Câu 15: ở người, bệnh mù màu đỏ và lục là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nênXm, gen trội tương ứng M quy định mắt bình thường.. NST Y không mang gen tương ứng.[r]
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Sinh học12-hk1
Thời gian làm bài:45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 10 Đột biến có thể tạo ra tối đa số loại thể ba
nhiễm ở loài này là:
Câu 2: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Câu 3: Ở lúa tính trạng thân cao, hạt dài trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp, hạt tròn Cho lai
lúa thuần chủng thân cao, hạt dài với lúa thuần chủng thân thấp, hạt tròn được F1 Tiếp tục lai phân tích F1 thu được Fa phân li theo tỉ lệ: 627 cây thân cao, hạt dài; 613 cây thân thấp, hạt tròn; 160 cây thân cao, hạt tròn và 150 cây thân thấp, hạt dài Vậy hoán vị gen đã xảy ra với tần số là bao nhiêu:
Câu 4: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng:
A chưa phân ly về các cực tế bào.
B đã tự nhân đôi.
C xoắn và co ngắn cực đại.
D tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
Câu 5: Với A là kí hiệu NST thường và X, Y là kí hiệu NST giới tính Bộ NST của người nam bình
thường là:
Câu 6: Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi
là:
A thể đa bội lẻ B thể lệch bội C thể tam bội D thể tứ bội.
Câu 7: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n= 24, số lượng nhiễm sắc thể dự đoán ở thể 1 nhiễm là:
Câu 8: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về cấu trúc của
Câu 9: Chọn trình tự thích hợp của các Nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch
khuôn là: A G X T T A G X A
Câu 10: Ở ruồi giấm và các động vật có vú, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở:
C Con cái là XY và con đực là XX D Con cái là XY và con đực là XY.
Câu 11: Trường hợp cơ thể sinh vật có một cặp nhiễm sắc thể tăng thêm một chiếc là thể
A tam nhiễm kép B tam nhiễm C tam bội D tam bội lẻ.
Câu 12: Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng đột biến:
A chuyển đoạn nhỏ B mất đoạn nhỏ C mất đoạn lớn D chuyển đoạn lớn Câu 13: Một phân tử ARN có % từng loại nuclêôtit như sau: A=36%; X= 22%, U=34% Số % từng
loại Nu của gen đã tổng hợp ARN đó là:
A A = T = 45%; G = X = 5% B A = T = 35%; G = X = 15%
C A = T = 25%; G = X = 25% D A = T = 15%; G = X = 35%
Câu 14: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A nhiễm sắc thể B đã biểu hiện ra kiểu hình.
Trang 2C mang đột biến gen D gen hay đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 15: ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây
nên(Xm), gen trội tương ứng (M) quy định mắt bình thường NST Y không mang gen tương ứng Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
A XMXM x XmY B XMXm x X MY C XMX M x XMY D XMXm x XmY
Câu 16: Một gen có 900 nuclêôtit loại ađênin và 600 nuclêôtit loại guanin Khi gen nhân đôi liên tiếp
3 lần thì môi trường nội bào cung cấp số Nu mỗi loại là:
A ATD = TTD = 4200 ; GTD = XTD = 6300 B ATD = TTD = 3600 ; GTD = XTD = 4200
C ATD = TTD = 6300 ; GTD = XTD = 6300 D ATD = TTD = 6300 ; GTD = XTD = 4200
Câu 17: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A số lượng, hình thái, cấu trúc nhiễm sắc thể B số lượng không đổi.
C số lượng , hình thái nhiễm sắc thể D số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 18: Một gen cấu trúc bị đột biến mất 3 cặp Nu trong 1 bộ ba mã hóa ( không ảnh hưởng mã mở
đầu và mã kết thúc ), chuỗi polipeptit do gen này tổng hợp sẽ bị:
A Thay đổi 3 axit amin B Mất 1 axit amin
Câu 19: Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể:
A tam nhiễm B ba nhiễm kép C tam nhiễm kép D tam bội.
Câu 20: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng:
A Số tính trạng của loài B NST trong bộ NST lưỡng bội của loài.
Câu 21: Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của:
C tự thụ phấn ở thực vật D lai gần.
Câu 22: Ở Ruồi Giấm có số nhóm gen liên kết là:
Câu 23: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a quy định cây thấp; gen B quy định quả đỏ,
gen b quy định quả trắng Các gen di truyền phân li độc lập Đời con có loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm tỉ lệ 1/8 Kiểu gen của các cây bố, mẹ là:
Câu 24: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục
nhờ enzim nối, enzim nối đó là
A ADN pôlimeraza B hêlicaza C ADN ligaza D ADN giraza
Câu 25: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là:
- HẾT