1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA HOA HOC LOP 12 LAN 2

9 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 62,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn tơ policaproamit bằng dung dịch NaOH dư sản phẩm cuối cùng thu được là A.H2NCH25COONa B.H2NCH25COOH C.H2NCH26COONa D.H2NCH26COOH Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,[r]

Trang 1

Trường THPT Ngô Gia Tự KIỂM TRA 45 PHÚT – BÀI 2 KỲ 1 NĂM HỌC 2012-2013

Tổ : Hóa học MÔN : HÓA HỌC LỚP 12 – BAN TỰ NHIÊN

Họ Và Tên Lớp Số báo danh: Phòng thi Mã đề 108

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án đã chọn vào các ô bằng chữ cái IN HOA )

Đ.án

Đ.án

Câu 01 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

Câu 02: Hợp chất có công thức (CH3)2CH-CH(NH2)COOH có tên bán hệ thống là:

A xit -α –aminoisobutyric B A.xit- β – aminoisobutyric

C A.xit -α –aminoisovaleric D A.xit -α –aminovaleric

Câu 03 : X là chất hữu cơ chứa C, H, O, N có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất X tác

dụng cả NaOH, cả HCl Biết %C ; %H; %N ( theo khối lượng ) trong X lần lượt là 40,449%; 7,865% và 15,73% Khi cho 4,45 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng được 4,85 gam muối khan

X có công thức cấu tạo là

A H2N – CH2 – COO – CH3 B H2N – CH2 – COONH4

C H2N – CH2 –CH2 – COOH D H2N – CH2 – COO – C2H5

Câu 04: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), ClH3N- CH2 - COOH,

NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, NH2 - CH2 - COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 05: 0,1 mol aminoaxit A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ cho ra 9,7 gam muối A là

A axit- β – aminopropionic B alanin C Glyxin D axit glutamic

Câu 06: Biết hàm lượng sắt trong hemoglobin là 0,4% Vậy phân tử khối của hemoglobin là bao nhiêu ?

Cho biết mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt

A 5600 B 22400 C 14000 D 1400

Câu 07: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin,tyrosin là

A.3 B 6 C 4 D.5

Câu 08: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH

C dung dịch HCl D dung dịch NaCl

Câu 09: Thủy phân hoàn toàn tơ enang bằng dung dịch HCl dư sản phẩm cuối cùng thu được là :

A.ClH3N(CH2)6COOH B.H2N(CH2)6COOH C Cl.H3N(CH2)7COONa D.H2N(CH2)7COOH

Câu 10: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là

A amoni acrylat B axit -β-aminopropionic C axit α-aminopropionic D metyl aminoaxetat

Câu 11: Chất X có CTPT C4H9O2N Biết: X + NaOH → Y + CH4O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl CT cấu tạo của X và Z lần lượt là A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH B H2NCH2COOC2H5

và ClH3NCH2COOH C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: 3

o + CH I + HONO + CuO

phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là: A C2H5OH, CH3CHO B CH3OH, HCOOH

C C2H5OH, HCHO D CH3OH, HCHO

Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (khí ở đktc)

và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là A C3H9N B C4H9N C C3H7N D C2H7N

Câu 14: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este

củaaminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là : A X, Y, Z B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, T

Câu 15: Hỗn hợp Z gồm 1mol aminoaxit no mạch hở và 1 amin no mạch hở Z có khả năng phản ứng với

tối đa 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 6mol CO2, x mol H2O và y mol N2 x

và y có giá trị tương ứng là A.8 và 1 B 7 và 1 C 8 và 1,5 D 7 và 1,5

Trang 2

4,6 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl Số mol HCl phản ứng là :

A 0,2mol B 0,1mol C 0,3mol D 0,4mol

Cõu 18: Cho cỏc chất : C6H5NH2( X1), CH3NH2 (X2) ; H2N-CH2COOH(X3) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2 )-COOH ( X4) H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH (X5); H2N-CH2COONa(X6 ); (C2H5)3NHCl( X7), C6H5ONa (X8) dóy gồm cỏc dung dịch đều làm quỡ tớm húa xanh là : A: (X2),(X3),(X6 ),(X8) B: (X2), (X4),(X6 ), (X8) C: (X2), (X5),(X6 ), (X8) D: ( X1), (X2), (X5),(X6 )

