1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TIET 11SO HOC 6

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.CHUAÅN BÒ Giaùo vieân : Máy tính bỏ túi Học sinh : - Ôn tập mối quan hệ giữa các số trong phép chia - Làm các bài tập đã dặn IV.TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC: 1.. Kieåm tra miệng: GV: Kiểm t[r]

Trang 1

Tuần 4– Tiết 11

ND 4- 09-2012

BÀI LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

chia có dư

b Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm và tính toán cho HS.

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một

số bài toán thực tế

c Thái độ : Giáo dục HS tính linh hoạt , lòng yêu thích môn học

II.TRỌNG TÂM

Quan hệ giữa các số trong phép chia, phép chia hết, phép chia có dư

III.CHUẨN BỊ

Giáo viên : Máy tính bỏ túi

Học sinh : - Ôn tập mối quan hệ giữa các số trong phép chia

- Làm các bài tập đã dặn

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

GV: Kiểm tra sĩ số lớp

HS: Báo cáo sĩ số lớp : 6A1 ………….; 6A2 ………

2 Kiểm tra mi ệng :

GV: Kiểm tra qua phần sữa bài tập cũ

Hoạt động 1: Sửa bài tập cũ:.

HS1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết

Bài tập: Tìm x biết:

a 6x – 5 = 613

1 Sửa bài tập cũ:

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác

0 nếu có số tự nhiên q sao cho a= b q

Bài tập:

a 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5

x = 618 : 6

Trang 2

b 12.( x – 1) = 0

HS 2: Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a

Bài tập:

Hãy viết dạng tổng quát của số chia hết cho

3, chia cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2

Hoạt động 2 Làm bài tập mới: ( 28 ph)

Dạng 1: Tính nhẩm:

Bài 52 SGK/25:

HS đọc đầu đề, hai HS lên bảng làm bài tập

a Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này

và chia thừa số kia cho cùng một số thích

hợp Ví dụ:

26 5 = (26 : 2)( 5.2) = 13.10 = 130

Gọi hai HS lên bảng làm câu a bài 52

14.50; 16 25

Các HS khác làm bài tập vào vở

b.Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia

và số chia với cùng một số thích hợp

Cho phép tính: 2100 : 50 theo em nhân cả

số bị chia và số chia với số nào thích hợp ?

HS: Nhân cả số bị chia và số chia với 2

GV: Tương tự tính với : 1400: 25

x = 103

b 12 (x – 1) = 0 x- 1 = 0:12 x- 1 = 0

x = 1

HS 2: Phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b

a = b.q + r ( 0< r < b)

Bài tập :Dạng tổng quát của số chia hết cho

Chia cho 3 dư 1: 3k + 1 Chia cho 3 dư 2: 3k + 2

2 Làm bài tập mới:

Dạng 1: Tính nhẩm

BT 52/tr25/sgk 14.50 = ( 14: 2) (50.2)

= 7 100 = 700

16 25 = ( 16:4).(25.4)

= 4 100 = 400

2100 : 50 = ( 2100.2) : ( 50.2)

= 4200 : 100

= 42

1400 : 25 =( 1400.4): (25.4)

= 5600: 100

= 56

Trang 3

c/ Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất: (

a+ b):c= a:c + b:c ( trường hợp chia hết)

Gọi 2 HS lên bảng làm

132: 12 ; 96:8

Bài 54 /25 SGK

GV: Gọi lần lượt hai HS đọc đề, sau đó tóm

tắt nội dung bài toán

HS:

Số khách: 1000 người

Mỗi toa: 12 khoang

Mỗi khoang: 8 chỗ

Tính số toa ít nhất

GV: Muốn tính được số toa ít nhất em phải

làm thế nào?

Hs: Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ

Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa, từ đó xác

định số toa cần tìm

Gv: Gọi HS lên bảng làm

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:

GV: Các em đã biết sử dụng máy tính bỏ túi

đối với phép cộng , nhân, trừ, Vậy đối với

phép chia có gì khác không?

HS: Cách làm vẫn giống như trước, chỉ thay

dấu +, - , x bằng :

GV : Em hãy tính kết quả của các phép chia

sau bằng máy tính

1683: 11 ; 1530 : 34 ; 3348: 12

Dạng 4: Toán nâng cao:

132: 12= (120 +12) : 12 = 120:12 + 12:12

= 10 + 1 =11 96: 8= (80+ 16) : 8

= 80: 8 + 16:8

=10 + 2= 12

Bài 54 /25 SGK

Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là:

8 12 = 96 ( người) 1000: 96 = 10 dư 40 Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách là 11 toa

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

1683: 11 = 153 1530: 34 = 45

3348 : 12 = 279

Dạng 4: Toán nâng cao:

Trang 4

Thực hiện phép tính sau bằng cách hợp lý

nhất:

(77 45 24): ( 8.9.11)

(77 45 24): ( 8.9.11)

= ( 77.11) (45:9) ( 24:8)

= 7 5 3 = 105

4 Câu hỏi và bài tập củng cố: ( 5 ph)

GV: Em có nhận xét gì về mối liên quan

giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia

và phép nhân

HS suy nghĩ trả lời

hay không

N hay không?

- Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng

- Phép chia là phép toán ngược của phép nhân

5.Hứơng dẫn học sinh tự học ở nhà : ( 2 ph)

Bài cũ : - Ôn các kiến thức về phép trừ, phép nhân

- Đọc “ câu chuyện lịch “ trong SKG tr 26

Bài mới – Tiết sau học bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên”

- Đọc trước bài luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

V/ RÚT KINH NGHIỆM:

Nội dung

Phương pháp

Đồ dùng dạy học

Ngày đăng: 18/06/2021, 09:37

w