Trong PUHH thì chỉ có liên kết giữa các nguyên tử bị thay đỗi 5.. tæng Khèi lîng cña s¶n phÈm b»ng tæng khèi lîng cña chÊt tham gia 6.[r]
Trang 1Ngày soạn 24/11/2012.
Tiết 25
Kiểm tra viết 45 phút
Kiểm tra lợng kiến thức các em thu nhận đợc để từ đó tìm biện pháp bỗ sung
Luyện kỹ năng trình bày bài làm và viết các công thức hóa học, tìm hóa trị, kiến thức
về phản ứng hóa học
Gv chuẩn bị đề bài in sẵn trên giấy A4 (Nh sau)
III/ Ma Trận
Chủ đề
chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
sự biến đổi
định luật
PƯHH
1 ổ n định lớp : GV kiểm tra sĩ số HS.
2 Phát đề bài: GV phát đề cho HS.
3 HS thực hiện làm bài: GV theo dõi quá trình làm bài của HS.
4 Thu bài: GV thu bài kiểm tra vào cuối giờ học.
5 H ơng dẫn về nhà :
- Kiểm tra lại bài làm bằng cách tự làm lại
- Chuẩn bị bài: Mol
Đề 1:
Câu 1: (3đ) Đúng: 1, 3,4 Sai: 2, 5, 6 Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 2 (3đ) 2 H2 + O2 - > 2 H2O
CuO + H2 - > Cu + H2O
2Al + 6 HCl - > 2AlCl 3 + 3H2
Mỗi ý đúng 1đ
Câu 3 (2đ) Giải: 2HCl + Na2CO3 -> 2NaCl + H2O + CO2 1đ
Chất tham gia: Hcl, Na2CO3 Sản phẩm: NaCl , H2O, CO2 0,5 đ
tỉ lệ 2:1:2:1:1 , 0,5 đ
Câu 4 (2đ) mFe + mS = 5,6 + 3,2 = 8,8 g = khối lợng của Sắt sunfua
mNa + mOxi = 4,6g + 1,6g = 6,2 = khối lợng của natri oxit mCaO + mnớc = 0,56g + 0,18g = khối lợng của vôi tôi
mCaO + mđá vôi= 0,56g + 1g = khối lợng của CO2
Mỗi ý đúng 0,5 đ
Trang 2Đề 2:
Câu 1: (3đ) Đúng: 1, 3,4 Sai: 2, 5, 6 Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 2: Hoàn thành PUHH sau:
Mg + HNO3 + Mg(NO3)2 + NO + H2O
2KClO3 -> 2 KCl + 3 O2
3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaCl
H2SO4 + 2KOH -> K2SO4 + 2H2O
3AgNO3 + FeCl3 -> 3AgCl + Fe(NO3)3
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2
Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 3: ? Điền chất còn thiếu và hoàn thành phản ứng sau:
CaCl2 + Na2CO3 -> CaCO3 + 2 NaCl
6NaOH + Fe2(SO4)3 -> 2 Fe(OH)3 + 3Na2SO4
2 Al + 3 Cl2 -> 2 AlCl3
Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
Câu 4 (1đ) mFe + mS = 5,6 + 3,2 = 8,8 g = khối lợng của Sắt sunfua
mNa + mOxi = 4,6g + 1,6g = 6,2 = khối lợng của natri oxit
Mỗi ý đúng 0,5 đ
Câu 5 (1đ)
1 khối lợng nhôm clorua = 21,84g
2 khối lợng nhôm clorua = 21,84/2 = 10,92g( vì cứ 2 p tử nhôm p thu đợc 2 p tử nhôm clorua nên khi khối lợng nhôm giam đi 1/2 thì khối lợng nhôm clorua giam
đi 1/2)
Đề 3:
Câu 1: (3đ) Đúng: 1, 5,4 Sai: 2, 6, 3 Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 2 (3đ) 2H2O + 2Na - > 2 NaOH + H2
2CuO + C - > 2Cu + CO2
2Al + 3Cl2 - > 2AlCl 3
Mỗi ý đúng 1đ
Câu 3 (2đ) Giải: 2HCl + CaCO3 -> CaCl2 + H2O + CO2 1đ
Chất tham gia: HCl, CaCO3 Sản phẩm: CaCl2, H2O, CO2 0,5 đ
tỉ lệ 2:1:1:1:1 , 0,5 đ
Câu 4 (2đ)
mFe + mS = 56 + 32 = 88 g = khối lợng của Sắt sunfua