Cõu 19: Đốt chỏy 1 lượng amin đơn chức A bằng 1 lượng O2 vừa đủ Sản phẩm chỏy cho vào 1 lượng nước vụi trong dư thấy cú 1,12 lớt khớ(đktc) thoỏt ra và cú 10 gam kết tủa Cụng thức phõn tử của amin là :

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Cõu 20: Cho sơ đồ chuyển húa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC

Để tổng hợp được 250kg PVC theo sơ đồ trờn thỡ cần Vm3 khớ thiờn nhiờn (đktc) Giỏ trị của V là? (biết

CH4 chiếm 80% khớ thiờn nhiờn và hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 50%)

Cõu 21: Cú bao nhiờu amin bậc 2 ứng với vụng thức phõn tử là : C5H13N

A.5 B.6 C.7 D.8

Cõu 22 Cho cỏc chất : C6H5NH3 Cl( Y1), CH3NH2 (Y2) ; HO-CH2COOH(Y3) ;

HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH ( Y4) H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH (Y5); H2N-CH2COONa(Y6 );

(C2H5)3NHCl( Y7), C6H5ONa (Y8) dóy gồm cỏc dung dịch đều làm quỡ tớm húa đỏ là :

A: (Y2),(Y3),(Y6 ),(Y8) B: (Y1), (Y3),(Y4), (Y7)

C: (Y2), (Y5),(Y6 ), (Y8) D: ( Y1), (Y2), (Y4),(Y6 )

Cõu 23 Cho 2,79gam amin đơn chức A tỏc dụng với lượng HCl dư thu được 5,053 gam muối A cú tờn

là : A.Metylamin B.etylamin C Propylamin D Anilin

Cõu 24: Trung hũa 8.88gam 1 amin no bậc 1 (Mạch cỏc bon khụng phõn nhỏnh, bằng dung dịch HCl thu

được 17,64gam muối Amin cú cụng thức là : A H2N-CH2CH2-NH2 B H2N-CH2 -CH2-CH2-NH2

C CH3-CH2CH2-NH2 D CH3-CH2 -CH2-CH2-NH2

Câu 25: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu đợc dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo tơng ứng với phân tử của X là.: A 5 B.4 C.3 D.2

Cõu 26: Trựng hợp vinyl clorua thu được sản phẩm là

A poli (metyl metacrylat) B poli (vinyl clorua) (PVC)

C poli (phenol-fomanđehit) D poli etylen (PE)

Câu 27: Chất phản ứng đợc với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a CH3NH2 b CH3COOH c CH3OH d.CH3COOCH3

Cõu 28: Khi clo hoỏ PVC thu được một loại tơ clorin chứa 73,2% clo về khối lượng, trung bỡnh 1 phõn tử

clophản ứng với k mắt xớch trong mạch PVC Giỏ trị của k là A 3 B 2 C 5 D 1

Cõu 29: Một mắt xớch của polime X gồm C, H Hệ số polime húa của polime này là 300 và cú phõn tử khối là 16200( đvc) Mắt xớch của polime X là : A -CH2-CHCl- B –CH2-CH-CH2

C – CH2-CH=CH-CH2- D –CH2-CH2

-Cõu 30: Nhựa novolac được điều chế bằng cỏch đun núng phenol với dung dịch

A CH3CHO trong mụi trường kiềm B CH3CHO trong mụi trường axit

Cõu 31: Đốt chỏy 22,5gam hỗn hợp X gồm Amin A là đồng đẳng của metylamin , amin B là đũng đẳng

của anilin thu được 1,3mol CO2 và 0,15mol N2 A và B cú cụng thức phõn tử lần lượt là

