1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 5 tiet 1 GDCD 12

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Các dân tộc bình đẳng về văn hoá- giáo a.Thế nào là bình đẳng gi÷a c¸c d©n téc dôc: Nhãm 3: Lấy b.Néi dung quyÒn b×nh VD thể hiện -V¨n ho¸: đẳng giữa các dân tộc quyền bình đẳng cỏcđẳng[r]

Trang 1

Tiết 12

Ngày soạn: Ngày 25 thỏng 10 năm 2012

Lớp 12A 12B1 12B2 12B3 12B4 12B5 12B6 12B7Ngày dạy:

Kiểm diện:

Tờn HS vắng:

Bài 5: QUYỀN BèNH ĐẲNG GIỮA CÁC DÂN TỘC, TễN GIÁO

( Tiết 01)

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm đ ợc:

- Khái niệm, nội dung, ý nghĩa quyền bỡnh đẳng gi a các dân tộc ữa các dân tộc

- Chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về b ng và pháp luật của Nhà n ớc về b ỡnh đẳng giưa các dân tộc.

2 Thái độ: ủng hộ chính sách bỡnh đẳng của các dân tộc, phê phán nh ng hành vi gây chia rẽ dân tộc.ữa các dân tộc

3 Kỹ năng: Phân biệt nh ng việc làm đúng, sai trong bữa các dân tộc ỡnh đẳng gi a các dân tộc, biết xử sự phù hợp với các dân tộc ữa các dân tộc

II Tớch h p ợp giỏo d c ục cỏc k n ỹ n ăng

•Kỹ năng tỡm kiếm và xử lý thụng tin

2 Kỹ năng tư duy, phờ phỏn cỏc trường hợp vi phạm quyền bỡnh đẳng giữa cỏc dõn tộc, tụn giỏo.

III Ph ơng tiện thực hiện:

1 Giáo viên: SGK, SGV, Tài liệu tham kh , giấy khổ to và các ph ơng tiện dạy học khác Một số lớp sử dụng powerpoint

2 Học sinh: Sách vở, ghi chép đầy đủ.

III Ph ơng pháp thực hiện:

Thuyết trỡnh, đàm thoại, th o luận nhóm, lấy VD chứng minh ảng và pháp luật của Nhà nước về b

IV Tiến trỡnh dạy học:

1.ổn định tổ chức:

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ

3 Bài mới: Đặt vấn đề

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong đoạn văn sau đây để làm rõ thế nào là bình đẳng trong kinh doanh.

“Bình đẳng trong kinh doanh được hiểu là mọi cá nhân, tổ chức khi tham

gia vào các quan hệ kinh tế, từ việc lựa chọn ngành, nghề, địa điểm kinh

doanh, lựa chọn……(1)… tổ chức kinh doanh, đến việc thực hiện……(2)… trong kinh doanh đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.

Trang 4

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc,

tôn giáo

Trang 5

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

1 Quyền bình đẳng giữa các dân tộc

Em hãy khái quát những nội

dung cơ bản

trong tiết học?

Nôị dung Tiết 1

Thế nào là quyền bình đẳng giữa

giữa các dân tộc?

Trang 7

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

Trang 8

D©n téc Hµn Quèc D©n téc Ên §é

Trang 11

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

đẳng giữa

các dân tộc?

Các dân tộc trong một quốc gia:

- không phân biệt đa số hay thiểu số -trình độ văn hoá

- chủng tộc, màu da

Đều đ ợc Nhà n ớc và Pháp luật tôn trọng, bảo vệ, tạo điều kiện phát triển.

“dân tộc” được Đồng bào ” được

? Các dân tộc Việt nam có nguồn gốc , do đó đều đ ợc h ởng quyền và chung một

nghĩa vụ ngang nhau.

Trang 13

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

- Quyền CD tham gia quản lý Nhà n ớc và xã hội

-Tham gia vào bộ máy Nhà n ớc

- Thảo luận, góp ý kiến các vấn đề chung của đất n ớc

- Có đại biểu trong hệ thống cơ quan nhà n ớc-> Không phân biệt đa số, thiểu số, trình độ phát triển, nam nữ

- Điều 54 Hiến pháp 1992 quy định: Công dân không “dân tộc” được

phân biệt dân tộc, nam, nữ, thành phần xã hội, tín ng ỡng, tôn giáo, trình độ văn hoá, nghề nghiệp, …đủ 18 tuổi trở đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi đều có quyền ứng cử vào QH, HĐND theo quy định của pháp luật ” được

Trang 14

- Quyền CD tham gia quản lý Nhà n ớc và xã hội.

-Tham gia vào bộ máy Nhà n ớc

- Thảo luận, góp ý kiến các vấn đề chung của đất n ớc

- Có đại biểu trong hệ thống cơ quan nhà n ớc-> Không phân biệt đa số, thiểu số, trình độ phát triển, nam nữ

QH khúa I:34/403 đại biểu là người dõn tộc thiểu số

QH khúa II: 56/453 chiếm 15,4%

QH khúa III:60/453 chiếm 16,6%

QH khúa X: 78/450 chiếm 17,33%

QH khúa XI:86/498 chiếm 17.20%

Trang 15

Ng ời DAO đi bỏ phiếu

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

Trang 16

Quê Bắc Kạn Dân tộc Tày Tổng bí thư Đảng cộng sản Việt Nam

Trang 17

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

Nhóm 2: Lấy

VD thể hiện quyền bỡnh đẳng giữa cỏc

dõn tộc trờn

lĩnh vực kinh

tế?

-Quyết định số 13/QĐ-XĐGN ngày 06/12/2007 của Ban chỉ đạo các ch ơng trình giảm nghèo.

-Nghị quyết số 22 của Bộ chính trị về quyền bình

Trang 18

Cấp điện bằng năng l ợng mặt trời cho 10 xã

vùng sâu – Bài 5 Tỉnh Quảng Bình Dự án n ớc sạch cho đồng bào miền núi

Trang 19

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

Trang 21

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

cả cỏc lĩnh vực gúp phần thỳc đẩy sự phỏt triển

chung của dõn tộc VN

Trang 22

văn hoá - giáo dục.

c ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các dân tộc:

nh thế nào đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất n ớc?

-Là cơ sở đoàn kết dân tộc và đại đoàn kết toàn dân tộc.

-Góp phần thực hiện mục tiêu dân giàu, n ớc mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

Trang 23

Một số lễ hội cỏc

dõn tộc

Lễ hội cầu mưa của người Thỏi

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

Trang 24

Lễ hội thi hát Quan Họ- ở ĐBBB

Trang 25

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

Trang 26

c ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

d Chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà n ớc về quyền bình đẳng

giữa các dân tộc

Củng cố

Trang 27

Củng cố Bài tập 1:

Chủ tr ơng xoá đói giảm nghèo của n ớc ta đối với dân tộc miền núi, thể hiện bình

đẳng ở lĩnh vực nào?

A, Chính trị, B Kinh tế, C Văn hoá - giáo dục, D Cả A, B, C đều đúng

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo

Trang 28

Chóc c¸c em häc tËp tèt

Ngày đăng: 17/06/2021, 19:36

w