Cách viết tiếng Hàn Quốc Chữ viết được viết theo thứ tự: Từ phải qua trái và từ trên xuống dưới.. Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc..[r]
Trang 1음 음 ( ngữ âm )
Tiếng Hàn có 19 phụ âm được thể hiện theo bảng sau:
글 글
Chữ cái
글 글 Cách đọc
Tập đọc
ㄱ r Kư K,G 글 글 Gúc su Phở mì
ㄷ e Tư T, Đ 글 Ta, đa Tất cả
ㄹ f Rư R, L, th 글 글 Na ra Đất nước
ㅂ Q Pư P 글 Páp Cơm(gạo)
ㅅ t Sư S(X) 글 글 Sa sưm Con hưu
ㅇ d ưng ….ng 글 Kang Con sông
ㅈ w Chíp Ch 글 Chíp Ngôi nhà
ㅊ c Schư S 글 Scha Cái xe
ㅋ z Khư Kh 글 Khan Con dao
ㅌ x Thư Th 글 글 Thô kki Con thỏ
ㅍ v Phư Ph 글 글 Phô tô Quả nho
ㅎ h Hư H 글 글 Han kúc Hàn quốc
ㄲ
shift+R
KKư KK 글 글 글 글 Kke kkứt
ha ta
Sạch sẽ
ㄸ
shift+E
Thư TT 글 Ttanl Con gái
ㅆ
shift+T
X 글 글 Xi rưm Môn vật
ㅉ
shift+W
ㅃ
shift+Q
Ppư Pp 글 Piam Cái má Tiếng hàn có 21 nguyên âm được thể hiện theo bảng sau:
글 글
Chữ cái
글 글 Cách đọc
Tập đọc
Trang 2Gõ bàn phím Phiên âm Tiếng việt
ㅏ k A A 글 글 A schim Buổi sáng
ㅓ j Ơ Ơ 글 글 글 Ơ mơ ni Mẹ
ㅗ h Ô Ô 글 글 Ô hu Buổi chiều
ㅜ n U U 글 글 U iu Sữa bò
ㅡ m Ư Ư 글 글 Ưm ác Âm nhạc
ㅣ L I I 글 글 글 I ia ki Câu chuyện
ㅐ O E E 글 글 Che mi Hay thú vị
ㅔ p Ê Ê 글 Kê Con cua
ㅚ hL Oê Oê 글 글 Oê kúc Ngoại quốc
ㅟ nL uy Uy 글 글 Uy hơm Nguy hiểm
ㅑ i ia Ia 글 Iác Thuốc
ㅕ u iơ Iơ 글 글 iơng ơ Tiếng anh
ㅛ y iô Iô 글 글 iô ram Cái nôi
ㅠ b iu Iu 글 글 글 Iu chi uân Vườn trẻ
ㅒ shift+O
ㅖ shift+P iê Iê 글 글 iết nanl Ngày xưa
ㅚ hL oa Oa 글 글 Oan sơng Hoàn thành
ㅙ ho Oe Oe 글 Oe Tại sao
ㅝ nj uơ Uơ 글 글 Uân in Nguyên nhân
ㅞ np Uê Uê 글 글 글 Quê mê ta Máy khâu
ㅢ mL Ưi Ưi 글 글 Ưi cha Cái ghế
Cách viết tiếng Hàn Quốc Chữ viết được viết theo thứ tự: Từ phải qua trái và từ trên xuống dưới
Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc
Trang 3Các phụ âm khi đọc có biến đổi âm: