1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra hoc ki 1 vat li 11 cb nc

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 100,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11.Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài ; A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch B.. tỉ lệ nghịch với cường độ d[r]

Trang 1

Họ và tên thí sinh:………….………Lớp ………….

Phòng thi:……….….SBD……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÍ LỚP 11 ; THỜI GIAN :45phút

* Phần riêng : HỌC SINH CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN SAU

II.TỰ LUẬN; 1 Phần dành cho chương trình chuẩn

Câu 1: ( 2đ) Một điện tích điểm q 1 = -10 -6 C đặt tại điểm A trong không khí

a Tính cường độ điện trường do q 1 gây ra tại điểm B cách điện tích 30 cm

b.Đặt điện tích q 2 = 4.10 -8 C tại B Tìm độ lớn của lực điện trường tác dụng lên q 2

c.Tìm một vị trí M trên đường nối A đến B sao cho tại M có E 2M =4E 1M

Bài 2(3đ)Cho mạch điện như hình vẽ:

ξ1=7,5 V , ξ2=6 V , r 1 = r 2 = 0,5

R 1 = R 2 = 6 R b là bình điện phân

đựng dung dịch AgNO 3 với anôt bằng Ag,

có điện trở R b = 3 Tính:

a) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn?Số chỉ ampe kế?

b) Khối lượng bạc bám vào ở catôt trong thời gian 16 phút 5 giây? Hiệu suất nguồnξ2,r2

,công suất tỏa nhiệt trên R 2 ?

c)Nếu đổi chỗ bộ nguồn và R 2 cho nhau ,thì khối lượng bạc sau thời gian trên sẽ thay đổi

như thế nào,thay đổi bao nhiêu phần trăm so với trường hợp câu b.

2.Phần dành cho chương trình nâng cao

Câu 1: ( 1.đ) Một điện tích điểm q = 10 -7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm

Q,chịu tác dụng lực F=3.10 -3 N Biết rằng hai điện tích cách nhau 30 cm trong chân không

a Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q ; b Tìm độ lớn của điện tích Q

.

Câu2(1đ): Cho 2 điện tích điểm q 1 và q 2 đặt cách nhau một khoảng d=30cm trong không

khí, lực tác dụng giữa chúng là F Nếu đặt chúng trong dầu thì lực bị yếu đi 2,25 lần Vậy

cần dịch chúng lại một khoảng bằng bao nhiêu để lực tương tác vẫn bằng F.

Câu3(3đ): Cho mạch điện như hình vẽ :

Bộ nguồn gồm các pin giống nhau mắc như hình vẽ ,mỗi pin có suất điện động ξ= 2,5V , r

= 2Ω

Mạch ngoài gồm : Bình điện phân đựng dung dịch CuSO 4 có cực dương là đồng ,điện trở

bình R B = 3Ω ;Đèn dây tóc Đ có số ghi (6V - 3W) ; Điện trở R = 4Ω ;

a/Tìm suất điện động ,điện trở trong của bộ nguồn, Số chỉ am pe kế ?hiệu suất của mỗi

b/Tính khối lượngđồng bám vào ca tốt sau thời gian 32 phút10 s

c/ Nếu thay R bằng ampe kế có R A = 0 thì khối lượng đồng sau thời gian trên sẽ thay đổi

như thế nào, thay đổi bao nhiêu phần trăm so với câu b

R đ

X

A R

R B

A R1

R2

Rb

1

1,r

2

2, r

Trang 2

Họ và tên thí sinh:………….………Lớp …………

Phòng thi:……….….SBD………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÍ LỚP 11 ; THỜI GIAN :45phút

* Phần dành chung cho tất cả các thí sinh (HỌC SINH TRẢ LỜI VÀO PHIẾU TRẢ LỜI SAU)

I Trắc nghiệm (5đ)

Câu 1. Chọn câu đúng Khi nhiệt độ tăng điện trở suất của kim loại:

A. Giảm theo hàm bậc hai B. Giảm theo hàm bậc nhất

C. Tăng theo hàm bậc nhất D. Tăng theo hàm bậc hai

Câu 2.Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài ;

A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C.tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

D.giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

Câu 3 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế U MN và hiệu điện thế U NM là:

A U MN = U NM B U MN = - U NM C U MN =UNM

1

NM

U

1

.

Câu4 : Cho hai điện tích cùng độ lớn là q nhưng trái dấu đặt tại M và N cách nhau một

đoạn a Xác định vị trí điểm I để cường độ điện trường tổng hợp tại I bằng 0

A Không tồn tại điểm I

B I cách đều M, N một khoảng a.

C I cách M một khoảng 2a, cách N một khoảng a.

D I là trung điểm của MN

Câu 5 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng.

Trang 3

A tăng lên gấp đôi B giảm đi một nửa C giảm đi bốn lần D không thay đổi

Câu 6 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó.B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C khả năng thực hiện công của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

Câu 8 Chọn câu trả lời đúng Địện năng không thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây ?

