*Yêu cầu: GV đọc to, chậm rãi từng vần, từng tiếng cho học sinh nghe viết vào các dòng ô ly đã kẻ sẵn.. Viết từ ngữ 4 ñieåm.[r]
Trang 1THI KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 1 MƠN: TIẾNG VIỆT - KIỂM TRA ĐỌC 1) Đọc vần: ( 2 điểm)
- GV chỉ cho HS đọc thành tiếng các vần sau : 10 Vần ( mỗi vần 0,2 điểm)
2) Đọc tiếng – từ: ( 2 điểm )
- GV chỉ cho HS đọc thành tiếng các từ ngữ : 5 Từ ( Mỗi từ 0,4 điểm)
bình minh nhà rông buổi sáng buôn làng vườn nhãn thơm ngát ngọn gió vườn rau viên phấn rặng dừa
3) Đọc câu( 2 điểm)
- GV chỉ cho HS đọc thành tiếng 1 trong câu sau:
Chiều chủ nhật, mẹ dắt bé Hà đi công viên
Sau trận mưa rào, mọi vật đều sáng và tươi.
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
Trang 2Câu 1: (2đ ) Nối ơ chữ ở cột A với cột B cho phù hợp :
A B
Câu 2: ( 2 đ ) a) Điền ch hay tr : …… …ăn trâu vầng …….…….ăng b) Điền yêm hay iêm: đ ………Û…… mười âu ………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 1
Môn: TIẾNG VIỆT – KIỂM TRA VIẾT
*Yêu cầu: GV đọc to, chậm rãi từng vần, từng tiếng cho học sinh nghe viết vào các dòng ô ly đã kẻ sẵn
1 Viết vần
2 Viết từ ngữ
3 Viết câu
( 4 điểm)
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.
bơi lội giảng bài mẹ và cô giáo đỏ thắm
Cô giáo Đàn cá Lá cờ Bé yêu
Trang 3HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ LỚP 1 CUễ́I Kè I NĂM HỌC 2012 -2013
( ĐỌC TIẾNG) 1) Đọc vần: 2 điểm
- Đọc thành tiếng cỏc vần : Đọc đỳng, to, rừ ràng, khụng quỏ 3 giõy/ 1 vần
- Đọc đỳng mỗi vần đạt 0,2 điểm x 10 = 2 điểm
2) Đọc từ ngữ : 2 điểm
- Đọc thành tiếng cỏc từ ngữ Đọc đỳng, to, rừ ràng Khụng quỏ 5 giõy/1 từ ngữ
- Đọc đỳng một từ đạt 0,4 điểm x 5 = 2 điểm
3) Đọc cõu ứng dụng : 2 điểm
- Đọc thành tiếng cõu Đọc đỳng, to, rừ ràng, trụi chảy ( dừng quỏ 5 giõy/ 1 từ khụng tớnh điểm )
- Đọc đỳng mỗi tiếng đạt khoảng 0,2 điểm x 10 = 2 điểm
ĐỌC HIỂU Cõu 1 : 2 điểm
- Đọc hiểu để nối đỳng 2 ụ ( thành một cặp từ ) được 0,5 x 4 = 2 điểm
Cõu 2 : 2 điểm
Điền đỳng mỗi từ đạt 0,5 điểm : 0,5 x 4 = 2 đ
(chaờn traõu, vaàng traờng, ủieồm mửụứi, aõu yeỏm)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ LỚP 1
( KIỂM TRA VIẾT )
1.Viết vần (2 điểm):
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/vần
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.
Trang 42 Viết từ (4 điểm):
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/chữ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.
3 Viết câu (4 điểm):
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/dòng thơ (0,2 điểm/chữ)
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/dòng thơ (0,1
điểm/chữ)
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.