1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De thi HSG hoa 9 co dap an 20122013

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lợng không đổi thu đợc 18,2 gam hỗn hợp 2 oxit.. b Cho hỗn hợp A trên tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc nóng.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT SƠN DƯƠNG

TRƯỜNG THCS HÀO PHÚ Đấ̀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VềNG 3 Năm học 2012 – 2013

Môn: Hóa học

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đờ̀ thi có 02 trang

Câu 1(2,5 điểm):

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

7 Al2S3 8 > H2S (10)

Al 1 > Al2O3 2 > AlCl3 3 > Al(OH)3 4 > Al2O3 5 > Al 6 > NaAlO2

(9)

Câu 2 (2,0 điểm):

Hãy cân bằng các sơ đồ phản ứng sau thành phơng trình hóa học:

a Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O

b FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

c Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O

d Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Câu 3 (4,0 điểm):

Chỉ dùng phenolphtalein hãy nhận biết 5 dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4

H2SO4, MgCl2, BaCl2, NaOH

Câu 4 (3,5 điểm):

Đốt cháy Cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao thu đợc hỗn hợp A1 Cho A1 tác dụng với CuO nung nóng đợc khí A2 và hỗn hợp rắn A3 Cho A2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thì thu đợc kết tủa A4 và dung dịch A5 Cho A5 tác dụng với Ca(OH)2 lại thu

đợc A4 Cho A3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu đợc khí B1 và dung dịch B2 Cho B2 tác dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa B3 Nung B3 đến khối lợng không đổi thu

đợc chất rắn B4

Viết các PTHH xẩy ra, chỉ rõ các chất A1 ; A2 ; A3 ; A4 ; A5 ; B1 ; B2 ; B3 ; B4

Câu 5 (4,5 điểm):

1) Hỗn hợp A chứa Fe và kim loại M có hóa trị không đổi Tỉ lệ số mol của M và Fe trong A là 2 : 3 Chia A làm 3 phần bằng nhau

Phần 1 : Đốt cháy hết trong oxi thu đợc 66,8 gam hỗn hợp Fe2O3 và oxit của M Phần 2 : hòa tan hết vào dung dịch HCl thu đợc26,88 lit H2 (đktc)

Phần 3 : Tác dụng vừa đủ với 33,6 lít Cl2 (đktc)

Xác định tên kim loại M và khối lợng của từng kim loại trong hỗn hợp ?

2) Trong mụ̣t chiờ́c cụ́c đựng 1 muụ́i cacbonat kim loại hóa trị I Thờm từ từ dung dịch

H2SO4 10 % vào cụ́c cho tới khi khí vừa thoát hờ́t thu được muụ́i sunfat nụ̀ng đụ̣ 13,63

% Hỏi đó là muụ́i cacbonat kim loại gì

Câu 6 (3,5 điểm):

Cho 15,72 gam hỗn hợp A gồm Al , Fe , Cu tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch CuSO4 1M thu đợc dung dịch B và hỗn hợp B gồm 2 kim loại

KOH tác dụng từ từ với dung dịch B cho đến khi thu đợc lợng kết tủa lớn nhất Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lợng không đổi thu đợc 18,2 gam hỗn hợp 2 oxit Cho

D tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 thì thu đợc lợng Ag lớn hơn khối lợng D là 73,336 gam

a) Tính % về khối lợng mối chất trong A

b) Cho hỗn hợp A trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng tính thể tích khí thoát ra ở đktc

( H=1 , S = 32 , O = 1 6 , Ba = 137 , Cl = 35,5 , Cu = 64 , Ag = 108 ,

N = 14 , Fe = 56 , Mg = 24 , Al = 27 , Na = 23 , K = 39 )

Trang 2

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

hớng dẫn chấm học sinh giỏi lớp 9

Năm học 2011 – 2012 Môn thi hóa học

Câu1

( 3,0 điểm) 1) KMnO4 O2

2) Fe + H2SO4loãng FeSO4 + H2

3) Fe + H2SO4đặc Fe2(SO4)3 + SO2+ H2O 4) Fe + H2SO4đặc Fe2(SO4)3 + H2S+ H2O 5) H2SO4 đ + BaCl2 BaSO4 + 2HCl

