Bµi 4:5®iÓm a Một ngời gửi a đồng vào ngân hàng với lãi suất tiết kiệm là r%/tháng.. Biết rằng hàng tháng ngời đó không rút lãi suất ra..[r]
Trang 1phòng Gd & đt Sơn động kỳ thi chọn học sinh giỏi
giải toán trên máy tính cầm tay
năm học 2011 - 2012
Môn : Toán lớp 9
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 27 tháng 11 năm 2011
Hội đồng thi ghi)
Chú ý:
- Đề thi này có 5 trang với 10 bài, mỗi bài 5 điểm;
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này, những phần không yêu cầu trình bày lời giải thì điền kết quả vào ô trống tơng ứng
- Nếu không có yêu cầu gì thêm, hãy tính chính xác đến 5 chữ số thập phân
- Các đoạn thẳng đợc đo theo cùng một đơn vị đo.
Bài 1: (5 điểm)
Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức sau và điền kết quả vào ụ vuụng:
a) A =
4
b) B =
c)
1
C 64
1
2
12
2
9
1
1
4 4
d) 2 0 / 9,81 D = 60 4π 0,87.cos52 17 e) Biết: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351 Tớnh : E = cotg(A + B – C) A =
B =
C =
D =
E =
Trang 2Bài 2: (5 điểm)
Tỡm giỏ trị của x, y dưới dạng phõn số (hoặc hỗn số) từ cỏc phương trỡnh sau rồi điền kết quả vào ụ vuụng :
a)
5
b)
1
y
Bài 3: (5 điểm)
a) Tỡm cỏc số tự nhiờn a và b biết rằng
1
2005 10
1 13
1 3
1
a b
chia hết cho 7
a=
b=
Bài 4:(5điểm)
a) Một ngời gửi a đồng vào ngân hàng với lãi suất tiết kiệm là r%/tháng Biết rằng hàng tháng ngời đó không rút lãi suất ra Hãy lập công thức tính số tiền cả gốc
và lãi của ngời đó sau 1 tháng, 2 tháng , 3 tháng , 1 năm theo a và r? áp dụng với a =
1 triệu đồng và r = 0,4
Lời Giải:
x =
y =
Trang 3
áp dụng với a= 1 triệu đồng, r =0,4 Tổng số tiền cả gốc và lãi của ngời đó sau 1 tháng, 2 tháng , 3 tháng , 1 năm là: Sau 1 tháng Sau 2 tháng Sau 3 tháng Sau 1 năm Tổng số tiền b) Nếu cứ mỗi tháng ngời đó gửi vào ngân hàng 1 triệu đồng và lãi xuất vẫn là 0,4% (các tháng cũng không rút lãi suất ra) thì sau một năm ngời đó có đợc bao nhiêu tiền ? Số tiền sau 1 năm là: Bài 5: (5 điểm ) Cho U0 = 2; U1 = 3; Un + 1 = 3Un - 2Un - 1 ( n N* ) a) Viết quy trình bấm phím liên tục tính Un ( n ≥ 3 )
Sử dụng quy trình hoàn thành bảng sau: n 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Un 5 9 17 33 65 129 257 513 1025 b) Chứng minh U2n + Un + 1 -1 là số chính phơng
Bài 6: (5 điểm) Cho f(x) = x3+bx2+cx+d a Biết f(1) = 3; f(2) = 8; f(3) = 15 Tính f(2009) và f(2010) (Trình bày lời giải và viết kết quả) b Biết f(x) Chia cho (x+3) d 1; chia cho (x-4) d 8, chia cho (x+3)(x-4) đợc thơng là x-3 và còn d Hãy xác định b,c,d (Trình bày lời giải và viết kết quả) a) Lời giải:
f(2009)= f(2010)=
Trang 4
b) Lời giải:
Bài 7: (5 điểm) Trên măt phẳng toạ độ vuông góc Oxy Cho các điểm A(1,8; 4,2) B(-2,1; -1,2); C(3,9; -4,1) a) Tính chu vi tam giác ABC b) Tính diện tích tam giác ABC c) Tính các góc của tam giác ABC Bài 8: (5 điểm) Cho tam giỏc ABC cú A 120 0 ; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM Từ B, kẻ BH vuụng gúc với AC tại H và từ M, kẻ MK vuụng gúc với AC tại K (H, K AC) Tớnh độ dài đường trung tuyến AM A H B M K C 4 6 1200 b= c= d=
Chu vi
SABC
A B C
Cỏch giải: .
.
.
.
.
.
Trang 5
C B
A
O
F M
E
Bài 9: (5 điểm)
a) Độ dài đường cao BH
b) Diện tớch tam giỏc ABC
c) Độ dài cạnh BC
………
………
………
………
………
Điền kết quả vào ụ vuụng: BH = SABC = BC =
Bài 10 (5 điểm): Cho đờng tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC Gọi E, M, F là các tiếp điểm (MAB, E BC ; F AC ) Đặt AB = c; BC = a; CA = b a) Lập công thức tính diện tích ΔEMF theo a, b, c Cỏch giải:
Cỏch giải: .
