M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại P ngược pha với dao động tại M.. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0.04s sợi dây có [r]
Trang 1Hai khẩu súng cùng bắn đồng thời âm phát ra có mức cường độ âm 80dB, hỏi một khẩu súng bắn thì âm phát ra
có mức cường độ bao nhiêu?
Câu 38: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình:
u u acos t cm , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm s/ Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt
nước có chung đường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:
Gải câu 38 đề thi ĐH Vinh theo yêu cầu của Phạm Quốc Đạt
Bước sóng λ = v/f = 30/20 = 1,5 cm
Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB mà trên CD chỉ có 3 điểm
dao đông với biên độ cực đai khi tại C và D thuộc các vân cực đai
bậc 1 ( k = ± 1)
Tại C: d2 – d1 = 1,5 (cm)
Khi đó AM = 2cm; BM = 6 cm
Ta có d1 = h2 + 22
d2 = h2 + 62
Do đó d2 – d1 1,5(d1 + d2 ) = 32
d2 + d1 = 32/1,5 (cm)
d2 – d1 = 1,5 (cm)
Suy ra d1 = 9,9166 cm
Chọn đáp án D
Câu3 hai nguồn kết hợp S1va S2 giống nhau ,S1S2=8cm,f=10(Hz).vận tốc truyền sóng 20cm/s Hai điểm
M và N trên mặt nước sao cho S1S2 là trung trực của MN Trung điểm của S1S2 cách MN 2cm và
MS1=10cm.số điểm cực đại trên đoạn MN là
A 1 B 2 C 0 D 3
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là
A 18 điểm B 30 điểm C 28 điểm D 14 điểm
Câu 50: Một sóng ngang tần số 100Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với vận tốc 60m/s M và N là hai
điểm trên dây cách nhau 0,75m và sóng truyền theo chiều từ M tới N Chọn trục biểu diễn li độ cho các điểm có chiều dương hướng lên trên Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống Tại thời điểm đó N sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là :
A Âm, đi xuống B Âm, đi lên C Dương, đi xuống D Dương, đi lên
Câu 4: Một nguồn điểm S phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, ba điểm S, A, B nằm trên một phương truyền sóng ( A, B cùng phía so với S, AB = 61,2 m) Điểm M là trung điểm AB cách S 50m có cường độ âm 1 W/m2 Năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S đi qua A và B, biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và môi trường không hấp thụ âm ( = 3,14)
Câu 2: Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2(m/s), gây ra
các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5(cm) Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn Tại thời điểm t, điểm N
hạ xuống thấp nhất Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?
A
3
( )
3 ( )
7 ( )
1 ( )
160 s
d1
M
C
D
Trang 2Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng
âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 100 dB, tại B là 40
dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
24 Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Điểm M có biên độ 2.5cm cách điểm bụng gần nó
nhất 20cm Tìm bước sóng
25 Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Giữa hai điểm M, N có biên độ 2.5cm cách nhau
20cm các điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5cm Tìm bước sóng
26 Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Giữa hai điểm M, N có biên độ 2.5cm cách nhau
20cm các điểm luôn dao động với biên độ lớn hơn 2,5cm Tìm bước sóng
29 M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại P
ngược pha với dao động tại M MN=2NP=20cm Tính biên độ tại bụng sóng và bước sóng
30 M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại P
ngược pha với dao động tại M MN=2NP=20cm Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0.04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng Tính biên độ tại bụng sóng, tốc độ truyền sóng
31 M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại P
ngược pha với dao động tại M MN=2NP=20cm Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0.04s sợi dây có dạng
một đoạn thẳng Tính tốc độ dao động tại điểm bụng khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng π =3.1416
Câu 2: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24 cm Các sóng
có cùng bước sóng λ = 2,5 cm Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều 2 nguồn sóng và A và B Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn là
A 7 B 8 C 6 D 9.
