1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra dinh ki cuoi ki 1lop4

14 68 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 16,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống nếu thiếu chúng cơ thể sẽ bị bệnh.. Vai trò của chất sơ trong cơ thể: A.[r]

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp: …… BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Trường Tiểu học Năm học: 2012-2013.

Môn Lịch sử + Địa lí lớp 4

Thời gian: 40 phút

Đề bài:

A Lịch sử

Phần I : Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

A Chế tạo ra nỏ bắn được nhiều mũi tên

B Xây dựng thành cổ Loa

C Cả ý A , B đúng

Câu 2: Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là:

A Do lòng yêu nước căm thù giặc của Hai Bà Trưng

B Do Thi Sách ( chồng bà Trưng Trắc ) bị Tô Định giết

C Do quân nhà Hán bắt dân ta phải theo phong tục của người Hán

Câu 3 Ngô Quyền nghĩ ra kế gì để đánh quân Nam Hán?

A Nhử giặc vào sâu trong đất liền để tấn công

B Cắm cọc gỗ nhọn xuống sông Bạch Đằng , lợi dụng thủy triều lên nhử giặc vào bãi cọc

C Cả hai ý kiến trên đều đúng

Câu 4 Lê Hoàn lên ngôi vua lấy niên hiệu là gì?

A Lê Long Lĩnh B Lê Đại Hành C Lê Thánh Tông

Câu 5 Chiến thắng Bạch Đằng Do ai lãnh đạo?

A Trần Quốc Tuấn B Lý Thái Tổ C Ngô Quyền

Câu 6 Đinh Bộ Lĩnh có công gì?

A Lập ra nước Âu Lạc

B Dạp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước

C Dời Kinh Đô ra Thăng Long

Câu 7 Thời Lí chùa được sử dụng vào việc gì?

A Chùa là nơi tu hành của các nhà sư

B Chùa là trung tâm văn hóa của làng xã

C Chùa là nơi tổ chức của văn nghệ

Câu 8 Nhà Hồ được thành lập năm nào?

A 1300 B 1400 C 1500

Phần II: Tự luận.( 2 điểm)

Câu 1 Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta thời bấy giờ?

………

………

Trang 2

………

Câu 2 Nêu kết quả của cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên. ………

………

………

B Địa Lí Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào trước chữ cái trả lời đúng Câu 1: Dãy núi có đỉnh Phan-xi-păng cao nhất nước ta là? A Dãy Ngân Sơn B Dãy Đông Triều C Dãy Hoàng Liên Sơn Câu 2: Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư tập trung. A Đông đúc nhất B Thưa thớt nhất C Có nhiều người Kinh sinh sống Câu 3: Lễ hội nổi tiếng của đồng bằng Bắc Bộ là: A Hội chùa Hương, Hội Lim, Hội Gióng,… B Hội Đền Hùng C Hội bơi chải Câu 4 Điền các từ sau vào ô trống cho phù hợp: ( kinh nghiệm; dồi dào; vựa lúa ; phù sa) Nhờ có đất ………… màu mỡ, nguồn nước …………người dân có nhiều ………

trồng lúa nên đồng bằng Bắc Bộ đã trở thành ……….lớn thứ hai của cả nước Câu 5: Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên? A Sông Cửu Long B Sông Đồng Nai C Sông Hồng và sông Thái Bình Câu 6.Tây Nguyên là sứ sở của: A Các núi cao và khe sâu B Các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau C Các cao nguyên có độ cao gần bằng nhau Phần tự luận( 1 điểm) Câu 1 Khí hậu của Tây Nguyên gồm có mấy mùa? Nêu đặc điểm của từng mùa? ………

………

………

………

Câu 2 Kể tên những danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử ở Hà Nội mà em biết? ………

………

………

………

Hết

Trang 3

Hướng dẫn chấm môn lịch sử và địa lí lớp 4

A Lịch sử

Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm.

Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: C Câu 7: A

Câu 4: B Câu 5: C Câu 6: B Câu 8 : B

Phần 2 : Tự luận mỗi câu đúng cho 1 điểm.

Câu 1: -Kết thúc thời kì nước ta bị phong kiến phương Bắc đô hộ.

- Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc

Câu 2: - Quân Mông - Nguyên xâm lược nước ta 3 lần Cả ba lần quân dân nhà Trần đều

đồng lòng mưu trí đánh thắng quân xâm lược

B Địa lí

Phần trắc nghiệm: Trả lời mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: A Câu 5:C Câu 6:B

Câu 4: TT điền: phù sa, dồi dào, kinh nghiệm, vựa lúa

Phần 2 : Tự luận mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

Câu 1: - Khí hậu Tây Nguyên gồm có hai mùa Mùa mưa và mùa khô

- Mùa mưa: Có những ngày mưa kéo dài liên miên, cả rừng núi bị phủ một bức màn nước trắng xóa

- Mùa khô : Trời nắng gay gắt, đất khô vụn nở

Câu 2: HS tự kể từ 2 danh lam trở lên.

Họ và tên: ………

Lớp : 4 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4

Trang 4

Môn Khoa học.

Thời gian: 40 phút Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài:

Phần I : Trắc nghiệm (8 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Vai trò của chất đạm trong cơ thể là:

A Xây dựng và đổi mới cơ thể

B Không có giá trị dinh dưỡng cho cơ thể

C Tham gia vào việc xây dựng cơ thể tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

Câu 2 Vai trò chất béo trong cơ thể:

A Giúp cơ thể phòng chống bệnh tật

B Tham gia vào việc xây dựng cơ thể tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

C Giàu năng lượng và giúp các cơ thể hấp thụ một số vi-ta-min A,D,E,K

Câu 3 Vai trò của vi -ta-min trong cơ thể

A Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của

bộ máy tiêu hóa

B Giàu năng lượng và giúp các cơ thể hấp thụ một số vi-ta-min A,D,E,K

C Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần thiết cho hoạt động sống

Câu 4 Vai trò của chất khoáng trong cơ thể:

A Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của

bộ máy tiêu hóa

B Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể

C Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống nếu thiếu chúng cơ thể sẽ bị bệnh

Câu 5 Vai trò của chất sơ trong cơ thể:

A Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của

bộ máy tiêu hóa

Trang 5

B Giúp cơ thể phòng chống bệnh tật.

C Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

Câu 6 Những dấu hiệu nào cho biết em bé đã bị béo phì:

A Có cân nặng hơn mức bình thường so với chiều cao và tuổi

B Có những lớp mỡ quanh đùi, cánh tay và cằm

C Bị hụt hơi khi gắng sức

D cả 3 ý trên

Câu 7 Tác hại của bệnh béo phì:

A Mất thoải mái trong cuộc sống

B Giảm hiệu suất trong công việc và sự lanh lợi trong công việc

C Có nguy cơ bị tim mạch, bệnh huyết áp cao

D Cả 3 ý trên

Câu 8 Nguyên nhân gây bệnh béo phì:

A Ăn quá nhiều B Hoạt động quá ít C Cả hai ý trên

Câu 9 Cần phải làm gì khi bị béo phì:

A Giảm ăn vặt, ăn ít cơm tăng thức ăn ít năng lượng

B Đi khám bệnh tìm đúng nguyên nhân và được điều trị đúng cách

C Cả 2 ý trên

Câu 10 Để phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa chúng ta cần phải giữ vệ sinh ăn uống

như thế nào?

A Không ăn các thức ăn ôi thiu B Không ăn cá sống, thịt sống

C Không uống nước lã D Thực hiện tốt các việc trên

Câu 11 Để phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa chúng ta cần phải giữ vệ sinh cá nhân

như thế nào?

A Rửa tay bằng xà phòng và nước sạch trước khi ăn

B Rửa tay bằng xà phòng và nước sạch sau khi đi tiểu tiện

C.Thực hiện tất cả những việc làm trên

Câu 12 Cần làm gì để phòng tránh đuối nước?

A Không chơi gần hồ, ao, sông suối

B Giếng phải xây thành cao có nắp

C Chấp hành tốt khi tham gia giao thông đường thủy

D Tất cả các ý trên

Trang 6

Câu 13 Nước có tính chất gì?

A Không màu, không mùi, không vị trong suốt

B Có hình dạng nhất định

C Chỉ lan ra một phía

Câu 14 Không khí có tính chất gì?

A Trong suốt, không màu, không vị không có hình dạng nhất định

B Không khí có thể nén lại hoặc giãn ra

C Cả hai ý trên là đúng

Câu 15 Để bảo vệ nguồn nước em cần phải làm gì?

A Thường xuyên vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nước

B Xử lí rác thải đúng theo qui trình công nghiệp

C Đổ rác ra sông, suối , ao hồ

D Ý A,B đúng

Câu 16 Nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước vì:

A Xả rác, nước thải, phân bừa bãi,…

B Sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâu, nước thải không qua sử lí, xả thẳng ra sông, hồ…

C Tất cả các ý trên

Phần tự luận

Nêu những việc em nên làm và không nên làm để tiết kiệm nước?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Hướng dẫn chấm môn Khoa học lớp 4.

Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm.

Trang 7

Câu 1: C Câu 2: C Câu 3:C Câu 4:C Câu 5:A Câu 6:D Câu 7: D Câu 8: D Câu 9: D Câu 10:D Câu 11:C Câu 12:D Câu 13:A Câu 14:C Câu 15:D Câu 16:C

Phần tự luận ( 2 điểm).