mca + mOxi = 8g + 3,2g = 11,2 = khối lợng của caxi oxit mCaO + mnớc = 0,56g + 0,18g = khối lợng của vôi tôi
m sắt(II) hidroxit - mnớc= 9g – 1,8g = khối lợng của sắt(II) oxit
Mỗi ý đúng 0,5 đ
Đề 4:
Câu 1: (3đ) Đúng: 2,4,5,6 Sai: 1, 3 Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 2 (3đ) H2 + O2 - > H2O
2 CuO + C - > 2Cu + CO2
2Al + 6HCl - > 2AlCl 3 + 3H2
Mỗi ý đúng 1đ
Câu 3 (2đ) Giải: 2H3PO4 + 3Na2CO3 -> 2Na3PO4 + 3 H2O + 3CO2 1đ
Chất tham gia: H3PO4, Na2CO3 Sản phẩm: Na3PO4 , H2O, CO2 0,5 đ
Trang 3tỉ lệ 2:3:2:3:3 , 0,5 đ
Câu 4 (2đ) mFe + mS = 5,6 + 3,2 = 8,8 g = khối lợng của Sắt sunfua
mNa + mOxi = 4,6g + 1,6g = 6,2 = khối lợng của natri oxit mCaO + mnớc = 0,56g + 0,18g = khối lợng của vôi tôi
mCaO + mđá vôi= 0,56g + 1g = khối lợng của CO2
Mỗi ý đúng 0,5 đ
Thứ ngày tháng năm 2012
Họ và tên: ……… Bài kiểm tra 45 phút
Lớp: 8 … Môn: Hóa học.
Đề bài Câu 1:
Hãy đánh dấu “x” vào cột Đúng (Đ), sai (Sai) ứng với những câu khẳng định sau:
Trong nguyên tử:
1 Hiện tợng hóa học là hiện tợng chất biến đỗi tạo ra chất khác
2 Trong PUHH thì số nguyên tử mỗi nguyên tố bị thay đỗi
3 Trong PUHH thì chỉ có liên kết giữa các nguyên tử bị thay đỗi
4 tổng Khối lợng của sản phẩm bằng tổng khối lợng của chất tham gia
5 Trong PTHH chỉ có các công thức hóa học của các chất
6 PUHH xảy ra khi các chất không phải tiếp xúc với nhau
Câu 2: Hoàn thành PUHH sau:
1 H2 + O2 - > H2O
2 CuO + ? - > Cu + H2O
c) Al + HCl - > AlCl ? + H2
Câu 3: Lập PTHH cho các sơ đồ sau, chỉ rõ chất tham gia, sản phẩm, tỉ lệ phản ứng HCl + Na2CO3 -> NaCl + H2O + CO2.
Câu 4: sắt + lu huỳnh sắt sunfua
Natri + oxi natri oxit Vôi sống + nớc vôi tôi
Trang 4Đá vôi
o
t
vôi sống + khí cacbonic v.v
Cho biết: mFe = 5,6g , mS = 3,2g -> khối lợng của Sắt sunfua
mNa = 4,6g , mOxi = 1,6g -> khối lợng của natri oxit
mCaO = 0,56g , mnớc = 0,18g -> khối lợng của vôi tôi
mCaO = 0,56g , mđá vôi= 1g -> khối lợng của CO2
Thứ ngày tháng năm 2012
Họ và tên: ……… Bài kiểm tra 45 phút
Lớp: 8 … Môn: Hóa học.
Đề bài Câu 1:
Hãy đánh dấu “x” vào cột Đúng (Đ), sai (Sai) ứng với những câu khẳng định sau:
Trong nguyên tử:
1 Hiện tợng hóa học là hiện tợng chất biến đỗi tạo ra chất khác
2 Trong PUHH thì số nguyên tử mỗi nguyên tố bị thay đỗi
3 Trong PUHH thì chỉ có liên kết giữa các nguyên tử bị thay đỗi
4 tổng Khối lợng của sản phẩm bằng tổng khối lợng của chất tham gia
5 Trong PTHH chỉ có các công thức hóa học của các chất
6 PUHH xảy ra khi các chất không phải tiếp xúc với nhau
Câu 2: Hoàn thành PUHH sau:
Mg + HNO3 + Mg(NO3)2 + NO + H2O
KClO3 -> KCl + O2
NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + NaCl
H2SO4 + KOH -> K2SO4 + H2O
AgNO3 + FeCl3 -> AgCl + Fe(NO3)3
CaCO3 + HCl -> CaCl2 + H2O + CO2
Câu 3: ? Điền chất còn thiếu và hoàn thành phản ứng sau:
CaCl2 + Na2CO3 -> ? + NaCl
NaOH + Fe2(SO4)3 -> ? + Na2SO4
Al + Cl2 -> ?
