1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi Hoa nam hoc 20112012

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: - Nếu PTHH thiếu điều kiện hoặc chưa cân bằng cho ½ số điểm của câu đó - Có thể giải bằng cách khác nếu kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó - Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011.

Môn: Hoá học Lớp 8

A Ma trận:

Cấp độ nhận thức

Nội dung

Chương IV: Oxi –

không khí

Câu 1

1 đ 1 đ

2 đ

Chương V: Hiđrô –

nước

Câu 2

3 đ

Chương VI: Dung

Trang 2

Đề thi KSCL học kỳ II năm học 2011- 2012-04-25

Môn hoá hoc 8 Thời gian: 45phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: (2 đ) Phản ứng phân huỷ là gì? Lấy 2 ví dụ minh hoạ

Câu 2 : ( 3 đ)

** Điền các chất thích hợp vào các dấu ? và hoàn thành các PTHH theo các sơ đồ sau:

a H2 + ? - Fe + ?

b SO3 + H2O - ?

c ? + H2O - NaOH + H2

d ? + CuSO4 - Al2(SO4)3 + Cu

** Hãy gọi tên các chất có CTHH như sau : NaOH , , Al2(SO4)3, HNO3, H2SO4

Câu 3: (2 điểm):

- Trong 400 ml dung dịch có hoà tan 32g CuSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch

- Hoà tan 12 g NaCl trong 88 g nước Tính nồng độ của dung dịch thu được

Câu 4: (3 điểm) Cho 6,5 g kẽm kim loại tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl

a Viết PTHH

b Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc và khối lượng muối thu được sau phản ứng

Trang 3

C Hướng dẫn chấm và thang điểm:

- Viết đúng 2 PTHH minh hoạ

1,0 1,0

2

3H2 + Fe2O3 2 Fe + 3 H2O

SO3 + H2O H2SO4

2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2

2 Al + 3 CuSO4 Al2(SO4)3 + 3 Cu Đọc tên: NaOH : Natri hiđroxit

Al2(SO4)3 : Nhôm sunphát HNO3 : axit nitrit

H2SO4 : axit sunfuric

0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

3

- Số mol CuSO4 có trong dung dịch:

160 = 0,2(mol)

- Nồng độ mol của dung dịch CuSO4:

CM = 0,20,4 = 0,5 M

0,5

0,5

- Khối lượng dung dịch NaCl là:

mdd = 12 + 88 = 100g

- Nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl là:

C% = 12100 = 12%

0,5

0,5

4

Số mol của kẽm kim loại tham gia phản ứng là: nZn = 6,5

65 = 0,1(mol)

0,5

a PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Theo PT: 1mol: 1 mol: 1mol

Theo bài ra: 0,1mol: 0,1mol: 0,1mol

0,5 0,5 0,5

b Khối lượng của ZnCl2 đã tạo thành sau phản ứng: mZnCl2 = 136x0,1 = 13,6 (g)

Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là: VH2 = 22,4x0,1 = 2,24 (l)

0,5 0,5

Lưu ý:

- Nếu PTHH thiếu điều kiện hoặc chưa cân bằng cho ½ số điểm của câu đó

- Có thể giải bằng cách khác nếu kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5

Ngày đăng: 17/06/2021, 13:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w