A C3H9N và C8H11N B C4H11N và C6H7N

C C4H11N và C7H9N D C3H9N và C7H9N

Cõu 32: Đốt chỏy một lượng aminoaxit A ( cú chứa một nhúm -NH2 ) cần vừa đủ 7,28 lớt O2 (đkc), thu được hỗn hợp 0,3 mol CO2 ; 0,25 mol N2 A cú cụng thức phõn tử là

A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H5O4N D C5H9O4N

Cõu 33: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO2, 0,56 lớt khớ N2 (cỏc khớ

đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối H2N-CH2 -COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A.H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COO-CH3

C.H2N-CH2-COO-C2H5 D.H2N-CH2-COO-C3H7

Trang 3

Trường THPT Ngụ Gia Tự KIỂM TRA 45 PHÚT – BÀI 2 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2012-2013

Tổ : Húa học MễN : HểA HỌC LỚP 12 – BAN TỰ NHIấN

Họ Và Tờn Lớp Số bỏo danh: Phũng thi Mó đề 207

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn đó chọn vào cỏc ụ bằng chữ cỏi IN HOA )

Đ.ỏn

Đ.ỏn

Cõu 1 : Cú cỏc dung dịch riờng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, ClH3N- CH2 - COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, NH2 - CH2 - COONa

Số lượng cỏc dung dịch cú pH < 7 là A 3 B 5 C 4 D 2

Cõu 2: A là - α –aminoaxit (cú chứa nhúm –NH2) Đốt chỏy 8,9 gam A bằng oxi vừa đủ được 13,2 gam

CO2 ; 6,3 gam H2O và 1,12 lit N2 (đkc) A là

A Glyxin B alanin C Glutamic D valin

Cõu 3: Chất X cú CTPT C4H9O2N Biết: X + NaOH → Y + CH4O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl CT cấu tạo của X và Z lần lượt là A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

Cõu 4: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư) thu

được dung dịch Y chứa (m+ 30,8) gam muối Mặt khỏc, nếu cho m gam X tỏc dụng với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa ( m+ 36,5) gam muối Giỏ trị của m là

A 112,2 B 165,6 C 123,8 D 171,0

Cõu 5 : Một mắt xớch của polime X gồm C, H Hệ số polime húa của polime này là 300 và cú phõn tử khối

là 16200( đvc) Mắt xớch của polime X là A – CH2-CH=CH-CH2- B –CH2-CH-CH2-

C -CH2-CHCl- D –CH2-CH2

-Cõu 6: Hợp chất cú cụng thức (CH3)2CH-CH(NH2)COOH cú tờn bỏn hệ thống là:

A xit -α –aminoisobutyric B A.xit- β – aminoisobutyric

C A.xit -α –aminoisovaleric D A.xit -α –aminovaleric

Cõu 7: Thủy phõn hoàn toàn tơ policaproamit bằng dung dịch NaOH dư sản phẩm cuối cựng thu được là

A.H2N(CH2)5COONa B.H2N(CH2)5COOH C.H2N(CH2)6COONa D.H2N(CH2)6COOH

Cõu 8: Số đipeptit tối đa cú thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin,tyrosin là

A.3 B 6 C 4 D.5

Cõu 9: Hỗn hợp Z gồm 1mol aminoaxit no mạch hở và 1 amin no mạch hở Z cú khả năng phản ứng với

tối đa 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt chỏy hoàn toàn Z thu được 6mol CO2, x mol H2O và y mol N2 x

và y cú giỏ trị tương ứng là A.8 và 1 B 7 và 1 C 8 và 1,5 D 7 và 1,5

Cõu 10: Đun núng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thu được sản phẩm là: A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl- C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-

Cõu 11: Chất X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tờn gọi của X là

A axit α-aminopropionic B axit -β-aminopropionic C amoni acrylat D metyl aminoaxetat

Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO2, 0,56 lớt khớ N2 (cỏc khớ

đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối H2N-CH2 -COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là A.H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COO-CH3 C.H2N-CH2-COO-C2H5 D.H2N-CH2-COO-C3H7

Cõu 13: Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (khớ ở đktc)

và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là

A C3H9N B C4H9N C C3H7N D C2H7N

Câu 14: Chất phản ứng đợc với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3OH B CH3COOH C CH3NH2 D.CH3COOCH3