Hướng dẫn
Phương trình sóng tại M do sóng tại A truyền đến là:
uAM = 3cos(40t + 6
-
1
2 d
)
Phương trình sóng tại M do sóng tại B truyền đến là:
uBM = 4cos(40t +
2 3
-
2
2 d
)
Phương trình sóng tổng quát tổng hợp tại M là:
uM = uAM + uBM = 3cos(40t + 6
-
1
2 d
) + 4cos(40t +
2 3
-
2
2 d
)
Biên độ sóng tổng hợp tại M là: (Áp dụng công thức dao động điều hòa)
A =
=
2
2
Biên độ sóng tổng hợp tại M bằng 5 khi: 2 1
2
2
= 0
2
2
) = 2 k
A R = 4cm O B
Trang 3Do đó: d2 – d1 = k2
;
Mà - 8 d2 – d1 8 - 8 k2
8 - 8 k 8 Tương tự tại hai điểm M và N ở hai đầu bán kính là điểm dao động với biên độ bằng 5cm
Nên số điểm dao động với biên độ 5cm là: n = 17x2 – 2 = 32
Chọn đáp án B
Câu 2: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha
theo phương vuông góc với mặt nước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là
A 18 B 16 C 32 D 17.
Hướng dẫn
Sóng tại M có biên độ cực đại khi d2 – d1 = k
Ta có d1 = 15/2 + 1,5 = 9cm; d2 = 15/2 – 1,5 = 6cm
Khi đó d2 – d1 = 3
Với điểm M gần O nhất chọn k = 1 Khi đó ta có: = 3
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là:
- S1S2 d2 – d1 S1S2
Hay -15 k 15 -5 k 5
Vậy số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn tâm
O bán kính 20cm là
n = 10x2 – 2 = 18 cực đại (ở đây tạ A và B là hai cực đại do đó chỉ có 8
đường cực đại cắt đường tròn tại 2 điểm, 2 cực đại tại A và B tiếp xúc với đường tròn)
Câu 3: Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 9cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm S1,S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng: u = acos2πft Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha S1 , S2 gần S1S2 nhất có phương trình dao động
Hướng dẫn
Phương trình sóng tổng quát tổng hợp tại M là:
uM = 2acos(
)cos(20t -
)
Với M cách đều S1, S2 nên d1 = d2 Khi đó d2 – d1 = 0 cos(
) = 1 A = 2a
Để M dao động cùng pha với S1, S2 thì:
= 2k
suy ra: d2 d1 2 k
k
và d1 = d2 = k
Gọi x là khoảng cách từ M đến AB: d1 = d2 =
2 2
2
AB
x
=k
Suy ra
2 2
2
AB
x k
=
2
0,64 k 9; ( = v/f = 0,8 cm)
d1
d2
A S1 O S2 B
S1 O S2 x
d1
Trang 4Biểu thức trong căn có nghĩa khi 0,64 k 2 9 0 k 3,75
Với x 0 và khoảng cách là nhỏ nhất nên ta chọn k = 4;
Khi đó
k
Vậy phương trình sóng tại M là:
uM = 2acos(200t - 8) = uM = 2acos(200t)
Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(t) Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là:
A 8 B 9 C 17 D 16.
