Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol Câu 31: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phả[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT HÀ GIANG
Trường THPT Việt Lâm
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 153
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 2: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch
hở Giá trị của m là
Câu 3: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 Câu 4: Chất X có công thức C4H6O4 có tính chất sau : Tác dụng NaOH tạo ra muối Y Đốt Y chỉ thu được CO2 và Na2CO3 Công thức cấu tạo X là :
Câu 5: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7) Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:
A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (5) D (1), (3), (5), (6)
Câu 6: Cho 17,6 gam Chất X công thức C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa NaOH 1,5M và KOH 1,0M Sau phản ứng cô cạn thu 20 gam chất rắn Công thức X là
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CH3COONa ⃗NaOH A ⃗15000C , lamlanhnhanh B
⃗ddHgSO4 D ⃗ddAgNO3/NH3, t0 E ⃗+ddHCl F ⃗+C2H2, xt G ⃗+ddBr2 H
⃗+ddNaOH , t0 I G vàI có thể là :
C CH2=CH-COOH , CH3COONa. D CH3COOCH=CH2 , CH2(OH)CHO
Câu 8: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban đầu Cho 16,8g bột
Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4g kim loại Giá trị của x là
Câu 9: Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng poli etilen (PE) thu được là
A 85% và 23,8 gam B 77,5 % và 22,4 gam C 77,5% và 21,7 gam D 70% và 23,8 gam
Câu 10: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu
được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 11: Cho 3,92 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100ml KOH 0,4M thu được 6,16 gam muối Y Axit hóa Y thu được chất Z Z có công thức phân tử là:
Trang 2Câu 12: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong
X
là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A 10,56 gam B 3,36 gam C 7,68 gam D 6,72 gam.
Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là:
Câu 15: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 16: Bốn chất hữu cơ X, Y, Z, T có cùng CTPT C3H4O2 các tính chất : cả 4 chất tác dụng được với H2, trong đó Y, Z tác dụng theo tỷ lệ mol 1 : 2 , X, T theo tỷ lệ mol: 1 : 1 X, Y, Z có phản ứng tráng gương Y có thể điều chế propan-1,3- diol bằng phản ứng ôxi hoá CTCT của X, Y , Z , T :
A H-COOC2H3 , CH2(CHO)2 , C2H3COOH CH3COCHO
B CH2(CHO)2 , CH3COCHO, C2H3COOH , H-COOC2H3
C H-COOC2H3 , CH2(CHO)2 , CH3COCHO, C2H3COOH.
Câu 17: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Trong số các polime sau:
[- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ;
[-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ;
(-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6)
Số lượng Polime được dùng để sản xuất tơ là:
Câu 19: Cho các nhận xét sau:
1- Chất béo thuộc loại chất este
2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
5- Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin
Số nhận xét đúng là:
Câu 20: Hỗn hợp X gồm phenol và anilin Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl
1M thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1M , rồi cô cạn thấy còn lại 31,3 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 21: Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxilic và một ancol Cho toàn bộ ancol thu được tác dụng với Na dư tạo 5,6 lít H2.(đktc) Hỗn hợp X gồm :
Trang 3A.1 este và 1 ancol B.1 axit và 1 este C.2 este D.1 axit và 1 ancol Câu 22: Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
A Glixerol, axetilen, olein, saccarozơ.
B Fructozơ, anđehit fomic, axit fomic, but-2-in
C Glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, saccarozơ.
D Glucozơ, fructozơ, anđehit fomic, vinylaxetilen.
Câu 23: X là tetrapeptit Ala – Gly – Val – Ala; Y là tripeptit Val – Gly – Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y (trong đó tỉ lệ mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam chất rắn khan Giá trị của
m là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng của chất béo với NaOH là phản ứng xà phòng hóa
B Etyl acrylat, triolein, tristearin đều là este
C Phản ứng của glixerol với axit béo có H2SO4 đặc xúc tác (t o) là phản ứng este hóa
D Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit no trong phân tử
Câu 25: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9NO2 Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối B và khí C làm xanh quì tím ẩm Nung B với vôi tôi xút thu được một hiđrocacbon có khối lượng phân tử nhỏ nhất Phần trăm theo khối lượng cacbon trong chất C là
Câu 26: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm
khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 27: Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
A 0,15M và 0,25M B 0,25M và 0,25M C 0,10M và 0,20M D 0,25M và 0,15M.
Câu 28: Hỗn hợp A gồm hai amino axit no mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, có chứa một nhóm amino và một nhóm chức axit trong phân tử Lấy 23,9 gam hỗn hợp A cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M (có dư), được dung dịch D Để tác dụng hết các chất trong dung dịch D cần dùng 650 ml dung dịch NaOH 1M Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:
B CH3CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)COOH; CH3CH2CH(NH2)COOH
D CH3CH2CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,688 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 31: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết
thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam
Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X,
thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
Trang 4A 75% B 72,08% C 27,92% D 25%.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn
hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 34: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 35: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M , sau phản ứng thu được 2,24l H2 (đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan Giá trị m là
Câu 36: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 37: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ
thuộc loại tơ poliamit?
Câu 38: Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì
thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A phenol, natri hiđroxit, natri phenolat B phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin.
C anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua D natri phenolat, axit clohiđric, phenol.
Câu 39: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glixin và 42,72 gam alanin m có giá trị là :
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được 97,2 gam chất rắn Mặt khác, cũng cho m gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 25,6 gam Giá trị của m là
HẾT