Câu 5B Chương trình nâng cao: a Hoàn thành chuỗi phản ứng sau mỗi mũi tên biểu thị bằng một phương trình phản ứng MnO2→Cl2 →NaCl→NaOH→Nước Gia-ven b Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại M[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: Trường THPT TP Cao Lãnh
I.Phần chung cho tất cả thí sinh: (4 câu, từ câu 1 ñến câu 4) 8 ñiểm
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố M có tổng số các loại hạt cơ bản (p, n, e) bằng 58 Trong ñó tổng
số hạt mang ñiện nhiều hơn hạt không mang ñiện là 18 hạt
a) Xác ñịnh số hạt proton, nơtron và electron, số khối của nguyên tố M
b) Viết kí hiệu nguyên tử M
Câu 2.Cho các nguyên tố sau: A(Z=11), B(Z=13)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố A, B
b) Xác ñịnh vị trí các nguyên tố A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn
c) Sắp xếp các nguyên tố trên theo thứ tự tăng dần tính kim loại, giải thích?
Câu 3 Cho K (Z=19); F(Z=9) Cho biết liên kết giữa kali và flo trong hợp chất KF thuộc loại liên
kết gì? Giải thích
Câu 4 Lập phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron Xác ñịnh vai trò các
chất, ghi rõ mỗi quá trình
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
II Phần riêng: (1 câu) 2 ñiểm
Thí sinh chọn 1 trong 2 câu
Câu 5A Chương trình cơ bản:2 ñiểm
a) Trong tự nhiên, nguyên tố M tồn tại ở 2 dạng ñồng vị bền có nguyên tử khối trung bình là 40,08 Biết rằng ñồng vị thứ nhất có nhiều hơn ñồng vị thứ hai là 2 nơtron và chiếm 96% số nguyên
tử Tính số khối ñồng vị
b) Cho 12 g hỗn hợp 2 kim loại gồm Cu và Fe tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 6,4g chất rắn và V(lit) khí thoát ra ở ñktc.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích V (lit)
Câu 5B Chương trình nâng cao:
a) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau( mỗi mũi tên biểu thị bằng một phương trình phản ứng) MnO2→Cl2 →NaCl→NaOH→Nước Gia-ven
b) Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại M(hóa trị 3) vào một lượng dung dịch axit HCl vừa ñủ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 6,72 lít khí H2(ñktc) Gọi tên kim loại M
-HẾT -
Lưu ý: GT coi thi không giải thích gì thêm
Thí sinh không ñược sử dụng bảng HTTH các nguyên tố
(Bi ết: Cu=64, Fe=56, Al=27, Ca=40, N=14, C=12, H=1, O=16, F=19)
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
ðỒNG THÁP Năm học 2012-2013
Môn thi: Hóa học - Lớp 10
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi:
HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang)
ðơn vị ra ñề: Trường THPT TP Cao Lãnh
Phần chung cho tất cả thí sinh
Câu 1
( 3ñ)
a) Gọi Z,N,e lần lượt là số hạt proton, nơtron và electron Nguyên tử trung hòa về ñiện nên số
p= số e
Theo giả thuyết, ta có hệ
=
−
= +
18 2
58 2
N Z
N Z
⇒
=
=
20
19
N Z
Vậy số p=số e = 29, số n =20 và số khối A= 39
b)Kí hiệu nguyên tử : 19M
39
0,25
0,5x2 0,25x3
1
Câu 2
(3ñ)
a)Viết cấu hình electron nguyên tử
A(Z=11): 1s22s22p63s1
B(Z=13): 1s22s22p63s23p1
b)A ở ô 11, chu kì 3, nhóm IA
B ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA
c)Tính kim loại tăng dần: B < A
Giải thích: Vì A và B cùng thuộc một chu kì nên ñi từ trái sang phải theo chiều tăng ñiện tích
hạt nhân nguyên tử, tính kim loại giảm
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 3
(1ñ)
-Liên kết trong phân tử KF thuộc loại liên kết ion
-Giải thích: K(Z=19) thuộc chu kì 4, nhóm IA, là kim loại ñiển hình; F(Z=9) thuộc chu kì 2,
nhóm VIIA, là phi kim ñiển hình
0,5 0,5
Câu 4
Fe2(SO4)3+ K2SO4+ MnSO4+ H2O FeSO4+ KMnO4+ H2SO4
+2
+2
+3 +7
+1e +5e
5x
2x
2
c.oxh c.k
(qt oxh) (qt kh)
0,25 0,25
0,25
Phần riêng: Thí sinh chọn 1 trong 2 câu 5A hoặc 5B
Trang 3Câu
5A
(2ñ)
a)Gọi A 1 , A 2 là số khối của ñồng vị thứ nhất và ñồng vị thứ hai
ðồng vị thứ nhất chiếm 96%, suy ra ñồng vị thứ hai chiếm 4%
Theo ñề bài, ta có: A1= A2 + 2 suy ra 40 , 08
100
4 96 ) 2 (A2 + x + xA2 =
⇒ A 2 = 38,16 ≈ 38; A 1 =40
0,25
0,5 0,25
b)Cu không phản ứng ⇒ m Cu = 6,4g ⇒m Fe = 5,6g ⇒n Fe =0,1 mol
PTHH Fe + 2HCl→ FeCl 2 + H 2 ↑
0,1 mol → 0,1 mol
%Cu = 100 53 , 33
12
4 ,
6 x = ; % Fe = 100 46 , 67
12
6 ,
V H2 =0,1x22,4=2,24 (lít)
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu
5B
(2ñ)
a)MnO 2 +4HClñ,nóng →MnCl 2 + Cl 2 +2H 2 O
Cl 2 + 2Na →2NaCl
2NaCl + 2H2O dpdd
m.n 2NaOH + H2 +Cl2 2NaOH + Cl2→ NaCl + NaClO+ H2O
0,25 0,25 0,25 0,25 b)nH2= 0,3 mol
PTHH 2M+ 6HCl→2MCl 3 +3H 2 ↑
0,2 mol ← 0,3 mol
MM = 27
2 , 0
4 , 5
= (g/mol) ⇒ M là Nhôm
0,25 0,25 0,25 0,25