MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI HAI Thời gian: 45 phút Không kể phát đề Nhận xét của Giáo Viên.. II- Bài tập: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?[r]
Trang 1Thứ…… ngày ……… tháng ………… năm 2012
BÀI KHẢO SÁT LẦN II NĂM HỌC: 2012 – 2013
MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI HAI Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề)
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
* Học sinh bốc thăm chọn và đọc một đoạn trong các bài Tập đọc đã học ở
tuần 1 > tuần 4 - sách T Việt 2 - Tập I (8 điểm).
* Trả lời 1 (hoặc 2) câu hỏi do GV nêu về nội dung đoạn đọc (2 điểm).
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I- Tập chép bài: Bạn của Nai Nhỏ ( TV 2 - tập 1- trang 10)
(Chép đoạn tóm tắt)
II- Bài tập:
Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?
a/ (bàng, bàn): cây, cái
-b/ (thang, than): hòn -,
Trường: ………
Họ & tên: ………
Lớp: … Điểm
………
Điểm Nhận xét của Giáo Viên Đọc:
Vi
ế t:
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
KHẢO SÁT ĐẦU NĂM 2012 - 2013
A / KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
* GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng HS
* Đánh giá HS theo các mức sau:
- HS đọc to, rõ ràng, đúng tiếng, đúng từ, không mắc lỗi về phát âm Toc độ đọc đạt YC, GV chấm (8 điểm)
- HS đọc đúng, đúng từ nhưng chưa rõ ràng, và mắc vài lỗi về phát âm GV chấm (6 -7 điểm)
- HS đọc còn sai từ 1 đến 4 tiếng GV chấm 5 điểm
- HS đọc tốc độ hơi chậm, mắc lỗi từ 5 đến 8 tiếng GV chấm 4 điểm
- HS đọc chậm phải đánh vần, sai từ 9 tiếng trở lên GV chấm 2 -3 điểm
- Còn phải đánh vần đọc sai nhiều GV chấm 1 điểm
* Học sinh trả lời đúng mỗi câu GV chấm 1 điểm
B / KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I/ Chính tả: Nghe - viết (6 điểm)
- HS viết đúng bài chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ, trình bày sạch đẹp (6điểm)
- Mỗi lỗi chính tả trong bài, sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ: (0.25 điểm)
II/ Bài tập: (4 điểm)
- HS điền đúng mỗi chữ, giáo viên chấm 1 điểm
- Thứ tự các chữ cần điền là: a) cây bàng, cái bàn
b) hòn than, cái thang
-Định Hòa 2, ngày 08 tháng 8 năm 2012
Người ra đề
Nguyễn Thị Hạnh