1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De luyen thi dai hoc de so 6

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 209,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm vị trí của M trên C để tứ diện ABHM có thể tích lớn nhất.Tìm giá trị lớn nhất đó.. Tìm tọa độ đỉnh C..[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN; Khối A

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề.

ĐỀ SỐ 6

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất

Câu II (2 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

2 Giải phương trình:

Câu III (1 điểm)

Trong mặt phẳng (P) cho đường tròn (C) tâm O đường kính AB = 2R.Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại O lấy điểm S sao cho OS = R 3 I là điểm thuộc đoạn OS với SI =

2 3

R

M là một điểm thuộc (C) H là hình chiếu của I trên SM Tìm vị trí của M trên (C) để tứ diện ABHM có thể tích lớn nhất.Tìm giá trị lớn nhất đó

Câu IV (1 điểm)

Tính tích phân: I =

1

2

dx

   

Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng

1

x y   y z  z x  

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(2; - 3), B(3; - 2), có diện tích

bằng

3

2 và trọng tâm thuộc đường thẳng : 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

Câu VII.a (1 điểm) Từ các chữ số 0,1,2,3,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số

đôi một khác nhau ( chữ số đầu tiên phải khác 0) trong đó phải có chữ số 7

Câu VIII.a (1 điểm) Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm:

2

log x  1 log (ax a )

B.Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E):

2 2

1

và đường thẳng :3x + 4y =12 Từ điểm M bất kì trên  kẻ tới (E) các tiếp tuyến MA, MB Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định

Câu VII.b (1 điểm) Cho hàm số

2 4 3 2

y x

 có đồ thị (C).Giả sử đường thẳng y = kx + 1 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm tập hợp trung điểm I của AB khi k thay đổi

Trang 2

Câu VIII.b (1 điểm) Giải phương trình:  log 2  log 2 2

3 1 xx 3 1 x 1 x

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Lu ý:Mọi cách giải đúng và ngắn gọn đều cho điểm tối đa

Câu Đáp án Điểm

I 1.(1,0 điểm) Khảo sát

(2,0 điểm) * Tập xác định: D = R\{ - 1} * Sự biến thiên - Giới hạn và tiệm cận: xlim y xlim y 2        ; tiệm cận ngang: y = 2 lim( 1) ; lim( 1) x y x y          ; tiệm cận đứng: x = - 1 0,25 - Bảng biến thiên Ta có 2 1 ' 0 ( 1) y x    với mọi x- 1 x - -1 +

y’ + +

y + 2

2 -

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- ; -1) và ( -1; + ) 0,5 * Đồ thị 0,25 2 (1,0 điểm) Tìm trên (C) những điểm

Gọi M(x0;y0) là một điểm thuộc (C), (x0- 1) thì

0 0 0

1

x y x

Gọi A, B lần lợt là hình chiếu của M trên TCĐ và TCN thì

0,25

0,25

Trang 3

MA = |x0+1| , MB = | y0- 2| = |

0 0

1

x x

 - 2| = | 0

1 1

x  |

Theo Cauchy thì MA + MB  2

0

0

1

x 1

1

x

=2

 MA + MB nhỏ nhất bằng 2 khi x0 = 0 hoặc x0 = -2.Nh vậy ta có hai điểm cần tìm là (0;1) và (-2;3)

0,25

0,25

II 1.(1,0 điểm) Giải hệ

(2,0 điểm)

Điều kiện: x-1, y1 Cộng vế theo vế rồi trừ vế theo vế ta có hệ

       

 Đặt u= x 1 x6, v = y 1 y4 Ta có hệ

10

5 5 2u v

u v

  

 

5

u

v

  3

5

x

y là nghiệm của hệ

0,25 0,25

0,25 0,25

2 (1,0 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh Điều kiện:sinx.cosx0 và cotx1 Phơng trình tơng đơng

1

 cosx =

2

 

Đối chiếu điều kiện pt có 1 họ nghiệm x = 4 k2

0,25 0,25

0,25 0,25 III Tìm vị trí

Trang 4

(1,0 điểm)

S

H I

O

B

M A

Tứ giác IHMO nội tiếp nên SH.SM = SI.SO mà OS = R 3, SI =

2 3

R

,

SM = SO2OM2 2R SH = R hay H là trung điểm của SM Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên mp(MAB) thì HK =

1

3 2

R , (không đổi)