Cõu 15: Thủy phõn hoàn toàn tơ enang bằng dung dịch HCl dư sản phẩm cuối cựng thu được là :

A ClH3N(CH2)7COONa B.H2N(CH2)6COOH C ClH3N(CH2)6COOH C D.H2N(CH2)7COOH

Trang 4

C: (Y2), (Y5),(Y6 ), (Y8) D: ( Y1), (Y2), (Y4),(Y6 )

Cõu 17: Cho sơ đồ chuyển húa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC

Để tổng hợp được 250kg PVC theo sơ đồ trờn thỡ cần Vm3 khớ thiờn nhiờn (đktc) Giỏ trị của V là? (biết

CH4 chiếm 80% khớ thiờn nhiờn và hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 50%)

Cõu 18: Đốt chỏy 1 lượng amin đơn chức A bằng 1 lượng O2 vừa đủ Sản phẩm chỏy cho vào 1 lượng nước vụi trong dư thấy cú 1,12 lớt khớ(đktc) thoỏt ra và cú 10 gam kết tủa Cụng thức phõn tử của amin là :

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Cõu 19: Hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ cú cựng cụng thức phõn tử C2H7O2N Cho Z tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun núng được dung dịch Y và 4,48 lớt (đkc) hỗn hợp Z gồm 2 khớ X ( đều làm xanh giấy quỡ ẩm) Biết dX/H2 = 12 Vậy cụ cạn Y sẽ được một lượng muối khan là

A 6,8 gam B 17,9 gam C 15,0 gam D 16,5 gam

Cõu 20: Cho cỏc chất : C6H5NH2( X1), CH3NH2 (X2) ; H2N-CH2COOH(X3) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2 )-COOH ( X4) H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH (X5); H2N-CH2COONa(X6 ); (C2H5)3NHCl( X7), C6H5ONa (X8) dóy gồm cỏc dung dịch đều làm quỡ tớm húa xanh là : A: (X2),(X3),(X6 ),(X8) B: (X2), (X4),(X6 ), (X8) C: (X2), (X5),(X6 ), (X8) D: ( X1), (X2), (X5),(X6 )

Cõu 21: Đốt chỏy 22,5gam hỗn hợp X gồm Amin A là đồng đẳng của metylamin , amin B là đũng đẳng

của anilin thu được 1,3mol CO2 và 0,15mol N2 A và B cú cụng thức phõn tử lần lượt là

A C3H9N và C7H9N B C4H11N và C6H7N C C4H11N và C7H9N D C3H9N và C8H11N

Cõu 22: Trung hũa 8.88gam 1 amin no bậc 1 (Mạch cỏc bon khụng phõn nhỏnh, bằng dung dịch HCl thu

được 17,64gam muối Amin cú cụng thức là : A H2N-CH2CH2-NH2 B H2N-CH2 -CH2-CH2-NH2

C CH3-CH2CH2-NH2 D CH3-CH2 -CH2-CH2-NH2

Câu 23: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu đợc dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo tơng ứng với phân tử của X là.: A 5 B 4 C.3 D.2

Cõu 24: Khi clo hoỏ PVC thu được một loại tơ clorin chứa 73,2% clo về khối lượng, trung bỡnh 1 phõn tử

clophản ứng với k mắt xớch trong mạch PVC Giỏ trị của k là A 3 B 2 C 5 D 1

Cõu 25: Trựng hợp vinyl clorua thu được sản phẩm là A poli (metyl metacrylat)

B poli (vinyl clorua) (PVC) C poli (phenol-fomanđehit) D poli etylen (PE)

Cõu 26: Cho sơ đồ phản ứng: 3

o + CH I + HONO + CuO

phản ứng trỏng gương Hai chất Y và Z lần lượt là: A C2H5OH, CH3CHO B CH3OH, HCOOH

C C2H5OH, HCHO D CH3OH, HCHO

Cõu 27: Nhựa novolac được điều chế bằng cỏch đun núng phenol với dung dịch

A CH3CHO trong mụi trường kiềm B CH3CHO trong mụi trường axit

C HCHO trong mụi trường kiềm D HCHO trong mụi trường axit

Cõu 28: Thuốc thử được dựng để phõn biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm B dung dịch NaOH