A Ấm điện B Quạt điện C Bàn là điện D Nồi cơm điện

Câu 9Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu , ta nghe thấy có tiếng nổ lách tách Đó là do

A.hiện tượng nhiễm điện do tiép xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.

C hiện tượng nhiễm điện hưởng ứng D.cả ba hiện tượng nêu trên. Câu 10.Hai điện tích điểm Q 1 , Q 2 đặt tại hai điểm A, B Kết quả cho thấy điểm C nằm trên đoạn AB(C gần B hơn so với A )có cường độ điện trường bằng không Có thể kết luận gì về các điện tích:

A Q 1 và Q 2 cùng dấu, | Q 1 | > | Q 2 | B.Q 1 và Q 2 trái dấu, | Q 1 | > | Q 2 | C.Q 1 và Q 2 trái dấu, | Q 1 | < | Q 2 | D.Q 1 và Q 2 cùng dấu, | Q 1 | < | Q 2 | Câu 11 Hai quả cầu như nhau được tích điện có độ lớn điện tích khác nhau Sau khi được cho chạm vào nhau rồi tách ra thì chúng sẽ luôn luôn:

C.Có thể hút hoặc đẩy tuỳ theo từng trường hợp D.Trung hoà về điện Câu 12 Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :

A các ion âm và ion dương theo chiều điện trường trong dung dịch điện phân

B các ion dương tan trong dung dịch

C các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch điện phân

D các chất tan trong dung dịch.

Câu 13 Chọn câu phát biểu đúng.

A Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

C Điện tích của tụ tích điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của tụ đó

D Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

Trang 4

Câu 14 Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây;

A Hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn B.Hệ số nở dài vì nhiệt 

C.Khoảng cách giữa hai mối hàn D.Điện trở của các mối hàn

Câu 15 : Một mạch điện gồm hai nguồn điện ξ1,r1 và ξ2,r2 mắc nối tiếp với nhau,

mạch ngoài có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A I= ξ1+ξ2

R +r1− r2 B I=

ξ1−ξ2

R +r1+r2 C I=

ξ1− ξ2

R +r1− r2 D I=

ξ1+ξ2

R +r1+r2

Họ và tên thí sinh:………….………Lớp …………

Phòng thi:……….….SBD………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÍ LỚP 11 ; THỜI GIAN :45phút

* Phần dành chung cho tất cả các thí sinh (HỌC SINH TRẢ LỜI VÀO PHIẾU TRẢ LỜI SAU)

I Trắc nghiệm (5đ)

Câu 1. Chọn câu đúng Khi nhiệt độ tăng điện trở suất của kim loại:

A. Giảm theo hàm bậc hai B. Giảm theo hàm bậc nhất

C. Tăng theo hàm bậc nhất D. Tăng theo hàm bậc hai

Trang 5

Câu 2 : Một mạch điện gồm hai nguồn điện ξ1,r1 và ξ2,r2 mắc nối tiếp với nhau,

mạch ngoài có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A I= ξ1+ξ2

R +r1− r2 B I=

ξ1−ξ2

R +r1+r2 C I=

ξ1− ξ2

R +r1− r2 D I=

ξ1+ξ2

R +r1+r2

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng Địện năng không thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây ?

A Ấm điện B Quạt điện C Bàn là điện D Nồi cơm điện

Câu 5Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu , ta nghe thấy có tiếng nổ lách tách Đó là do

A.hiện tượng nhiễm điện do tiép xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.

C hiện tượng nhiễm điện hưởng ứng D.cả ba hiện tượng nêu trên. Câu 6.Hai điện tích điểm Q 1 , Q 2 đặt tại hai điểm A, B Kết quả cho thấy điểm C nằm trên đoạn AB(C gần B hơn so với A )có cường độ điện trường bằng không Có thể kết luận gì về các điện tích:

A Q 1 và Q 2 cùng dấu, | Q 1 | > | Q 2 | B.Q 1 và Q 2 trái dấu, | Q 1 | > | Q 2 | C.Q 1 và Q 2 trái dấu, | Q 1 | < | Q 2 | D.Q 1 và Q 2 cùng dấu, | Q 1 | < | Q 2 | Câu 7 Hai quả cầu như nhau được tích điện có độ lớn điện tích khác nhau Sau khi được cho chạm vào nhau rồi tách ra thì chúng sẽ luôn luôn:

C.Có thể hút hoặc đẩy tuỳ theo từng trường hợp D.Trung hoà về điện Câu 8 Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :

A các ion âm và ion dương theo chiều điện trường trong dung dịch điện phân

B các ion dương tan trong dung dịch

C các ion âm và ion dương dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch điện phân

D các chất tan trong dung dịch.

Câu 9 Mối liên hệ giữa hiệu điện thế U MN và hiệu điện thế U NM là:

A U MN = U NM B U MN = - U NM C U MN =UNM

1

NM

U

1

.

