiểm tra viết: (10đ)
I- Luyện từ và cõu: (4đ)
Cõu1,(1điểm ) Tỡm từ đồng nghĩa, từ trỏi nghĩa với từ “Bảo vệ” Đặt cõu với 1 trong cỏc
từ tỡm được núi về chủ đề “ Bảo vệ mụi trường”
Trang 9Câu 2: (2 điểm ) Đặt 2 câu có cặp quan hệ từ “ Vì nên” ; “Không những mà
còn” rồi nêu rõ tác dụng của chúng.
Câu 3 ( 1 điểm )Tìm và viết lại danh từ, động từ, tính từ trong câu sau:
Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn
3 Tập làm văn: ( 5 điểm ) Em hãy tả lại ông ( hoặc bà) của em hoặc một cụ già mà
em yêu quý
Dành 1 điểm cho bài viết sạch, trình bày đẹp.
PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn : Toán lớp 5 Năm học 2011- 2012
Thời gian phần B : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Bài 1 : ( 2 điểm )
a Đọc các số sau rồi nêu rõ giá trị của chữ số 6 trong mỗi số
3,264; 654, 04
b Tính 25% của 320 m2
Bài 2 :( 3 điểm )
a Đặt tính rồi tính
82,5 + 108 + 43,5 90,2 - 36,57
37,6 x 5,2 6,902 : 3,4
b Tính giá trị của biểu thức: ( 128,4 – 73,2): 2,4 – 18,32
Bài 3 ( 2 đ) Tìm y
a y - 1,27 = 13,5 : 4,5 b , 0,16 : y = 2 - 0,4
Trang 10Bài 4: ( 2 đ) Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật cú chiều dài 75,6 m, chiều rộng bằng 32
chiều dài Hỏi diện tớch hỡnh chữ nhật đú bằng bao nhiờu dam2
Bài 5 ( 1 điểm )
Tìm hai số thập phân Biết nếu chuyển dấu phẩy của số bé sang bên phải một chữ số thì
được số lớn, biết số lớn hơn số bé 23,67
PHềNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI Kè I Mụn : Tiếng Việt Lớp 5 Năm học 2011- 2012
A KIỂM TRA ĐỌC : (10 ĐIỂM )
Yêu cầu chung
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã cho; tốc độ đọc khoảng 110 tiếng/ phút
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa
- Giọng đọc thể hiện đợc tình cảm phù hợp với nội dung đoạn văn
- Hiểu đợc nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của đoạn văn vừa đọc
H ớng dẫn cho điểm :
Điểm đọc ( 6 đ):
- Đọc đúng tiếng, đúng từ :2 đ
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 đ
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 đ -Đọc diễn cảm : 1đ
Điểm trả lời câu hỏi ( 4 đ):
- Trả lời đúng 2 câu hỏi mỗi câu cho 2 đ
- GV căn cứ vào bài đọc cụ thể của từng em để cân đối cho điểm ở các mức hợp lí
B KIỂM TRA VIẾT :( 10 điểm )
I- Luyện từ và cõu: (4đ)
Trang 11Câu1,(1điểm ) Tìm đúng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với từ “Bảo vệ” cho 0,5 đ ( Giữ gìn,
hoặc gìn giữ, phá hoại hoặc tàn phá) Đặt đúng câu theo yêu cầu nói về chủ đề “ Bảo vệ môi trường” cho 0,5 đ
Câu 2: (2 điểm ) Đặt đúng mỗi câu theo yêu cầu và nêu được tác dụng của cặp quan hệ từ
cho 1 đ “ Vì nên” ( Chỉ quan hệ nguyên nhân- kết quả); “Không những mà còn”
( Chỉ quan hệ tăng tiến)
Câu 3 ( 1 điểm )Tìm đúng 2 danh từ cho 025 đ, 1 động từ cho 0,25 đ Tìm đúng tính từ
cho 0,5 đ
Danh từ: Dáng tre, màu tre ; Động từ: vươn; Tính từ: mộc mạc, tươi, nhũn
nhặn.