C dung dịch HCl D dung dịch NaCl

Cõu 29: Cho 2,79gam amin đơn chức A tỏc dụng với lượng HCl dư thu được 5,053 gam muối A cú tờn

là : A.Metylamin B.etylamin C Propylamin D Anilin

Cõu 30: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol amin no X thu được 0,5mol hỗn hợp gồm khớ và hơi Hỏi khi cho

4,6 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl Số mol HCl phản ứng là :

A 0,2mol B 0,1mol C 0,3mol D 0,4mol

Cõu 31: Phõn tử khối của một protein trong lụng cừu cú hàm lượng lưu huỳnh đạt 0,16% là bao nhiờu?

Giỏ sử mỗi phõn tử protein này chỉ chứa một nguyờn tử lưu huỳnh

A 20.000 B 512 C.200 D 51,2

Cõu 32: Cú bao nhiờu aminoaxit là đồng phõn cú cựng cụng thức phõn tử C4H9NO2?

A.2 B 3 C 4 D 5

Cõu 33: Cho cỏc loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este

củaaminoaxit (T) Dóy gồm cỏc loại hợp chất đều tỏc dụng được với dung dịch NaOH và đều tỏc dụng được với dung dịch HCl là : A X, Y, Z B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, T

Trang 5

Trường THPT Ngô Gia Tự KIỂM TRA 45 PHÚT – BÀI 2 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2012-2013

Tổ : Hóa học MÔN : HÓA HỌC LỚP 12 – BAN TỰ NHIÊN

Họ Và Tên Lớp Số báo danh: Phòng thi Mã đề 306

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án đã chọn vào các ô bằng chữ cái IN HOA )

Đ.án

Đ.án

Câu 01: Trùng hợp vinyl clorua thu được sản phẩm là A poli (metyl metacrylat)

B poli (vinyl clorua) (PVC) C poli (phenol-fomanđehit) D poli etylen (PE)

Câu 02: Phân tử khối của một protein trong lông cừu có hàm lượng lưu huỳnh đạt 0,16% là bao nhiêu?

Giá sử mỗi phân tử protein này chỉ chứa một nguyên tử lưu huỳnh

A 20.000 B 512 C.200 D 51,2

Câu 03: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no X thu được 0,5mol hỗn hợp gồm khí và hơi Hỏi khi cho

4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl Số mol HCl phản ứng là :

A 0,2mol B 0,1mol C 0,3mol D 0,4mol

Câu 04 : Từ hỗn hợp gồm 0,1 mol glyxin và 0,2 mol alanin thì khối lượng đipetit cực đại có thể thu được

là: A 25,3 gam B 19,8 gam C 22,6 gam D 16 gam

Câu 05 : Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, ClH3N- CH2 - COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, NH2 - CH2 - COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 06: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC

Để tổng hợp được 250kg PVC theo sơ đồ trên thì cần Vm3 khí thiên nhiên (đktc) Giá trị của V là? (biết

CH4 chiếm 80% khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

Câu 07: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin,tyrosin là

A.3 B 6 C 4 D.5

Câu 08: A la đồng phân của alanin A tác dụng với NaOH cho ra muối natri của axit cacboxylic

X và khí Y Biết khí Y không phải là hợp chất hữu cơ Vậy X, Y lần lượt là

A CH3OOH và H2 B HCOOH và CO2 C CH3COOH và NH3 D C2H3COOH và NH3

Câu 09: Hợp chất có công thức (CH3)2CH-CH(NH2)COOH có tên bán hệ thống là:

A xit -α –aminoisobutyric B A.xit- β – aminoisobutyric

C A.xit -α –aminoisovaleric D A.xit -α –aminovaleric

Câu 10: Trung hòa 1mol aminoaxit A cần 1mol HCl, sản phẩm thu được có hàm lượng clo đạt 31,83% A

có tên: A Glyxin B alanin C valin D axit glutamic

Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch NaCl

Câu 12: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là

A amoni acrylat B axit -β-aminopropionic C axit α-aminopropionic D metyl aminoaxetat