Hướng dẫn
Phương trình sóng tổng quát tổng hợp tại M là:
uM = 2cos(
)cos(20t -
) Với d1 + d2 = S1S2 = 9λ
Khi đó: Phương trình sóng tổng quát tổng hợp tại M là:
uM = 2cos(
)cos(20t - 9) = 2cos(
)cos(20t - ) = - 2cos(
)cos(20t)
Vậy sóng tại M ngược pha với nguồn khi cos(
) = 1
= k2 d1 - d2 = 2k
Với - S1S2 d1 - d2 S1S2 -9 2k 9 4,5 k 4,5
Suy ra k = 0; ±1, ±2; ±3; ±4 Có 9 giá trị (có 9 cực đại) Chọn đáp án B
Câu 1 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 6 √2 cm dao động theo phương trình
u=a cos20 πt (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn:
Hướng dẫn
Gọi M là điểm dao động ngược pha với nguồn
Phương trình sóng tổng hợp tại M là: uM = 2acos(
)cos(20t -
)
Để M dao động ngược pha với S1, S2 thì:
= (2k + 1) suy ra: d2 d1 2 k 1
Với d1 = d2 ta có: 2 1 2 1
2
d d k
Gọi x là khoảng cách từ M đến AB: d1 = d2 =
2
2
S S
x
= 2 1
2
k
Suy ra
1 2
(2 1)
S S
x k
2
4(2 k 1) 18; Với = v/f = 4cm
Trang 5Biểu thức trong căn có nghĩa khi
2
4(2 k 1) 18 0 k 0,56 Với x 0 và khoảng cách là nhỏ nhất nên ta chọn k = 1 suy ra x = 3 √2 cm; Chọn đáp án C
Câu 2: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm Các sóng có
cùng bước sóng λ = 2,5 cm Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều 2 nguồn sóng và A và B Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn
là: A 7 B 8 C 6 D 9.
Hướng dẫn
Gọi M là điểm dao động cùng pha với nguồn
Phương trình sóng tổng hợp tại M là: uM = 2acos(
)cos(20t -
)
Để M dao động ngược pha với S1 thì:
= 2k suy ra: d2 d1 2 k
Với d1 = d2 ta có: d2 d1 k; Gọi x là khoảng cách từ M đến AB: d1 = d2 =
2 2
2
AB
x
=k
Suy ra
2 2
2
AB
x k
= 6,25 k 2 144;
Với 0 x 16 4,8 k 8 k = 5, 6, 7, 8
Vậy trên đoạn MN có 2x4 = 8 điểm dao động cùng pha với hai nguồn Chọn đáp án B
Câu 7: Hai nguồn sóng S1 và S2 như hình 4 tạo ra hiện tượng giao thoa trên mặt nước Tại điểm M quan sát thấy cực đại giao thoa Tại điểm N quan sát thấy gì?
A Cực tiểu B Cực đại
C Có biên độ trung gian giữa cực đại và cực tiểu
D Chưa thể xác định được
Câu 8 : Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc
với mặt thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai
nguồn những khoảng d 1 =12,75 và d 2 =7,25 sẽ có biên độ dao động a 0 là bao nhiêu:
A a 0 =3a B a 0 =2a C a 0 =a D a a 0 3a.
Câu 9 : Hai quả cầu nhỏ S1 và S2 được gắn với hai nhánh của một âm thoa bằng hai thanh cứng và nhẹ Hai quả cầu chạm nhẹ lên mặt nước như hình 6 Khi gõ cho âm thoa dao động thì trên mặt nước tạo ra hai nguồn sóng kết hợp Tại điểm giữa của khoảng S1 và S2 có biên độ dao động như thế nào?
A Cực đại B Cực tiểu
C Trung gian giữa cực đại và cực tiểu
D Biên độ không ổn định
Câu 10 : Hai nguồn sóng kết hợp O1, O2 cùng pha cách
nhau 8cm, có chu kỳ sóng là 0,1s Vận tốc truyền sóng
trong môi trường là 20cm/s Số cực đại giao thoa quan sát được trong khoảng O1O2 (không tính tại vị trí của hai nguồn) là:
A 1 B 3 C 5 D.7
Câu 11 : Hai nguồn sóng âm cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha đặt tại S1 và S2 Cho rằng biên độ sóng phát
ra là không giảm theo khoảng cách Tại một điểm M trên đường S1S2 mà S1M=2m, S2M=2,75m không nghe thấy âm phát ra từ hai nguồn Biết vận tốc truyền sóng trong không khí là 340,5m/s Tần số bé nhất mà mà các
nguồn phát ra là bao nhiêu?
A 254Hz B 190Hz C 315Hz D 227Hz.
Câu 12 : Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 340m/s Một cái ống có chiều cao 15cm đặt thẳng đứng
và có thể rót nước từ từ vào để thay đổi chiều cao cột khí trong ống Trên miệng ống đặt một cái âm thoa có tần
số 680Hz Cần đổ nước vào ống đến độ cao bao nhiêu để khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát ra to nhất?