Nêu đúng các ý sau:

- Những việc không nên làm: Xả nước bừa bãi, đục khoét đường ống nước, thấy vòi nước chảy lại xem, nghịch vòi nước,…

- Những việc nên làm: Xả nước tiết kiệm, bảo vệ đường ống nước, thấy ống nước vỡ, thủng báo ngay cho người lớn sửa, vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước,…

Họ và tên:………

Lớp: …… BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Trang 8

Trường Tiểu học Ngọc Đồng Năm học: 2011-2012.

Môn Toán lớp 4

Thời gian: 40 phút

Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài: Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Với các số 7698 ; 7968 ; 7896 ; 7869 được xếp từ bé đến lớn là: A 7698 ; 7968 ; 7896 ; 7869 B 7698; 7869 ; 7896 ; 7968 C 7698; 7869; 7968 ; 7869 Câu 2 Trong phép nhân 47 x 1000 = ……….có kết quả đúng là: A 470 B 4700 C 47000 Câu 3 Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3m 5dm = … dm2 A 35 B 350 C 305 D 3050 Câu 4 Một hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng là 5m Chu vi của hình chữ nhật đó là: A 60 B 120 C 34 Câu 5 Biểu thức 3 x 7 - 3 x 3 = …………Có kết quả là: A 12 B 34 C 30 Câu 6 Kết quả của phép cộng 572863 + 280192 là: A 852995 B 853995 C 853055 D 852055 Câu 7 Kết quả của phép trừ 728035 - 49382 là: A 678753 B 234215 C 235215 D 678653 Câu 8 Chữ số thích hợp viết vào ô trống sao cho 75 chia hết cho cả 2 và 3 là: A 2 B 4 C 3 D 6 Phần tự luận (6 điểm) Câu 1 Đặt tính rồi tính.) 258 x 263 397 : 56

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 2: Tìm x a/ x ×40 = 25600 b/ 1855 : x = 18 + 17

……… …… ………

……… ………

Trang 9

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 3: Một lớp học có 32 học sinh Số học trai hơn số học sinh gái là 8 em Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái? ………

………

………

………

………

Trang 10

Hướng dẫn chấm môn toán lớp 4.

Phần trắc nghiệm 4 điểm

Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Câu 1: B Câu 2 : C Câu 3 : C Câu 4 : C Câu 5 : A Câu 6 : C Câu 7 : D Câu 8: D Phần tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 : (2 điểm ) Thực hiện mỗi phép tính đúng cho 1 điểm

Câu 2 : (2 điểm ) Thực hiện mỗi phép tính đúng cho 1 điểm

Câu 3 : (2 điểm )

- Vẽ đúng sơ đồ cho 0,5 điểm

- Tìm được số học sinh trai cho 0,5 điểm

- Tìm được số học sinh gái cho 0,5 điểm

- Nêu đáp số đúng cho 0,5 điểm

Họ và tên:………

Trang 11

Lớp: …… BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Trường Tiểu học Ngọc Đồng Năm học: 2011-2012.

Môn Tiếng Việt lớp 4 (Đọc hiểu - Luyện từ và câu)

Thời gian làm bài : 30 phút Điểm Lời phê của cô giáo

A Đọc thầm bài:

Về thăm bà

Thanh bước lên thềm, nhìn vào trong nhà Cảnh tượng gian nhà cũ không có gì thay đổi

Sự yên lặng làm Thanh mãi mới cất được tiếng gọi khẽ :

- Bà ơi !

Thanh bước xuống dưới giàn thiên lí Có tiếng người đi, rồi bà mái tóc bạc phơ, chống gậy trúc ở ngoài vườn vào Thanh cảm động và mừng rỡ, chạy lại gần

- Cháu đã về đấy ư ?

Bà thôi nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu, âu yếm và mến thương:

- Đi vào trong nhà kẻo nắng, cháu !

Thanh đi , người thẳng, mạnh, cạnh bà lưng đã còng Tuy vậy , Thanh cảm thấy chính

bà che chở cho mình như những ngày còn nhỏ

Bà nhìn cháu, giục :

- Cháu rửa mặt rồi đi nghỉ đi !

Lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình yên và thong thả như thế Căn nhà, thửa vườn này như một nơi mát mẻ và hiền lành Ở đấy, bà lúc nào cũng sẵn sàng chờ đợi để mến yêu Thanh

Theo Thạch Lam

B Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng nhất.