Zn + HCl -> ? + H2
Câu 4: sắt + lu huỳnh sắt sunfua
Natri + oxi natri oxit Cho biết: mFe = 5,6g , mS = 3,2g -> khối lợng của Sắt sunfua
mNa = 4,6g , mOxi = 1,6g -> khối lợng của natri oxit
Câu 5: cho 5,4 g nhôm tác dụng với 21,9 g axit clohidric thu đợc 0,6g khí hidro
và nhôm clorua
1 Tính khối lợng nhôm clorua
Trang 52 Dựa vào ý nghĩa của PTHH nếu cho 2,7g nhôm tác dụng thì thu đợc khối lợng nhôm clorua là bao nhiêu
Thứ ngày tháng năm 2012
Họ và tên: ……… Bài kiểm tra 45 phút
Lớp: 8 … Môn: Hóa học.
Đề bài Câu 1:
Hãy đánh dấu “x” vào cột Đúng (Đ), sai (Sai) ứng với những câu khẳng định sau:
Trong nguyên tử:
1 Hiện tợng hóa học là hiện tợng chất biến đỗi tạo ra chất khác
2 Trong PUHH thì số nguyên tử mỗi nguyên tố bị thay đỗi
3 PUHH xảy ra khi các chất không phải tiếp xúc với nhau
4 tổng Khối lợng của sản phẩm bằng tổng khối lợng của chất tham gia
5 Trong PUHH thì chỉ có liên kết giữa các nguyên tử bị thay đỗi
6 Trong PTHH chỉ có các công thức hóa học của các chất
Câu 2: Hoàn thành PUHH sau:
3 H2O + Na - > NaOH + H2
4 CuO + ? - > Cu + CO2
c) Al + Cl2 - > AlCl ?
Câu 3: Lập PTHH cho các sơ đồ sau, chỉ rõ chất tham gia, sản phẩm, tỉ lệ phản ứng HCl + CaCO3 -> CaCl2 + H2O + CO2.
Câu 4: sắt + lu huỳnh sắt sunfua
caxi + oxi caxi oxit Vôi sống + nớc vôi tôi
sắt(II) hidroxit
o
t
sắt(II) oxit + nớc Cho biết: mFe = 56g , mS = 32g -> khối lợng của Sắt sunfua
mCa = 8g , mOxi = 3,2g -> khối lợng của caxi oxit
mCaO = 0,56g , mnớc = 0,18g -> khối lợng của vôi tôi
m sắt(II) hidroxit = 9g , mnớc= 1,8g -> khối lợng của sắt(II) oxit
Thứ ngày tháng năm 2012
Họ và tên: ……… Bài kiểm tra 45 phút
Lớp: 8 … Môn: Hóa học.
Trang 6Đề bài Câu 1:
Hãy đánh dấu “x” vào cột Đúng (Đ), sai (Sai) ứng với những câu khẳng định sau:
Trong nguyên tử:
1 Hiện tợng hóa học là hiện tợng chất biến đỗi không tạo ra chất khác
2 Trong PUHH thì số nguyên tử mỗi nguyên tố không bị thay đỗi
3 Trong PTHH chỉ có các công thức hóa học của các chất
4 Trong PUHH thì chỉ có liên kết giữa các nguyên tử bị thay đỗi
5 tổng Khối lợng của sản phẩm bằng tổng khối lợng của chất tham gia
6 PUHH xảy ra khi các chất phải tiếp xúc với nhau
Câu 2: Hoàn thành PUHH sau:
1 H2 + O2 - > H2O
1 CuO + ? - > Cu + CO2
c) Al + HCl - > AlCl ? + H2
Câu 3: Lập PTHH cho các sơ đồ sau, chỉ rõ chất tham gia, sản phẩm, tỉ lệ phản ứng H3PO4 + Na2CO3 -> Na3PO4 + H2O + CO2.