 VBAHM lớn nhất khi dt(MAB) lớn nhất  M là điểm giữa của cung AB

Khi đó VBAHM=

3

3

6 R (đvtt)

0,25

0,25 0,5

IV Tính tích phân

(1,0 điểm)

Đặt u = x+ 1 x 2 thì u - x= 1 x 2  x2 2ux u 2  1 x2

2

2

1

u

Đổi cận x= - 1 thì u = 2-1

x = 1 thì u = 2+1

2

1

2

du

u I

=

2

du

du

=1

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu V

(1,0 điểm)

Đặt x=a3 y=b3 z=c3 thì x, y, z >0 và abc=1.Ta có

a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)(a+b)ab, do a+b>0 và a2+b2-abab

0,25

Trang 5

 3 3  

a  b 1 ab a b c  

Tơng tự ta có

3 3

c 1 bc a b c

b      , 3 3  

a 1 ca a b c

Cộng theo vế ta có

x y   y z   z x  = 3 3

1

1

1

a b c ab bc ca

1

1

a b c  c a b  

Dấu bằng xảy ra khi x=y=z=1

0,5

0,25

VI a Tìm tọa độ

(1,0 điểm)

Ta có: AB = 2, M = (

;

2  2 ), pt AB: x – y – 5 = 0

SABC=

1

2d(C, AB).AB =

3

2  d(C, AB)=

3 2

Gọi G(t;3t-8) là trọng tâm tam giác ABC thì d(G, AB)=

1 2

 d(G, AB)=

(3 8) 5 2

tt 

=

1

2  t = 1 hoặc t = 2

 G(1; - 5) hoặc G(2; - 2)

CM  3GM

 C = (-2; 10) hoặc C = (1; -4)

0,25

0,5 0,25

VII a Từ các chữ số

(1,0 điểm)

Gọi số có 6 chữ số là abcdef Nếu a = 7 thì có 7 cách chọn b, 6 cách chọn c, 5 cách chọn d, 4 cách chọn e, 3 cách chọn f ở đây có 7.6.5.4.3 = 2520số

Nếu b = 7 thì có 6 cách chọn a, 6 cách chọn c, 5 cách chọn d, 4 cách chọn e, 3 cách chọn f ở đây có 6.6.5.4.3 = 2160số

Tơng tự với c, d, e, f Vậy tất cả có 2520+5.2160 = 13320 số

0,25 0,5

0,25 VIII a Tìm a để

(1,0 điểm) Điều kiện: ax + a > 0

Bpt tơng đơng x2 1 a x( 1)

Nếu a>0 thì x +1 >0.Ta có

2 1 1

x

a x

0,25

Trang 6

Nếu a<0 thỡ x +1 <0.Ta cú

2 1 1

x

a x

Xột hàm số y =

2 1 1

x x

 với x - 1

y’ = 2 2

1

x

  =0 khi x=1

x - Ơ -1 1 + Ơ y’ - || - 0 +

y -1 + 1

-

2 2

a>

2

2 hoặc a < - 1

0,25

0,25 0,25

VI b Chứng minh

(1,0 điểm) Gọi M(x0 ;y0 ), A(x1;y1), B(x2;y2)

Tiếp tuyến tại A cú dạng

Tiếp tuyến đi qua M nờn

0 1 0 1 1

(1)

Ta thấy tọa độ của A và B đều thỏa món (1) nờn đờng thẳng AB cú pt

do M thuộc  nờn 3x0 + 4y0 =12  4y0 =12-3x0

4

4

Gọi F(x;y) là điểm cố định mà AB đi qua với mọi M thỡ (x- y)x0 + 4y – 4 = 0

 0  1

Vậy AB luụn đi qua điểm cố định F(1;1)

0,25

0,5

0,25 VII b Tỡm tập hợp

(1,0 điểm)

y = kx + 1 cắt (C):

2 4 3 2

y x

 Ta cú pt

2 4 3 2

x

 = kx + 1 cú 2 nghiệm phõn biệt k1

Trung điểm I của AB có tọa độ thỏa mãn

2 3

2 2 1

k x k

y kx

 

  

2

y

x

 

0,25

0,5

0,25

Trang 7

Vậy quĩ tích cần tìm là đờng cong

2

y

x

 

VIII b Giải phơng trỡnh

(1,0 điểm) Điều kiện : x>0

Đặt log 2

=u,  log 2

ta cú pt

u +uv2 = 1 + u2 v2  (uv2-1)(u – 1) = 0

21 1

u

uv

 x =1

0,25 0,5 0,25

Ngày đăng: 17/06/2021, 11:03

w