1 Những chi tiết liệt kê trong dòng nào cho thấy bà của Thanh đã già?

a/ Tóc bạc phơ, miệng nhai trầu, đôi mắt hiền từ

b/ Tóc bạc phơ, chống gậy trúc, đôi mắt hiền từ

c/Tóc bạc phơ, chống gậy trúc, lưng đã còng

2 Tập hợp nào dưới đây liệt kê đầy đủ các chi tiết nói lên tình cảm của bà đối với Thanh ?

a/ Nhìn cháu bằng ánh mắt âu yếm, mến thương, giục cháu vào nhà cho khỏi nắng, giục cháu đi rửa mặt rồi nghỉ ngơi

b/ Nhìn cháu bằng ánh mắt âu yếm, mến thương

c/ Nhìn cháu bằng ánh mắt âu yếm, mến thương, che chở cho cháu

3 Thanh có cảm giác như thế nào khi trở về ngôi nhà của bà ?

a/ Có cảm giác thong thả, bình yên

b/ Có cảm giác được bà che chở

c/ Có cảm giác thong thả, bình yên, được bà che chở

4 Vì sao Thanh cảm thấy chính bà đang che chở cho mình?

a/ Vì Thanh luôn yêu mến, tin cậy bà

b/ Vì Thanh là khách của bà, được bà chăm sóc, yêu thương

Trang 12

c/ Vì Thanh sống với bà từ nhỏ, luôn yêu mến, tin cậy bà và được bà chăm sóc, yêu thương

5 Tìm trong truyện về thăm bà những từ cùng nghĩa với từ hiền.

a/ Hiền hậu, hiền lành

b/ Hiền từ, hiền lành

c/ Hiền từ, âu yếm.6

6 Câu lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình yên và thong thả như thế có mấy động

từ, có mấy tính từ ?

a/ Một động từ, hai tính từ Các từ đó là:

- Động từ : ………

- Tính từ : ……… b/ Hai động từ, hai tính từ Các từ đó là:

- Động từ : ………

- Tính từ : ……… c/ Hai động từ, một tính từ Các từ đó là:

- Động từ :………

- Tính từ : ………

7 Câu cháu đã về đấy ư ? được dùng làm gì ?

a/ Dùng để hỏi

b/ Dùng để yêu cầu, đề nghị

c/ Dùng thay lời chào

8 Trong câu sự yên lặng làm Thanh mãi mới cất được tiếng gọi khẽ, bộ phận nào là chủ

ngữ ?

a/ Thanh

b/ Sự yên lặng

c/ Sự yên lặng làm Thanh

……….Hết ………

Trang 13

Phần viết: (Chính tả - Tập làm văn) Thời gian làm bài : 40 phút Chính tả ( nghe - viết) khoảng 10 phút.

Bài: Chiếc xe đạp của chú Tư ( SGK trang 179)

Tập làm văn: Tả đồ dùng học tập hoặc đồ chơi mà em yêu thích.

……….Hết ………

Trang 14

Hướng dẫn chấm môn Tiếng Việt Lớp 4.

A Kiểm tra đọc:

1 Đọc thành tiếng (5 điểm)

- Đọc đúng tốc độ 80 tiếng / phút, lưu loát, trôi chảy đọc có biểu cảm cho 5 điểm

- Đọc đúng tốc độ, lưu loát, trôi chảy không có biểu cảm trừ 0,5 điểm

- Ngắt nghỉ không đúng tuỳ theo mức độ sai sót trừ điểm

- Độc sai 4 lỗi trừ đi 1 điểm

* Lưu ý: Tuỳ theo mức độ, GV cho điểm 5 ; 4,5 ; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5 ; 1

B Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)

Hiểu khoanh đúng vào các câu trả lời đúng 5 điểm

- Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

- Từ câu 2 đến câu 8 mỗi câu đúng cho 1 điểm

Câu 1: c Câu 2: a Câu 3: c Câu 4: c Câu 5 : b Câu 6: b Câu 7: c Câu 8 : c

Phần viết: Chính tả - Tập làm văn) 10 điểm

*Chính tả ( nghe - viết) khoảng 10 phút.

Bài: Chiếc xe đạp của chú Tư ( SGK trang 179)

Viết đủ số chữ trong bài, trình bày đẹp, đúng mẫu chữ, khoảng cách các chữ cho 5 điểm Sai 5 lỗi trừ 1 điểm

*Tập làm văn: Tả đồ dùng học tập của em mà em yêu thích.

Bài văn đủ 3 phần cho 0,5 điểm

Mở bài: Giới thiệu được đồ vật miêu tả cho 1 điểm

Thân bài: tả bao quát đồ vật

Tả từng bộ phận có đặc điểm nổi bật…cho 2,5 điểm

Kết bài: Nêu cảm nghĩ, cách bảo quản,… cho 1 điểm

* Lưu ý tuỳ theo mức độ sai xót, cách trình bày chữ viết, trừ 0,25 đến 1 điểm toàn bài

Ngày đăng: 15/06/2021, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w