MA TRAÄN: Noäi dung chính Nhân – chia đơn thức, đa thức Những hằng đẳng thức đáng nhớ Phân tích đa thức thành nhân tử Tính giá trị biểu thức Toång... BAØI KIEÅM TRA MOÂN : SOÁ HOÏC THỜI [r]
Trang 1Tuần 11 Ngày Sọan : 30.10.2008
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU:
Về kiến thức : Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức trong chương 1
Kỹ năng : Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập
Thái độ : Nghiêm túc trong giờ kiểm tra
II MA TRẬN:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
0.5
1
1
3
1.5
III NỘI DUNG ĐỀ :
Phần Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Bài 1 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 (x – 1)2 = x2 – 2x + 1
2 (x + 2)2 = x2 + 2x + 4
3 (a – b ) ( b – a ) = ( b – a ) 2
4 -x2 + 6x – 9 = -(x – 3 ) 2
5 -16x + 32 = -16(x + 2 )
6 -3x – 6 = -3( x – 2 )
7 (x3 – 1 ) : ( x – 1 ) = x2 + 2x + 1
8 ( x3 – 8 ) : ( x2 – 2x + 4 ) = x + 2
Bài 2 : Hãy khoanh tròn các chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau :
1.Biểu thức 16 – x2 tại x = 14có giá trị là :
2.Biểu thức x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = -1 có giá trị là :
3.Biểu thức 2( x – y ) ( x + y ) + ( x + y ) 2 + ( x – y ) 2 có dạng thu gọn là :
4.Thực hiện phép tính ( x – 3y )( x + 3y ) có kết quả là :
A.x2 + 6xy + y2 B.x2 – 9y2 C.( x – 3y ) 2 D.( x + 3y ) 2
Phần tự luận ( 7 điểm ) :
Bài 1 : Khi nào thì ta có đa thức A chia hết cho đa thức B ?
Aùp dụng : Cho A = 15xy2 + 18y + 17xy3
Trang 2B = 6y2
A có chia hết cho B không ? Vì sao ?
Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a.x2 – y2 – 5x + 5y b.x3 – 3x2 + 1 – 3x
Bài 3 : Rút gọn các biểu thức sau :
a.(2x + 1 ) 2 + 2( 4x2 – 1 ) + ( 2x – 1 ) 2
b.( x2 – 1) ( x + 2 ) – ( x – 2 ) (x2 + 2x + 4 )
Bài 4 : Làm tính chia :
( x4 – 2x3 + 2x – 1 ) : ( x2 – 1 )
Bài 5 : Tìm x, biết :
x2 – 49 = 0
IV : ĐÁP ÁN (THANG ĐIỂM)
Trắc nghiệm : Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Bài 2 : 1.C 2.A 3 B 4 B
Phần tự luận :
Bài 1 : Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
-Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mọi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
-Aùp dụng : A không chia hết cho B vì có hạng tử 18y không chia hết cho B
Bài 2 : Mỗi câu đúng được 1 điểm.
a.x2 – y2 – 5x + 5y
= ( x2 – y2 ) – 5( x – y )
= ( x + y ) ( x – y ) – 5( x – y )
= ( x + y ) (x – y – 5 )
b x3 – 3x2 + 1 – 3x = ( x3 + 1 ) – ( 3x2 + 3x ) = ( x + 1 ) ( x2 – x + 1 ) – 3x( x + 1 ) = ( x + 1 ) ( x2 – x + 1 – 3x )
= ( x + 1 ) ( x2 – 4x + 1 )
Bài 3 : Mỗi câu đúng được 1 điểm
a (2x + 1 ) 2 + 2( 4x2 – 1 ) + ( 2x – 1 ) 2
=(2x + 1 )2 + 2( 2x + 1 ) ( 2x – 1 ) + ( 2x – 1 ) 2
=( 2x + 1 + 2x – 1 )2
=16x2
b.( x2 – 1) ( x + 2 ) – ( x – 2 ) (x2 + 2x + 4 )
=x3 + 2x2 – x – 2 – x3 + 8
=2x2 – x + 6
Bài 4 : Thực hiện đúng được 0,25 điểm.
x4 - 2x3 + 2x – 1 x2 – 1
- x4 - x2 x2 – 2x + 1 -2x3 + x2 +2x - 1
- -2x3 + 2x
x2 - 1
- x2 - 1
0
Bài 5 : Suy luận đúng mỗi bước được 0,25 điểm.
x2 – 49 = 0 có x2 – 49 = x2 – 72 = ( x + 7 ) ( x – 7 )
Để ( x + 7 ) ( x – 7 ) = 0 thì x + 7 = 0 hoặc x – 7 = 0 Vậy x = 7 hoặc x = -7
Trang 3BÀI KIỂM TRA
MÔN : SỐ HỌC
THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Không kể thời gian giao đề )
( Học sinh làm bài vào tờ giấy này)
Điểm Nhận xét của Thầy
Đề
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Trường THCS Lý Văn Lâm
Họ và tên : ………
Lớp :
Học kỳ I năm học 2008 - 2009
Trang 4Bài 1 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 (x – 1)2 = x2 – 2x + 1
2 (x + 2)2 = x2 + 2x + 4
3 (a – b ) ( b – a ) = ( b – a ) 2
4 -x2 + 6x – 9 = -(x – 3 ) 2
5 -16x + 32 = -16(x + 2 )
6 -3x – 6 = -3( x – 2 )
7 (x3 – 1 ) : ( x – 1 ) = x2 + 2x + 1
8 ( x3 – 8 ) : ( x2 – 2x + 4 ) = x + 2
Bài 2 : Hãy khoanh tròn các chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau :
1.Biểu thức 16 – x2 tại x = 14có giá trị là :
2.Biểu thức x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = -1 có giá trị là :
3.Biểu thức 2( x – y ) ( x + y ) + ( x + y ) 2 + ( x – y ) 2 có dạng thu gọn là :
4.Thực hiện phép tính ( x – 3y )( x + 3y ) có kết quả là :
A.x2 + 6xy + y2 B.x2 – 9y2 C.( x – 3y ) 2 D.( x + 3y ) 2
PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm ) :
Bài 1 : Khi nào thì ta có đa thức A chia hết cho đa thức B ?
Aùp dụng : Cho A = 15xy2 + 18y + 17xy3
B = 6y2
A có chia hết cho B không ? Vì sao ?
Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a.x2 – y2 – 5x + 5y b.x3 – 3x2 + 1 – 3x
Bài 3 : Rút gọn các biểu thức sau :
a.(2x + 1 ) 2 + 2( 4x2 – 1 ) + ( 2x – 1 ) 2
b.( x2 – 1) ( x + 2 ) – ( x – 2 ) (x2 + 2x + 4 )
Trang 5Bài 4 : Làm tính chia :
( x4 – 2x3 + 2x – 1 ) : ( x2 – 1 )
Bài 5 : Tìm x, biết :
x2 – 49 = 0