A 2,5cm B 2cm C.4,5cm D 3,5cm.
S 1
S
Hình 4
S
Hình 6
f
Trang 6Cõu 13 : Một sợi dõy đàn hồi dài 1m được treo lơ lửng lờn một cần rung như hỡnh 7 Cần cú thể rung theo
phương ngang với tần số thay đổi được từ 100Hz đến 120Hz Vận tốc truyền súng trờn dõy 8m/s Trong quỏ
trỡnh thay đổi tần số rung của cần, cú thể tạo ra được bao nhiờu lần súng dừng trờn dõy?
A 4 lần B 5 lần C 10 lần D 12 lần
Cõu 14: Đặt một õm thoa phớa trờn miệng của một ống hỡnh trụ Khi rút nước vào ống một cỏch từ từ, người ta
nhận thấy õm thanh phỏt ra nghe to nhất khi khoảng cỏch từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trờn của ống
nhận hai giỏ trị liờn tiếp là h 1 =25cm và h 2 =75cm Hóy xỏc định tần số dao động f của õm thoa nếu vận tốc truyền õm trong khụng khớ là v=340m/s.
Cõu 15 : Từ điểm A, súng õm cú tần số f=50Hz được truyền tới điểm B Vận tốc truyền õm là v=340m/s Khi
đú, trờn khoảng cỏch từ A đến B, người ta nhận được một số nguyờn bước súng Sau đú, thớ nghiệm được làm
lại với nhiệt độ tăng thờm t=20K Khi đú, số bước súng quan sỏt được trờn khoảng AB giảm đi 2 bước súng Hóy tỡm khoảng cỏch AB nếu biết rằng cứ nhiệt độ tăng thờm 1K thỡ vận tốc truyền õm tăng thờm 0,5m/s.
Cõu 1Trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp S1, S2 cỏch nhau 6 √2 cm dao động theo phương trỡnh
u=a cos20 πt (mm) Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 0,4 m/s và biờn độ súng khụng đổi trong quỏ trỡnh truyền Điểm gần nhất ngược pha với cỏc nguồn nằm trờn đường trung trực của S1S2 cỏch S1S2 một đoạn:
Cõu 2: Trờn mặt nước cú 2 nguồn súng giống hệt nhau A và B cỏch nhau một khoảng AB = 24 cm Cỏc súng
cú cựng bước súng λ = 2,5 cm Hai điểm M và N trờn mặt nước cựng cỏch đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cựng cỏch đều 2 nguồn súng và A và B Số điểm trờn đoạn MN dao động cựng pha với 2 nguồn là
A 7 B 8 C 6 D 9.
Trong thí nghiệm với 2 nguồn phát sóng giống nhau A và B trên mặt nớc, khoảng cách 2 nguồn AB=16cm hai sóng truyền đI với bớc sóng λ =4cm xét đơng thảng XX’ song song với AB, cach AB 5 √3 cm gọi C la giai của XX’ với trung trực cua AB Khoang cách ngắn nhất từ C đến điểm giao động với biên độ cực đại trên XX’ là:
A:2cm B:3cm C:2,88 D:4cm
Cõu 1 Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn AB cỏch nhau 14,5cm dao động ngược pha
Điểm M trờn AB gần trung điểm I của AB nhất, cỏch I là 0,5cm luụn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trờn đường elớp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiờu điểm là
Cõu 2 Khi cú súng dừng trờn một dõy AB hai đầu cố định với tần số là 42Hz thỡ thấy trờn dõy cú 7 nỳt Muốn
trờn dõy AB cú 5 nỳt thỡ tần số phải là
Cõu 3 Một súng cơ lan truyền trong một mụi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của súng thay đổi từ 10Hz đến
15Hz Hai điểm cỏch nhau 12,5cm luụn dao động vuụng pha Bước súng của súng cơ đú là
A 10,5 cm B 12 cm C 10 cm D 8 cm
Cõu 4 Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s Vận tốc truyền súng bằng 200cm/s Hai điểm nằm trờn
cựng một phương truyền súng và cỏch nhau 6 cm, thỡ cú độ lệch pha:
A 1,5 B 1 C 3,5 D 2,5.