6) KMnO4 + BaCl2 + H2SO4 K2SO4 + BaSO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 2

( 2,0 điểm) a 8Al+30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

b 8Fe + 15H2SO4 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O

c (10- 2x)Fe3O4 + (92-18x) HNO3 (30- 6x)Fe(NO3)3 + N2Ox + (46- 9x)H2O

d 3M2(CO3)n + (8m- 2n)HNO3 6M(NO3)m + (2m – 2n)NO + 3nCO2 + (4m – n)H2O

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 3

( 5,0 điểm) Lấy mẫu thử, đánh số thứ tự.Cho phenolphtalein vào các mẫu thử 0,250,5

Trang 3

Mẫu thử nào chuyển màu đỏ : dd NaOH.

Các mẫu thử còn lại không chuyển màu.

Dùng dd NaOH có màu đỏ làm mẫu thử tiếp theo, cho vào 4 dd còn lại.

DD nào mất màu đỏ là H2SO4:

2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O

DD nào mất màu đỏ và kết tủa là MgCl2:

2NaOH + MgCl2 Mg(OH)2 + 2NaCl Hai dd còn lại là Na2SO4 , BaCl2

Cho dd H2SO4 vào nếu dd nào có kết tủa là BaCl2 : BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl Còn lại là Na2SO4

0,5 0,25 0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25

Câu 4

( 3,0 điểm)

Dẫn khí H2 vào hỗn hợp ở nhiệt độ cao, xảy ra phản ứng: Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

CuO + H2 Cu + H2O MgO không bị khử Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp gồm 3 chất:

MgO, Fe, Cu.

Cho hỗn hợp này vào dd HCl xảy ra phản ứng:

MgO + 2HCl MgCl2 + H2O

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Cu không phản ứng với ddHCl Cho Cu tác dụng với O2 : 2Cu + O2 2CuO

Điện phân dd MgCl2 và dd FeCl2 xảy ra phản ứng : FeCl2 ⃗ dpdd Fe + Cl2

Ô xi hóa Fe sẽ thu đợc Fe2O3 : 4Fe + 3O2 2Fe2O3 Cho dd NaOH vào dd MgCl2 : 2NaOH + MgCl2 Mg(OH)2 + 2NaCl Nhiệt phân Mg(OH)2 ;

Mg(OH)2 MgO + H2O

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 5

(4,0 điểm)

1) PTHH:

Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag 0,04 0,02

0,01 0,02 0,03 0,1 0,02

Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu 0,03 0,1

0,03 0,03

0 0,07 0,03 0,03 Khụ́i lượng chất rắn A:

mAg + mCu = 4,08 g Nụ̀ng đụ̣ CM:

CM(Fe(NO3)2 = 0,2M CM(Cu(NO3)2 = 0,35M 2) PTHH:

A2CO3 + H2SO4 A2SO4 + CO2 + H2O (2A + 60)g 98g (2A+ 96)g 44g

Khụ́i lượng dd H2SO4 là: 980 g Khụ́i lượng dd sau phản ứng là: (2A + 996) g

Ta có:

C%(A2SO4) =(2A + 96).100 : (2A+ 996) = 13,63

A = 23 Kim loại là Na Muụ́i là Na2SO4

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Câu 6

Gọi nồng độ NaOH là y M Trộn 3 lít dung dịch H2SO4 với 2 lít dung dịch NaOH Dung dịch thu đợc có tính axit với nồng độ 0,2M Vậy H2SO4 d, tính theo NaOH

H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O

Ta có: 3x – y = 1 (I) Nếu trộn 2 lít dung dịch H2SO4 với 3 lít dung dịch NaOH thì

dung dịch thu đợc có tính kiềm với nồng độ 0,1M, vậy NaOH d,tính theo H2SO4

H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O

Ta có 3y – 4x = 0,5 (II) Giải hệ I , II đợc x= 0,7 ; y= 1,1 Vậy CM H2SO4 = 0,7M

CM NaOH = 1,1 M

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 Chú ý: Học sinh có cách giải khác đáp án nhng đúng vẫn đợc điểm tối đa.

Ngày đăng: 17/06/2021, 22:29

w