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 6
b) ¸p dông tÝnh diÖn tÝch ΔEMF khi a = 5cm; b = 6cm; c = 7cm
SΔEMF =
Trang 7phòng Gd & đt sơn động hớng dẫn chấm thi
chọn học sinh giỏi Cấp huyện
năm học 2011 - 2012
Môn : giải toán bằng máy tính casio
Ngày thi: 27 tháng 11 năm 2011
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (5 điểm)
Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức sau và điền kết quả vào ụ vuụng:
Mỗi cõu đỳng 1 điểm
a) A =
4
b) B =
c)
1
C 64
1
2
12
2
9
1
1
4 4
9,81 D=60
4π 0,87.cos52 17
e) Biếtt: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351
Tớnh : E = cotg(A + B – C) ?
Bài 2: (5 điểm)
Tỡm giỏ trị của x, y, z dưới dạng phõn số (hoặc hỗn số) từ cỏc phương trỡnh sau
rồi điền kết quả vào ụ vuụng : Mỗi cõu đỳng 2,5 điểm
a)
5
b)
1
y
A = 2
1
3
B = 3
C = 64310673= 43382
673
D = 40,99744
E = 0,2066
x =
41 8 363
y = 6
Trang 8Bài 3: (5 điểm) Mỗi cõu đỳng 2,5 điểm
a) Tỡm ccỏc số tự nhiờn a và b biết rằng:
1
2005 10
1 13
1 3
1
a b
chia hết cho 7
+Từ đó suy ra z=4
a=192934
Tơng tự phần trên
b=112133
Bài 4:(5điểm) Mỗi cõu đỳng 2,5 điểm
a) Tổng quát ngời đó gửi a đồng lãi suất là r%
Sau 1 tháng, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là: a(1+r%) ( đồng)
áp dụng với a = 1000000 ; r = 0,4 Bấm trên máy đợc kết quả lần lợt là :
b) Nếu cứ mỗi tháng ngời đó gửi vào ngân hàng 1 triệu đồng và lãi xuất vẫn là 0,4% (các tháng cũng không rút lãi suất ra) thì sau một năm ngời đó có đợc số tiền là:
Bài 5: (5 điểm )
Cho U0 = 2; U1 = 3; Un + 1 = 3Un - 2Un - 1 ( n N* )
2 Shift sto A
3 Shift sto B
3 Alpha B 2 Alpha A Shift sto A
3 Alpha A 2 Alpha B Shift sto B
Lặp lại hai phím để tính các U (n 4)
(2 điểm)
Trang 9Kết quả:
(1 điểm)
Chứng minh bằng quy nạp:
Un + 1 = 3Un - 2Un - 1 = 3( 2n + 1) - 2( 2n - 1 + 1) = 3.2n + 3 - 2n - 2 = 2n + 1 +
1(đpcm)
* Do đó ta có:
U2n+ Un + 1 - 1 = (22n + 1) + (2n + 1 + 1) - 1 = (2n)2 + 2.2n + 1 = (2n + 1)2 ( là số
Bài 6: (5 điểm) Mỗi cõu đỳng 2,5 điểm
(x-1)(x-2)(x-3)+x-2
Thay x=2009; x=2010 Tính đợc:
b) f(x) = (x+3)(x-4)(x-3) + mx+n (D là mx+n) ta có:
f(-3) = m.(-3)+ n = 1 f(4) = m.4 + n = 8 giải hệ phương trỡnh tìm đợc m =1; n=4 Từ đó suy ra :
Bài 7: (5 điểm)
Trên măt phẳng toạ độ vuông góc Oxy Cho các điểm A(1,8; 4,2) B(-2,1; -1,2); C(3,9; -4,1)
a) Tính chu vi tam giác ABC
b) Tính diện tích tam giác ABC
c) Tính các góc của tam giác ABC
(2 điểm)
Bài 8: (5 điểm)
Cho tam giỏc ABC cú A 120 0 ; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM
Từ B, kẻ BH vuụng gúc với AC tại H và từ M, kẻ MK vuụng gúc với AC tại K (H, K
AC) Tớnh độ dài đường trung tuyến AM
f(2009) = 8084294343 ; f(2010)= 8096384512
b = -4 ; c =-9; d=40.
Chu vi 21,88671
SABC 21,855
Trang 10
C B
A
O
F M
E
Bài 9: (5điểm)
a) Độ dài đường cao BH
b) Diện tớch tam giỏc ABC
c) Độ dài cạnh BC
Cỏch giải:
b) SABC =
1
1
Do đú BC = BH2 HC2 (8,91.sin72 ) +(10,32 - 8,91.cos72 )0 2 0 2 (2 ủieồm)đ
Bài 10: Cho đờng tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC Gọi E, M, F là các tiếp điểm
(MAB, E BC ; F AC ) Đặt AB = c; BC = a; CA = b
a) Lập công thức tính diện tích ΔEMF theo a, b, c
Cỏch giải:
a) Tính đợc
(1điểm)
Đặt S1 = SΔAMF ; S2 = SΔBMF ; S3 = SΔCEF ; S S ABC p p a p b p c
Ta có:
A H
B
M
K
C
4
6 1200
Cỏch giải :
.Ta cú BAH 180 0 120 0 60 0
Trang 11
2 3
EMF
;
a b c
(1 ®iÓm) (1 ®iÓm) b) ¸p dông tÝnh diÖn tÝch ΔEMF khi a = 5cm; b = 6cm; c = 7cm
(2 ®iÓm) SΔEMF = 3 359 3 cm2