1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ON TAP HK1 TOAN 9

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a vừa tìm đợc ở các câu a và b trên cùng hệ trục tọa độ Oxy và tìm giao điểm của hai đờng thẳng vừa vẽ đợc.. Gọi A là giao điểm của hai đồ th[r]

Trang 1

Đấ̀ CƯƠNG ễN THI HỌC KÌ I – TOÁN 9 - NĂM HỌC : 2012 – 2013

A Đại số

I Lý thuyết :

Câu 1: Định nghĩa căn bậc hai số học, căn thức bậc hai; điều kiện tồn tại căn thức bậc hai?Cho ví dụ?

Câu 2: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.Cho Ví dụ?

Câu 3: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.Cho ví dụ?

Câu 4: Các phép biến đổi căn thức bậc: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu

thức lấy căn, trục căn thức.Mỗi phép cho 1 ví dụ?

Câu 8: Hàm số bậc nhất: Định nghĩa,ví dụ; Đồ thị của hàm số bậc nhất: Cách vẽ, ví dụ?

Câu 9:Điều kiện để đờng thẳng y = ax + b(a khác 0) và đờng thẳng y = a’x+ b’( a’ khác 0) song song,cắt nhau,

trùng nhau?

II Bài tập

Dạng 1: Toán về tính giá trị biểu thức

Bài 1: Tính

a ) 5 - 48 + 5 27 - 45 b)  5 + 2 3 2 - 1  

c )

1

3

54

- 2 - 4 - 3

d )  3 - 32  4 2 3

e ) 48 2 135  45 18

Bài 2 : Tính

a) 9 −4√5

b) 2√3+√48−75 −√243

c) √3+2√2 −6 − 4√2

d)

Bài 3: Tính

a ) 3 2x - 5 8x + 7 18x b ) 2 3 + 4  3 - 2

c) 3 2 2   2 - 22

d ) 4 15  4 15 + 6 e )

30

- 2 - + 12

15

Dạng 2: Toán về giải phơng trình

Bài 4: Giải phơng trình :

a 16x16 9x9 1 b.3 2x 5 8x 20   18x = 0 c 4(x 2) 8 2 

d) 1− x +4 −4 x −1

3√16 −16 x +5=0

Dạng 3 : Toán rút gọn biểu thức

Bài 6: Cho biểu thức A = ( √x − y x −y+

xx − yy

y − x ):( √x −y)

2

+√xy

x +y

a Tìm TXĐ của A b Rút gọn A c Chứng minh A  0 d So sánh A với A

Bài 7: Cho biểu thức B = (2−2+√ √a a −

2 −a

2+√a −

4 a

a −4):(2 −2√a −

a+3

2√a − a)

a Tìm TXĐ của B b Rút gọn B b Tìm giá trị của a để B > 0 c Tìm giá trị của a để B = -1

Bài 8: Cho biểu thức : P = ( √x − 1

x):( √x −1x +

1 −x

x +x)

a Tìm TXĐ của P b Rút gọn P c Tính giá trị của P biết x = 3 2 2

Bài 9 : Cho biểu thức :P =

: 4

x

a Tìm giá trị của x để P xác định

b Rút gọn P

c Tìm x sao cho P >1

Dạng 4 : Toán về Hàm số bậ nhất y = ax + b ( a 0 )

Trang 2

Bài 10 : Cho hàm số y = (1 - 4m)x + m - 2 (m  1/4)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ

c) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

2 d) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1

2

Bài 11: Cho hàm số y = (m - 3)x +1

a Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?

b Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1 ; 2)

c Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm B(1 ; - 2)

d Vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị của m tìm đợc ở các câu b và c.

Bài 12: :Cho hàm số y = (a - 1)x + a.

a Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

b Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3

c Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a vừa tìm đợc ở các câu a và b trên cùng hệ trục tọa độ Oxy và tìm giao điểm của hai đờng thẳng vừa vẽ đợc

Bài 13 : Xác định đồ thị hàm số y = ax +b (d) thoả mãn, đờng thẳng (d) :

a) Đi qua điểm A(2; 2) và B(1; 3)

b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng √2

c) Song song với đờng thẳng y = 3x + 1 và đi qua điểm M (4; - 5)

Bài 14: Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x + 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

a Gọi A là giao điểm của hai đồ thị của hàm số nói trên, tìm tọa độ của điểm A

b Vẽ qua điểm B(0 ; 2) một đờng thẳng song song với Ox, cắt đờng thẳng y = x tại C Tìm tọa độ của

điểm C rồi tính diện tích ABC (đơn vị các trục là xentimét)

Bài 15 : Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x + 3k và y = (2m + 1)x + 2k - 3 Tìm giá trị của m và k để đồ thị của các

hàm số là:

a Hai đờng thẳng song song với nhau

b Hai đờng thẳng cắt nhau c Hai đờng thẳng trùng nhau

Bài 16 : Cho hàm số y = ax - 3 Hãy xác định hệ số a trong mỗi trờng hợp sau :

a.Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng y = -2x b.Khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 7

c.Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 1 d.Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 3

B Hình học :

I Lý thuyết :

Câu 1:Hệ thức lợng trong tam giác vuông: Phát biểu, viết công thức, vẽ hình?

