Câu 6: 2,0 điểm Thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ: - Trồng trọt: nhờ có điều kiện sinh thái phong phú nên cơ cấu sản phẩm nông nghiệp đa dạng, đặc biệt là các sản p[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I : Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lới đúng.
(Từ câu 1- câu 4)
Câu 1: Các tỉnh nào dưới đây không thuộc vùng BắcTrung Bộ?
A Thanh Hóa, Nghệ An C Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
B Hà Tĩnh, Quảng Bình D Đà nẵng, Quảng Nam
Câu 2: Trung tâm kinh tế lớn nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Thanh Hóa B Đà Nẵng C Vinh D Huế
Câu 3: Giới hạn của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ bắt đầu và kết thúc là :
A Thừa Thiên Huế đến Bình Thuận C Đà Nẵng đến Ninh Thuận
B Đà nẵng đến Bình Thuận D Thừa Thiên Huế đến Phú yên
Câu 4: Trung tâm kinh tế lớn nhất về quy mô, cơ cấu ngành đa dạng ở vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là ;
A Đà nẵng B Quảng Nam C Nha Trang D Quy Nhơn
Câu 5: Sắp xếp các địa điểm bãi tắm (cột A) phù hợp với các tỉnh (cột B) ở Bắc Trung Bộ:
1 Sầm Sơn
2 Nhật Lệ
3 Lăng Cô
4 Cửa Lò
a Hà Tĩnh
b Nghệ An
c Thanh Hóa
d Quảng Bình
e Thừa Thiên Huế
1-
2-
3-
4-
Phần II: Tự luận (7,0đ) Câu 6: (2,0 điểm) Trình bày thế mạnh về nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 7: (2,0 điểm) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng có thuận lợi, khó khăn gì cho phát triển kinh tế ? Câu 8: (1,0 điểm) Vấn đề môi trường cần chú ý đối với điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Duyên hải Nam trung Bộ Câu 9 : (2,0 điểm) Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây và kiến thức đã học TỈ TRỌNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN SO VỚI CẢ NƯỚC (Đơn vị : %) Năm 1990 1995 2000 2005 Cả nước 100 100 100 100 Tây Nguyên 32,2 79,0 83,4 89,5 a Nhận xét về vai trò của Tây Nguyên trong việc phát triển cây cà phê đối với cả nước b Cho biết Tây Nguyên có những thuận lợi nào về mặt tự nhiên để phát triển cây cà phê
Trang 2PHÒNG GD – ĐT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : ĐỊA LÝ - LỚP 9
PHẦN I : Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn đúng ghi 0,5 đ, riêng câu 5 mỗi ý nối đúng 0,25đ
PHẦN II Tự luận (7,0 điểm).
Câu 6: (2,0 điểm)
Thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ:
- Trồng trọt: nhờ có điều kiện sinh thái phong phú nên cơ cấu sản phẩm nông nghiệp đa dạng, đặc biệt là các sản phẩm có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới như: (1,25đ)
+ Cây công nghiệp: chè, hồi,… cây chè chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với
cả nước
+ Cây ăn quả: mơ, mận, đào, lê,…
- Chăn nuôi (0,75đ):
+ Đàn trâu chiếm tỉ trọng lớn nhất nước
+ Chăn nuôi lợn cũng phát triển, đặc biệt là ở các tỉnh trung du
Câu 7: (2,0 điểm)
- Thuận lợi (1,5đ):
+ Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước
+ Thời tiết có mùa đông lạnh thuận lợi cho trồng một số cây ưa lạnh
+ Một số khoáng sản có giá trị đáng kể: đá, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên
+ Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch
- Khó khăn (0,5đ): thiên tai (bão, lũ lụt, thời tiết thất thường), ít tài nguyên khoáng sản
Câu 8: (1,0 điểm)
Vấn đề môi trường cần chú ý:
- Bảo vệ môi trường biển khỏi bị ô nhiễm trong phát triển du lịch và kinh tế biển (0,5đ)
- Bảo vệ và phát triển rừng chống hiện tượng sa mạc hóa mở rộng ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ (0,5đ)
Câu 9: (2,0 điểm)
a Nhận xét (1đ): Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước, tỉ trọng diện tích cà phê so với cả nước rất cao (năm 1995: 79,0%, năm 2000: 83,45, năm 2005: 89,5%)
b Thuận lợi về mặt tự nhiên (1đ): khí hậu cận xích đạo, đất ba dan nhiều nhất nước phân bố trên những mặt bằng rộng lớn thuận lợi cho phát triển vùng chuyên cạnh quy mô lớn
Trang 3
PHÒNG GD – ĐT AN LÃO
MA TRẬN ĐỀ Năm học 2012 - 2013
Môn: Địa lí Lớp: 9 Bài kiểm tra HKI
Vùng
Trung
du và
miền
núi Bắc
Bộ
1 câu
20%
TSĐ =
2đ
Trình bày thế mạnh về nông nghiệp của vùng
1 câu (câu 6)
100% TSĐ = 2đ
1 câu
20%TSĐ
= 2đ
Vùng
Đồng
bằng
sông
Hồng
1 câu
20%
TSĐ =
2đ
Trình bày được những thuận lợi
và khó khăn của ĐKTN đối với phát triển KT – XH
1 câu (câu 7)
100% TSĐ = 2đ
1 câu
20%TSĐ
=2đ
Vùng
Bắc
Trung
Bộ
3 câu
20%
TSĐ =
2đ
-Nhận biết vị
trí giới hạn của
vùng
-Nêu được tên
các trung tâm
KT lớn của
vùng
2 câu (câu
1,2)
33,3%TSĐ=1
đ
Hiểu về ĐKTN và TNTN của vùng
1câu (câu 5)
66,7%TS Đ=2đ
3 câu
20%TSĐ
=2đ
Vùng
Duyên
hải Nam
Trung
Bộ
3 câu
20%
TSĐ =
2đ
-Nhận biết vị
trí, giới hạn
của vùng
-Nêu được tên
các trung tâm
KT lớn của
vùng
2 câu (câu
3,4)
33,3%TSĐ =
1đ
Hiểu rõ về ĐKTN và TNTN của vùng
1câu (câu 8)
66,7%TSĐ=2đ
3 câu
20%TSĐ
=2đ
Vùng
Trang 4BIẾT HIỂU VẬN DỤNG Tổng
Nguyên
1 câu
20%
TSĐ =
2đ
thống kê
để biết tình hình phát triển một số ngành sản xuất
1 câu (câu 9)
100%TS
Đ = 2 đ
= 2đ
Tổng
9 câu
100%
TSĐ
=10
điểm
100%TS Đ
=10 điểm
4 câu
20% TSĐ = 2 điểm
4 câu
60% TSĐ = 6 điểm
1 câu
20% TSĐ = 2 điểm