1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De dap an kiem tra hoc ki I nang cao

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 1 điểm Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC nội tiếp trong đường tròn bán kính là a 3 3.. Tính khoảng cách từ A đến SBC..[r]

Trang 1

TR ƯỜNG THPT TAM NÔNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

T Ổ TOÁN – TIN – NGOẠI NGỮ L ỚP 12- NÂNG CAO

(Th ời gian làm bài 90 phút-không kể thời gian giao đề)

Câu 1 ( 3 điểm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: ( ) 1 3 2

2 3 1 (C) 3

y= f x = xx + x− 2) Tìm m để đường thẳng ( ) :d y =2mx−1 cắt ( )C tại 3 điểm phân biệt

Câu 2 (1 điểm)

Tính giá trị của biểu thức:

3

1 4 log 7

25

2

A =

 

 

Câu 3 (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy = 2x3+3x2−12x 2+ trên [ 1; 2 ] −

Câu 4 (1 điểm)

Cho hàm số y=e−sinx Chứng minh rằng: cosyxy.sinx+ y′′=0

Bài 5: (3 điểm): Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông tại B có

AB = a, BC = a 3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a Gọi M, N lần lượt là

hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC

1) Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a

2) Chứng minh 5 điểm A, B, C, N, M nằm trên một mặt cầu, tìm tâm và bán kính

của mặt cầu Tính diện tích và tính thể tích khối cầu đó theo a

3) Tính thể tích của khối chóp ABCMN theo a

Câu 6 ( 1 điểm)

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC nội tiếp trong đường tròn bán kính là

3

3

a

, góc giữa mặt bên và đáy là 600

Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

-H

Trang 2

TR ƯỜNG THPT TAM NÔNG ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KỲ I

(Gồm có 4 trang từ trang 2 đến trang 5)

1(3đ) 1(2đ)

Kh ảo sát và vẽ đồ thị hàm số: ( ) 1 3 2

3

y= f x = xx + x

1 1

3

1

x

y

=

lim ; lim

f(x)

−∞

1 3

1

Hsố nghịch biến trên ( )1;3 , đồng biến trên (−∞;1) và (3;+∞)

Điểm cực tiểu I1(3; 1 − ), điểm cực đại 2 1;1

3

I 

0,25

Đồ thị: Đồ thị cắt 0y tại (0; 1)−

0 -2

A

2 -1

x

y

I

1

-2

3

4

1 3 1 3

B

2

I

1

I

-1

0.5đ

2(1đ) Tìm m để đ th ẳ ng ( ) : d y =2mx−1 c ắ t ( )C t ạ i 3 đ i ể m phân

bi ệ t

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d là:

3xx + x− = m− ⇔ 1 3 2

Trang 3

( )

( )

3

x

=



Để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình

( )

1

0

3

2 2

m m

m

 − − >  >

∆ >



0.25

Vậy : 0 à m 3

2

2(1đ)

Tính giá trị của biểu thức:

3

1 4 log 7

25

2

A=

 

 

( )

2

25

log

1 4

81 3

16 2

3

1 4 log 7

25

7

49

− +

 

 

0,25

3(1đ) Tìm giá tr ị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

y = 2x3 +3x2 −12x 2+ trên [ 1; 2 ]−

2

y = x + x− ; y'=0 ⇔ 2

6x +6x− =12 0= 0 ⇔ 1

2

x x

=

 = −

2

( 1) 15, (1) 5, (2) 6

Vậy [ ]

M y

[ 1;2 ] 5 1

Min y Khi x

4(1đ) Cho hàm số y=e−sinx CM rằng: cosyxy.sinx+ y′′=0

sin x

Trang 4

Suy ra vế trái bằng vế phải Vậy đẳng thức đúng 0,25 5(3đ) Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông tại B có

AB = a, BC = a 3 , SA vuông góc v ới mặt phẳng (ABC),

SA = 2a G ọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A

trên các c ạnh SB và SC

a(1đ) Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a

3

a

Vậy thể tích khối chóp S.ABC là V =

3

3 3

a

0,25 b(1đ) Ch ứ ng minh 5 đ i ể m A, B, C, N, M n ằ m trên m ộ t m ặ t c ầ u, tìm

tâm và bán kính c ủ a m ặ t c ầ u Tính di ệ n tích và tính th ể tích

kh ố i c ầ u đ ó theo a

Các điểm B, C, N, M nhìn đoạn AC dưới một góc90o nên chúng thụôc mặt cầu đường kính AC 0.5 Tâm O mặt cầu là trung điểm của AC, Bán kính mặt cầu

2

A C

S = 4πa2 V = 4 3

c(1đ) Tính th ể tích c ủ a kh ố i chóp ABCMN theo a

Trong tam giác vuông BAC , ta có :

A C = A B + B C = a +a = a suy ra tam giác SAC cân tai A suy ra N là trung điểm của SC suy ra 1

2

S N

S C =

Trong tam giác vuông SAB , ta có

SB= AB +SA = a +a =a ,

5

SM

SB

5

S M

S B = ;

0,5

4 1 2

5 2 5

SAM N

V

SA B C

SAM N SABC

3 1

3 5

S A B C N M S A B C S A M N

0,5

Trang 5

N

M

C

B A

S

6(1đ) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC nội tiếp trong

đường tròn bán kính là 3

3

a

, góc gi ữa mặt bên và đáy là 60 0

Tính kho ảng cách từ A đến (SBC)

Gọi O là tâm của đáy, ta có SO vuông (ABC) Gọi M là trung điểm BC, ta có : BC AM

BC SM

Ta có (SAM) vuông (SBC) nên từ A kẻ AH vuông góc giao

tuyến SM, ta có AH vuông (SBC) Suy ra k/c là AH 0,25

3

a

3

a

2

a

SO=OM =

0,25

Xét tam giác SAM có : AH.SM = SO.AM ⇒AH = a/12 0,25

H

M S

B

C

O A

Ngày đăng: 18/06/2021, 09:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w