Câu 2: Tỉ sô lợng giác của góc nhọn: Vẽ hình.Viết công thức?

Câu 3: Hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông:Vẽ hình Viết công thức.

Câu 4: Mối liên hệ giữa đờng kính và dâu cung: Vẽ hình.Phát biểu định lí?

Câu 5:Mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây: Vẽ hình.Ghi GT-KL?

Câu 6: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn:Vẽ hình, phát biểu định lí?

Câu 7: Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau: Vẽ hình.Ghi GT-KL?

II Bài tập

Dạng1: Vận dụng hệ thức luợng, tỉ số lợng giác, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

Bài 1 : Cho  ABC có AB=6cm ; AC=8cm ; BC=10cm

a) Chứng minh  ABC vuông

b) Tính góc B và góc C

c) Đờng phân giác của góc A cắt BC ở D Tính BD, DC

d)Từ D kẻ DE  AB, DFAC Tứ giác AEDF là hình gì tính chu vi và diện tích của tứ giác AEDF

Bài 2 : Cho ABC có A = 90 0 , kẻ đờng cao AH và trung tuyến AM kẻ HDAB , HE  AC

biết HB = 4,5cm; HC=8cm

a)Chứng minh BAH MAC

b)Chứng minh AM  DE tại K

c)Tính độ dài AK

Bài 3 : Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và D Có đáy AB=7cm, CD= 4cm, AD= 4cm.

a) Tính cạnh bên BC

b) Trên AD lấy E sao cho CE = BC.Chứng minh ECBC và tính diện tích tứ giác ABCE

c) Hai đờng thẳng AD và BC cắt nhau Tại S tính SC

d) Tính các góc B và C của hình thang

Bài 4: cho ABC có Â = 900 đờng cao AH Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và AC

Biết BH= 4cm, HC=9 cm

a) Tính độ dài DE

b) Chứng minh : AD.AB = AE.AC

Trang 3

c) Các đờng thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lợt cắt BC tại M và N Chứng minh M là trung điểm của BH ,Nlà trung điểm của CH

d) Tính diện tích tứ giác DENM

Dạng 2: Các bài tập liên quan tới đờng tròn

Bài 5 : Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính MN = 2R Trên nửa đờng tròn (O) lấy điểm P sao cho góc

MNP = 300

a) Chứng minh tam giác MNP vuông

b) Tính MP và PN theo R

c) Kẽ PK vuông góc với MN ( K thuộc MN) CMR: H là trung điểm của OM

Bài 6 : Cho nửa đờng tròn tâm (O) đờng kính AB ,tiếp tuyến Bx Qua C trên nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến với nửa

đ-ờng tròn cắt Bx ở M tia Ac cắt Bx ở N

a) Chứng minh : OMBC

b) Chứng minh M là trung điểm BN

c) Kẻ CH AB , AM cắt CH ở I Chứng minh I là trung điểm CH

Bài 8: Cho đờng tròn(O;5cm) đờng kính AB gọi E là một điểm trên AB sao cho BE = 2 cm Qua trung điểm H của

đoạn AE vẽ dây cung CD  AB

a) Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao?

b) Gọi I là giao điểm của DEvới BC CMR: I thuộc đờng tròn(O’)đờng kính EB

c) Chứng minh HI là tiếp tuyến của đờng tròn (O’)

Bài 9: Cho hai đờng tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài ở A Tiếp tuyến chung ngoài của hai đờng tròn , tiếp xúc với

đờng tròn (O) ở M ,tiếp xúc với đờng tròn(O’) ở N Qua A kẻ đờng vuông góc với OO’ cắt MN ở I

a) Chứng minh  AMN vuông

b) IOO’là tam giác gì ? Vì sao

c) Chứng minh rằng đờng thẳng MN tiếp xúc với với đờng tròn đờng kính OO’

d) Cho biết OA= 8 cm , OA’= 4,5 cm Tính độ dài MN

Bài 10 : Cho nửa đờng tròn đờng kính AB và M là một điểm bất kì trên nửa đờng tròn(M khác A,B).Đờng thẳng

d tiếp xúc đờng tròn tại M cắt đờng trung trực của AB tại I Đờng tròn tâm I tiếp xúc với AB cắt đờng thẳng d tại

C và D (C nằm trong AOM và O là trung điểm của AB)

a) Chứng minh các tia OC,OD theo thứ tự là phân giác của AOM và BOM

b) ` Chứng minh AC, BD là hai tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính AB c) Chứng minh  AMB đồng dạng  COD

Bài 11 Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB vẽ nửa đờng tròn tâm O’ đờng kính OA trong nửa mặt phẳng bờ

AB với nửa đờng tròn O Vẽ cát tuyến AC của (O) cắt (O’) tại điểm thứ hai là D

a) Chứng minh DA = DC

b) Vẽ tiếp tuyến Dx với (O’) và tiếp tuyến Cy với (O) Chứng minh Dx// Cy

c) Từ C hạ CH AB cho OH = 1

3 OB Chứng minh rằng khi đó BD là tiếp tuyến của (O’).

Ngày đăng: 17/06/2021, 15:46

w