Câu10 : Cho hai điện tích cùng độ lớn là q nhưng trái dấu đặt tại M và N cách nhau một

đoạn a Xác định vị trí điểm I để cường độ điện trường tổng hợp tại I bằng 0

Trang 6

A Không tồn tại điểm I.

B I cách đều M, N một khoảng a.

C I cách M một khoảng 2a, cách N một khoảng a.

D I là trung điểm của MN

Câu 11.Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài ; A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C.tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

D.giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

Câu 12 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng.

A tăng lên gấp đôi B giảm đi một nửa C giảm đi bốn lần D không thay đổi

Câu 13 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó.B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C khả năng thực hiện công của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 14 Chọn câu phát biểu đúng.

A.Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

B.Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.

C.Điện tích của tụ tích điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của tụ đó

D.Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

Câu 15 Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây;

A Hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn B.Hệ số nở dài vì nhiệt 

C.Khoảng cách giữa hai mối hàn D.Điện trở của các mối hàn

222222222222

( Điện trở : am pe kế RA , dây nối bỏ qua )

(Biết bạc A = 108; hóa trị n = 1 ; Đồng A = 64 n = 2 ; Số F = 96500 C /mol )

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA KÌ 1 MÔN LI 11

ĐỀ Câu 2.Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài ;

A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

D B A D C D B B A A C C A D

Trang 7

ĐỀ Câu 2 : Một mạch điện gồm hai nguồn điện ξ1,r1 và ξ2,r2 mắc nối tiếp với nhau,

mạch

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

C D D B B A A C B A D D C C A

ĐỀ Câu 2.Hai điện tích điểm Q 1 , Q 2 đặt tại hai điểm A, B Kết quả cho thấy điểm C nằm trên đoạn AB(C gần B hơn so với A )có cường độ điện trường bằng không Có thể kết luận gì về các điện tích

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

C A A C C A D D B A D C D B B

ĐỀ Câu 2 Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :

A các ion âm và ion dương theo chiều điện trường trong dung dịch điện phân

B các ion dương tan trong dung dịch

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

C C B A D D C A B B A A D D C

Trang 8

ĐÁP ÁN MÔN LÍ 11 KÌ 1 NĂM 2012

BAN CƠ BẢN TỰ LUẬN

bài 1 E1=k q1

r =10

5

V /m viết ct đúng 0,25đ kq 0,5đ

F=E.q 2 = 4.10 -3 N viết ct đúng 0,25đ kq 0,5đ b) Ta có 4E 1 = E 2

4 k q1

r12

=k q2

r❑2❑⇔ r1

r2=2√q1

q2=10 −− −−− −− 0 ,25 Đ

r1+r2=30 cm

⇒r1=27 ,27 cm;r2=2 ,73 cm −− −−− 0 , 25 Đ

Vậy M cách q 1 27,27cm; cách q 2 2,73cm.

bài 2 a) E b = E 1 + E 2 = 13,5V 0.5đ

r b = r 1 + r 2 = 1 0.5đ

R N=R1+ R2 R b

R2+R b

=8 Ω −− −−0 25 đ

I= E b

R N+r b=1,5 A −−− −−− −0 25 đ

b) U 2b = I.R 2b = 3V

I p = U 2b /R p =1A 0.25đ

m=AItFn =1 , 08 g 0.25đ

P=1,5W 0.25đ

H2=E2−Ir2

E2

=87 ,5 0 0 0.25đ

c)R N =2,4Ω ; IP =3,176A,

- Dựa vào công thức ( hay lập tỉ số ) : m ’ = 3,176 m 0.25đ

Trang 9

-tính đượckq m -m ’ 100% =217,6% 0,25đ

m

ĐÁP ÁN BAN NÂNG CAO PHẦN RIÊNG

Bài 1 ;

a viết cthức đúng 0,25đ,tính được E =3.10 4 V/m 0,25đ

b viết cthức đúng 0,25đ,tính được Q =3.10 -7 C 0,25đ

Bài 2

k q 1 q 2

d2 =

q 1 q 2

2 , 25r2k −−− −−− −− 0,5 đ

Tính kq đúng r=20cm -0,5đ

Bài 3 a/ - Tính đúng : ξb =6ξ= 15 V 0.5đ r b = 6 Ω ( 0,5 đ)

-Tính đúng : R Đ = U

2

PĐM

= 12 Ω ; RN = 6Ω cho điểm RN 025Đ

- Số chỉ A = I = ξ b

R N+r b = 1,25 A 0.25 đ, Hsuất=50% ( 0,25

đ)

b/ - I B = I = 1,25 A ( 0,25 đ)

- viết đúng ct (cho 0,25) -Tính đúng : m = 0,8 g 0.25đ,

c/ - Đèn bị đoản , tính lại I ’ = 5 / 3 A

- Dựa vào công thức ( hay lập tỉ số ) : m ’ = 1.33 m ( 0,25 đ)

- tính được kq m ’ -m 100% =33.33% 0,25đ m

thiếu 2 đơn vị trừ 0.25đ

Ngày đăng: 18/06/2021, 04:19

w