2.Tập làm văn : ( 5 điểm ): Phải đạt các yêu cầu sau :
-Bài văn có đủ 3 phần, bố cục rõ ràng, đúng thể loại Nội dung tả được hình dáng, tính tình và các hoạt động của ông ( hoặc bà) trong cuộc sống hàng ngày Nêu được sự quan tâm, chăm sóc của ông bà với bản thân mình và tình cảm tự nhiên, chân thực của mình đối với ông ( bà) Trình tự miêu tả hợp lí Các ý văn đảm bảo sự lô-gic, liên kết chặt chẽ giữa các câu văn trong đoạn
-Diễn đạt trong sáng rõ ràng, mạch lạc, biết dùng các từ ngữ chính xác , hình ảnh sinh động
-Chữ viết đều nét , đúng chính tả, đúng ngữ pháp Trình bày sạch sẽ
- Căn cứ vào bài làm thực tế của học sinh để cho điểm theo các mức sau :
Bài giỏi : 5 điểm ; Bài khá : 4 điểm ; Bài TB : 3 điểm; Bài yếu : 1 đến 2 điểm
Dành 1 điểm cho bài viết sạch sẽ, trình bày đẹp
Điểm Tiếng Việt = ( Điểm đọc + Điểm viết ) : 2 làm tròn 0,5 = 1
PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI KÌ I Môn : Toán 5 Năm học 2011- 2012
Bài 1 : ( 2 điểm ) Mỗi phần đúng cho 1 đ
.Đọc đúng mỗi số cho 0,25 đ Nêu đúng mỗi giá trị của chữ số 6 trong mỗi số cho 0,25 đ
3,264: Ba phảy hai trăm sáu mươi tư - Chữ số 6 có giá trị = 106
654, 04: Sáu trăm năm mươi tư phảy không bốn: Chữ số 6 có giá trị = 600
b.Tính 25% của 320 m2 = 320 x 25 : 100 = 80 m2
Bài 2 :( 3 điểm )
a.( 2đ) Đặt và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ Đối với phép tính cộng, trừ nếu đặt tính sai không cho điểm Trong phép tính nhân, chia GV cho điểm từng phần tính của HS
b ( 1đ) Tính giá trị của biểu thức: ( 128,4 – 73,2): 2,4 – 18,32 GV chia đều điểm cho từng phần tính
Bài 3 ( 2 đ) Tìm y: Mỗi phép tính đúng cho 1 đ GV chia đều điểm cho từng phần tính Bài 4: ( 2 đ)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 75.6 : 3 x 2 = 50.4 (m) 0.75đ
Diện tích hình chữ nhật: 75.6 x 50.4 = 3810.24 ( m2) 0.75đ
Trang 12= 38.1024 dam2 0.25đ
Đáp số: 38.1024 dam2 0.25đ
Lưu ý: Trong mỗi câu trả lời và mỗi phép tính:
Trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả đúng cho 0.75 điểm
Trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai trừ mỗi phần 0.5 đ
Trả lời đúng, phép tính sai, kết quả sai cho 0.25 đ
Trả lời sai, phép tính sai, kết quả đúng không cho điểm
Đáp số đúng cho 0.25 đ
Bài 5 ( 1 điểm )
Khi ta chuyển dấu phảy của số bé sang bên phải số bé thì được số lớn Như vậy số
lớn gấp 10 lần số bé (0,25 điểm)
- Số bé là : 23,67 : ( 10 – 1 ) = 2,63 được 0,25 điểm
- Số lớn là 2,63 x 10 = 26, 3 được 0,25 điểm
- Đáp số đúng được 0,25 điểm
Lưu ý: Nếu trả lời sai coi như không hiểu bài không có điểm
PHÒNG GD & ĐT PHÚC THỌ
Trường Tiểu học Hiệp Thuận
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn : Toán lớp 4 Năm học 2011- 2012
Thời gian 40 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Bài 1: ( 2đ)
a Đọc số: 35 627 449 và cho biết chữ số 2 thuộc hàng nào? Lớp nào?
b.Điền dấu >; <; =:
37 645 37 639 3 508 3500+8
420 kg 4 tạ 2 kg 2 m2 199dm2
Bài 2: ( 4 đ)
a (3) Đặt tính rồi tính
38265 + 25486 80236 - 47519 256 x 76 8145: 45
b (1) Tính giá trị của biểu thức
3521+ 135 x 76