Cõu 5: Chọn cõu trả lời đỳng Cường độ õm tại một điểm trong mụi trường truyền õm là 10-5W/m2 Biết cường
độ õm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ õm tại điểm đú bằng:
A 60dB B 80dB C 70dB D 50dB.
Cõu 6: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cựng cú phương trỡnh dao động u = 2cos40πt (cm,s), cỏch nhau S S1 2 13cm Súng lan truyền từ nguồn với vận tốc v = 72cm/s, trờn đoạn S1S2 cú bao nhiờu điểm cú biờn độ dao động cực đại?
Cõu 7 Một õm thoa đặt trờn miệng một ống khớ hỡnh trụ cú chiều dài AB
thay đổi được (nhờ thay đổi vị trớ mực nước B) Khi õm thoa dao động, nú
phỏt ra một õm cơ bản, trong ống cú 1 súng dừng ổn định với B luụn luụn
l
Hỡnh 7
l
A
B
Trang 7là nỳt súng Để nghe thấy õm to nhất thỡ AB nhỏ nhất là 13cm Cho vận tốc
õm trong khụng khớ là v 340m / s Khi thay đổi chiều cao của ống sao
cho AB l 65cm ta lại thấy õm cũng to nhất Khi ấy số bụng súng trong
đoạn thẳng AB cú súng dừng là
Cõu 10. Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn AB cỏch nhau 9,4cm dao động cựng pha Điểm M trờn mặt nước thuộc đoạn AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I 0,5cm luụn khụng dao động Số điểm dao động cực đại trờn đờng elip thuộc mặt nớc nhận A, B l m tiêu điểm là:à
A. 10 B 7 C 9
D. 18
Cõu 11. Trong hiện tượng truyền súng cơ với tốc độ truyền súng là 80cm/s, tần số dao động cú giỏ trị từ 11Hz đến 12,5Hz Hai điểm trờn phương truyền súng cỏch nhau 25cm luụn dao động vuụng pha Bước súng là
A. 8 cm B 6,67 cm C 7,69 cm D 7,25 cm
Cõu 12. Phương trỡnh súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi cú dạng u3 os(25c x)sin(50 )t cm, trong đú x tớnh bằng một (m), t tớnh bằng giõy (s) Tốc độ truyền súng trờn dõy là:
A. 200cm/s B 2cm/s C 4cm/s
D. 4m/s
Cõu 14 Một sợi dõy OM đàn hồi dài 90 cm cú hai đầu cố định Khi được kớch thớch trờn dõy hỡnh thành soựng
dửứng 3 bụng súng (với O và M là hai nỳt), biờn độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất cú biờn độ dao động là 1,5 cm Khoảng cỏch ON nhận giỏ trị nào sau đõy?
Cõu 15 Một dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động theo phương vuụng gúc với sợi dõy Tốc độ truyền súng
trờn dõy là 4m/s Xột một điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 40cm, người ta thấy M luụn luụn dao động lệch pha so với A một gúc = (k + 0,5) với k là số nguyờn Tớnh tần số, biết tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 8
Hz đến 13 Hz
Cõu 16 Tiếng la hột 100 dB cú cường độ lớn gấp tiếng núi thầm 20 dB bao nhieõu laàn?
