1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi chon DT thi HSG Tinh mon toan20122013

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường tròn có tâm O nằm trên BC và tiếp xúc với các cạnh AB, AC lần lượt tại D, E.. Tiếp tuyến của đường tròn tại I cắt các cạnh AB, AC tương ứng tại M, N.[r]

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG THI TỈNH MÔN TOÁN LỚP 9

NĂM HỌC 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 150 phút.

Bài 1: a) Tính giá trị của biểu thức P = x3 + y3 – 3(x + y) + 1972, biết rằng

3 3 2 2 33 2 2 ; 317 12 2 317 12 2

x    y   

b) Chứng minh rằng:

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a)  2 1 x  2  12 x2  x 2 1 

Bài 3: Tìm trên đường thẳng y = x + 1 những điểm có tọa độ thỏa mãn đẳng

thức y2 3 y x  2 x  0

Bài 4: Cho ABC (AB = AC) Vẽ đường tròn có tâm O nằm trên BC và tiếp xúc với các cạnh AB, AC lần lượt tại D, E Gọi I là một điểm chuyển động trên cung nhỏ DE (I khác D và E) Tiếp tuyến của đường tròn tại I cắt các cạnh AB,

AC tương ứng tại M, N

a) Chứng minh rằng: Chu vi tam giác AMN không đổi.

b) Chứng minh hệ thức 4.BM CNBC2

c) Xác định vị trí của điểm I trên cung nhỏ DE để AMN có diện tích lớn nhất.

Bài 5: Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y =

2011

2012 Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức: S =

2010 1 2010

2010 1005

xy .

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG KHÊ.

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng máy tính.

Trang 2

Bài Lời giải tóm tắt Điểm

1

a) Ta có x3 = 6 + 3x  x3 – 3x = 6; y3 = 34 + 3y  y3 – 3y = 34

Do đó P = 6 + 34 + 1972 = 2012

b) Đặt S = 1 + 1

√2 +

1

√3 + +

1

√50

Ta có S > 1

√50 +

1

√50 + +

1

√50 =

1

√50 .50 = 5 √2 (1) Mặt khác: 1= 2

2√1 <

2

√1+√0 ;

1

√2=

2

2√2<

2

√2+√1 ; ;

1

√50 = 2

2√50<

2

√50+√49 . Cộng vế theo vế có:

S < 2

√1+√0+

2

√2+√1+ .+

2

√50+√49

S < 2{( √1−√0¿+(√2−√1)+ +(√50−√49) }= 2 √50 =10 √2 (2)

Từ (1) và (2) 5 √2 < S < 10 √2 (đpcm)

6.0 điểm

2

a) Đk: x ≤ -1 hoặc x ≥ 2 Ta có  2 1 x  2 12 x2  x 2 1   x2 x  3 x2  x 2

        Đặt x2 x 2 t 0, có:

t2 - 3t + 2 = 0  t = 1 hoặc t = 2

Với t = 1: x2 – x – 2 = 1  x2 – x – 3 = 0  1,2

1 13 2

x  

(tm) Với t = 2: x2 – x – 2 = 4  x2 – x – 6 = 0  x32;x4 3(tm)

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm trên

b) ĐK: x > y ≥ 0 Bình phương hai vế ta có:

2 3 3 x 3y 3 2 3 xyx y  2 3 2 3 xy 3 (*)

Nếu x + y – 2 ≠ 0 thì từ (*) suy ra

2

xy x y

x y

   

Do đó VP của (*) là số hữu tỉ còn VT là số vô tỉ Vô lý Vậy x + y – 2 = 0 Từ (*) suy ra :

3 2

3

1

2 3 3 0

x y

xy

 

4.0 điểm

3 ĐK: x ≥ 0 Giả sử điểm (x0; y0) thuộc đường thẳng y = x + 1 thỏa mãn

yy xx  Khi đó, ta có:

2.0 điểm

Trang 3

      

0 0

2

y x

 

 

 

 Thay lần lượt vào y = x + 1 tìm được x0 = 1; y0 = 2 thỏa mãn.

4

a) AD = AE; IM = ID; IN = IE (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau) Chứng minh chu vi bằng 2AD không đổi

b) Ta có MON = (1800 - A)/2;

B = C = (1800 - A)/2 Suy ra BMO,

OMN và CON đồng dạng với nhau suy ra

2

2

4

4

BM CN BO CO

CO CN

BM CN BC

6.0 điểm

c) Ta có SAMN lớn nhất  SBMNC bé nhất Ta có:

1 2

SSSSR BM MN CN 

( R: bán kính đường tròn)

1

2

BM MI NI CN R BM MD NE CN R

R BM BD CN CE R BM CN BD BD CE

R; BD không đổi  S BMNC nhỏ nhất khi BM + CN nhỏ nhất

Mặt khác ta có BM CN 2 BM CN. 2R Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi BM = CN

Hay BM + CN bé nhất bằng 2R khi BM = CN = R khi và chỉ khi MN // BC hay I là trung

điểm của cung nhỏ DE

Vậy SAMN lớn nhất  I là trung điểm của cung nhỏ DE

5

Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 2 bộ số  x, y

2010 1

; 2010

 

2

2

2011 2012 2011.1006

2010 2011 1005

2011.1006 2010

1005 1005

2010 1 1006 2010 2010 1006 1 1006 1

2011

T

S

2.0 điểm

A

M

O N I

Trang 4

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

2011

2012

2012 2012

x y

y

x y

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng

1 2011

1005 khi và chỉ khi

2010 2012 1 2012

x

y

 

Ngày đăng: 18/06/2021, 10:28

w