Câu 4: sắt + lu huỳnh sắt sunfua
Natri + oxi natri oxit Vôi sống + nớc vôi tôi
Đá vôi
o
t
vôi sống + khí cacbonic v.v
Cho biết: mFe = 5,6g , mS = 3,2g -> khối lợng của Sắt sunfua
mNa = 4,6g , mOxi = 1,6g -> khối lợng của natri oxit
mCaO = 0,56g , mnớc = 0,18g -> khối lợng của vôi tôi
mCaO = 0,56g , mđá vôi= 1g -> khối lợng của CO2
Ngày soạn: 29/11/2012
Tiết 26
Mol I/ Mục tiêu
Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa: moℓ, khối lợng moℓ, thể tích moℓ của chất khí
ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc): (0oC, 1 atm)
Kĩ năng: Tính đợc khối lợng moℓ nguyên tử, moℓ phân tử của các chất theo công
thức
II/ Chuẩn bị
Hình 3.1 , phiếu học tập
III/ Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Trang 7I Mol là gì ?
? 1 tá bút tức có bao nhiêu cài bút
? 1 tá khăn mặt tức có bao nhiêu khăn mặt
GV : Giảng giải và chốt lại khái niệm về
mol
? 1 mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu
nguyên tử sắt ?
? 1 mol phân tử nớc có chứa bao nhiêu
phân tử nớc ?
? 0,5 mol phân tử nitơ có chứa bao nhiêu
phân tử nitơ ? 0,5 6.1023 phân tử nitơ
( 0,5N phân tử N2 )
GV : Phát phiếu học tập cho 4 nhóm
Nội dung phiếu
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu
đúng :
A Số nguyên tử H2 có trong 1 mol phân
tử H2 là 6.1023phân tử
B Số nguyên tử magie có trong 1 mol
nguyên tử magie là 6.1023nguyên tử
C 1 mol phân tử ô xi có chứa N nguyên tử
ô xi
GV : Kết luận
Mol là lợng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
- Số Avogađrô (N) = 6.1023
Ví dụ:
1 mol nguyên tử sắt có chứa 6.1023 nguyên
tử sắt
1 mol phân tử nớc có chứa 6.1023 phân tử nớc
0,5 mol phân tử nitơ có chứa 0,5 6.1023
phân tử nitơ
II Khối lợng mol là gì ?
N nguyên tử H có khối lợng mol là 1g
N phân tử H2 có khối lợng mol là 2g
? Vậy khối lợng mol là gì
GV : giới thiệu kí hiệu của khối lợng mol
? cho biết nguyên tử khối của H, phân tử
khối của H2
? Rút ra kết luận( M có trị số bằng nguên
tử khối và phân tử khối)
? Tính MNaCl , MCl , MCl2
Khối lợng mol ( kí hiệu là M ) của 1 chất
là khối lợng tính bằng gam của N nguyên
tử hoặc phân tử của chất đó
M có trị số bằng nguyên tử khối và phân
tử khối
M H = 1g
M NaCl = 58,5g
III Thể tích mol của chất khí là gì ?
GV giới thiệu khái niệm
GV : Treo hình 3.1 lên bảng
HS : Quan sát hình 3.1
GV : Nhận xét : Loại chất ? khối lợng mol
? thể tích mol ?
GV : Gỉang giải rõ hơn ở Ooc và 1atm
( đktc )
VH2 = VCO2 = VN2 = 22,4 l
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì thể tích mol khí A bằng thể tích mol khi B
ở đktc, thể tích mol của các chất khí = 22,4 l
? Bài tập 1
Bài tập 3
Giải:
1,5 mol nguyên tử Al có chứa 1,5 6.1023
nguyên tử Al 0,5 mol phân tử H2 có chứa 0,5 6.1023
phân tử 0,25 mol phân tử NaCl có chứa 0,25 6.1023 phân tử NaCl
giải:
1mol phân tử CO2 có thẻ tích là 22,4 l 2mol phân tử H2 có thể tích là 2.22,4l 1,5 mol phân tử O2 có thêt tích là 1,5.22,4l
Trang 85 H ớng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 2; 4 SGK - tr 65
- Đọc trớc bài 19 chuyển đổi giữa khối lợng thể tích và lợng chất