A 5 lần B 80 lần C 106 lần D 108 lần
Cõu 19 Hai người đứng cỏch nhau 4m và làm cho sợi dõy nằm giữa họ dao động Hỏi bước súng lớn nhất của
súng dừng mà hai người cú thể tạo nờn là:
Cõu 28 Hai điểm A, B cỏch nhau 20cm là 2 nguồn súng trờn mặt nước dao động với tần số f=15Hz và biờn độ
bằng 5cm Vận tốc truyền súng ở mặt nước là v=0,3m/s Biờn độ dao động của nước tại cỏc điểm M, N nằm
trờn đường AB với AM=5cm, AN=10cm, là
A AM = 0; AN = 10cm B AM = 0; AN = 5cm C AM = AN = 10cm D AM = AN = 5cm
Cõu 29 Một dõy đàn cú chiều dài l=1m, biết vận tốc truyền súng trờn dõy là v= 345m/s.Tần số õm cơ bản mà
dõy đàn phỏt ra là
A 172,5Hz B 345Hz C 690Hz D Kết quả khỏc
Cõu 48 Trờn mặt nước cú hai nguồn phỏt súng kết hợp A, B cú cựng biờn độ a=2(cm), cựng tần số f=20(Hz),
ngược pha nhau Coi biờnđộ súng khụng đổi, vận tốc súng v=80(cm/s) Biờn độ dao động tổng hợp tại điểm M
cú AM=12(cm), BM=10(cm) là:
A 4(cm) B 2(cm) C. 2√2 (cm) D 0.
Cõu 51 Một súng dừng trờn một sợi dõy cú dạng u=2 sin( πx
3 +
π
2)cos 20 πt (cm) , trong đú u là li độ dao
động tại thời điểm t của một phần tử trờn dõy mà vị trớ cõn bằng của nú cỏch gốc toạ độ O một đoạn x(cm) Vận tốc truyền súng trờn dõy là
Cõu 53 Một cỏi cũi được coi như một nguồn õm điểm phỏt ra õm phõn bố đều theo mọi hướng Cỏch cũi 10km
một người vừa đủ nghe thấy õm Biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với õm đú lần lượt là 10-10(W/m2) và 1(W/m2) Vị trớ bắt đầu gõy cảm giỏc đau cỏch cũi một đoạn
Cõu 62 Súng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trỡnh súng tại O là u= 4sint/2(cm) Biết lỳc t
thỡ li độ của phần tử M là 3cm, vậy lỳc t + 6(s) li độ của M là
Trang 8Câu 71 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10cos2ft(mm) Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là
=(2k+1) /2 (k thuộc Z) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó là
Câu 83.Chọn câu trả lời ĐÚNG Từ miệng giếng có độ sâu 11,25m thả rơi tự do một viên đá nhỏ Biết rằng kể
từ lúc bắt đầu thả đến lúc nghe thấy âm thanh từ mặt nước dội lên mất thời gian 1,533s, âm thanh truyền đều trong không khí Lấy g = 10 m/s2 Tính vận tốc truyền âm
A V = 341 m/s B V = 331 m/s C V = 343 m/s D V = 333 m/s Câu 84.Chọn câu trả lời ĐÚNG Đặt 1 âm thoa sát miệng 1 ống nghịệm thẳng đứng bên trong là không khí
Cho âm thoa rung với tần số f = 850Hz, nó phát ra 1 âm rất yếu Đổ từ từ nước vào ống đến lúc cột không khí trên mặt nước có chiều cao h = 50cm thì âm nghe mạnh nhất( cộng hưởng âm).Tính vận tốc truyền âm trong không khí.Cho biết 320m/s < V < 350 m/s
A v= 343 m/s B v= 340 m/s C v= 337 m/s D v= 345 m/s
16/ 1 dây đàn làm bằng thếp phát nốt nhạc có tàn số 264 Hz,dây có đường kính tiết diện là 0,8mm và lực căng dây đo được là 400N.Biết khối lượng riêng của thép là 7700kg/m3.Chiều đài dây đàn?
22/ 3 điểm A,O,Btheo thứ tự nằm trên 1 đường thẳng xuất phát từ O(A,B ở về 2 phái của O).tại O đặt 1 nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian môi trường không hấp thụ âm.Mức cường độ âm tại A là 40dB tại B là 20dB.Mức cường độ âm tại trung điểm M của AB là ? Đap số 27dB
Bài Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng nằm về
một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường
độ âm tại A là a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB) Biết OA =
2
3OB Tính tỉ
số
OC
OA
A
81
9
27
32 27
BÀI GIẢI :
Công thức liên hệ cường độ âm và công suất nguồn phát : 2
P I 4πd
Ta cần tính :
C A
d OC
OA d
- Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB)
Trang 9- Mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB)
3a C
I
- Theo giả thiết :
B A
d
- Từ (1)
2
- Từ (1) và (2) suy ra :
2
C
d
A
HẾT -Giáo viên TOÁN: HUỲNH ĐỨC KHÁNH 22A – PHẠM NGỌC THẠCH – TP.QUY NHƠN
Bài 1 Khi cường độ âm tăng lên 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10 dB Khi cường độ âm tăng 100 lần thì
mức cường độ âm tăng bao nhiêu
Bài 2 Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20 dB tỉ số cường độ âm của chúng là
A 10 B 100 C 1000 D 10000
Bài 3 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10
-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
Bài 4 Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1 m có cường độ âm là 10-5 W/m2 Biết rằng sóng âm là sóng cầu Công suất của nguồn âm đó bằng
A 3,14 10-5 W B 1,256 10-5 W C 31,4 10-5 W D 12,56 10-5 W
Bài 5 Tại điểm A cách nguồn âm N một khoảng NA = 1 m, mức cường độ âm là LA = 90 dB Ngưỡng nghe của âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Biết rằng B nằm trên NA và NB = 10 m Mức cường độ âm tại B là
Bài 6 Tại điểm A cách nguồn âm N một khoảng NA = 1 m, mức cường độ âm là LA = 90 dB Ngưỡng nghe của âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Cường độ âm tại A là
A IA = 0,01 W/m2 B IA = 0,001 W/m2 C IA = 10-4W/m2 D IA = 10 8 W/m2
Bài 7 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA = 1m,có cường độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I = 0,1 nW/m2 Mức cường độ âm độ tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là
Bài 8 Mức cường độ âm tại M tăng thêm 20 dB khi nguồn điểm S di chuyển lại gần M một đoạn 18 m Khoảng
cách ban đầu từ nguồn S đến M là
Bài 9 Mức cường độ âm tại M giảm đi 20 dB khi nguồn điểm S di chuyển lại gần M một đoạn 18 m Khoảng
cách ban đầu từ nguồn S đến M là
Trang 10A B C D.
Bài 10 Một nguồn âm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng Khi đi từ A đến B nằm trên nửa
đường thẳng xuất phát từ S thì mức cường độ âm giảm đi 20 dB Cường độ âm tại trung điểm C của AB nhỏ hơn cường độ âm tại A là
Bài 11 Một nguồn âm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng Khi đi từ A đến B nằm trên nửa
đường thẳng xuất phát từ S thì mức cường độ âm giảm đi 20 dB Cường độ âm tại trung điểm C của AB lớn hơn cường độ âm tại B là
Bài 12 Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng Có 2 điểm A và B nằm trên
nửa đường thẳng xuất phát từ S Mức cường độ âm tại A là LA = 20 dB, tại trung điểm C của AB là LC = 26 dB
Bỏ qua sự hấp thụ âm Tính mức cường độ âm tại B
Bài 13 Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là
20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
Bài 14 Hai điểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách nhau một
khoảng bằng a, có mức cường độ âm lần lượt là LM = 30 dB và LN = 10 dB Biết nguồn âm là đẳng hướng Nếu nguồn âm đó đặt tại điểm M thì mức cường độ âm tại N là
Bài 15 Sóng âm truyền từ P đến Q trong không gian, mỗi trường không hấp thụ âm Biết tổng hai mức cường
độ âm tại hai điểm P, Q là 90 dB và cường độ âm giữa chúng chênh lệch nhau 10 lần Điểm P cách nguồn âm3 10m Tính công suất củ ngồn âm Cho cường độ âm chuẩn I0 10 W / m12
A 0,314 W B 1,256 mW C 3,142 (mW) D 1,256 10-6 W