Câu 13: Chất X có CTPT C4H9O2N Biết: X + NaOH → Y + CH4O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl CT cấu tạo của X và Z lần lượt là A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: 3

o

+ CH I + HONO + CuO

phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là: A C2H5OH, CH3CHO B CH3OH, HCOOH

C C2H5OH, HCHO D CH3OH, HCHO

Câu 15: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu

được dung dịch Y chứa (m+ 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa ( m+ 36,5) gam muối Giá trị của m là

A 112,2 B 165,6 C 123,8 D 171,0

Trang 6

Cõu 17: Một mắt xớch của polime X gồm C, H Hệ số polime húa của polime này là 300 và cú phõn tử khối là 16200( đvc) Mắt xớch của polime X là A -CH2-CHCl- B –CH2-CH-CH2-

C – CH2-CH=CH-CH2- D –CH2-CH2

Cõu 18: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO2, 0,56 lớt khớ N2 (cỏc khớ

đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối H2N-CH2 -COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là: A.H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COO-CH3 C.H2N-CH2-COO-C2H5 D.H2N-CH2-COO-C3H7

Câu 19: Chất phản ứng đợc với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3NH2 B CH3COOH C CH3OH D.CH3COOCH3

Cõu 20: Thủy phõn hoàn toàn tơ policaproamit bằng dung dịch NaOH dư sản phẩm cuối cựng thu được là

A H2N(CH2)6COONa B.H2N(CH2)5COOH C H2N(CH2)5COONa D.H2N(CH2)6COOH

Cõu 21: Đốt chỏy 22,5gam hỗn hợp X gồm Amin A là đồng đẳng của metylamin , amin B là đũng đẳng

của anilin thu được 1,3mol CO2 và 0,15mol N2 A và B cú cụng thức phõn tử lần lượt là

A C4H11N và C7H9N B C4H11N và C6H7N C C3H9N và C7H9N D C3H9N và C8H11N

Câu 22: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu đợc dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo tơng ứng với phân tử của X là.: A.5 B.4 C.3 D.2

Cõu 23: Cho cỏc chất : C6H5NH2( X1), CH3NH2 (X2) ; H2N-CH2COOH(X3) ;

HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH ( X4); H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH (X5); H2N-CH2COONa(X6 ); (C2H5)3NHCl( X7), C6H5ONa (X8) dóy gồm cỏc dung dịch đều làm quỡ tớm húa xanh là :

A: (X2), (X5),(X6 ), (X8) B: (X2), (X4),(X6 ), (X8)

C: (X2),(X3),(X6 ),(X8) D: ( X1), (X2), (X5),(X6 )

Cõu 24: Đốt chỏy 1 lượng amin đơn chức A bằng 1 lượng O2 vừa đủ Sản phẩm chỏy cho vào 1 lượng nước vụi trong dư thấy cú 1,12 lớt khớ(đktc) thoỏt ra và cú 10 gam kết tủa Cụng thức phõn tử của amin là :

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Cõu 25: Cú bao nhiờu amin bậc 2 ứng với vụng thức phõn tử là : C5H13N

A.5 B.6 C.7 D.8

Cõu 26: Cho 2,79gam amin đơn chức A tỏc dụng với lượng HCl dư thu được 5,053 gam muối A cú tờn

là : A.Metylamin B.etylamin C Propylamin D Anilin

Cõu 27: Trung hũa 8.88gam 1 amin no bậc 1 (Mạch cỏc bon khụng phõn nhỏnh, bằng dung dịch HCl thu

được 17,64gam muối Amin cú cụng thức là : A H2N-CH2CH2-NH2 B H2N-CH2 -CH2-CH2-NH2

C CH3-CH2CH2-NH2 D CH3-CH2 -CH2-CH2-NH2

Cõu 28: Cho cỏc chất : C6H5NH3 Cl( Y1), CH3NH2 (Y2) ; HO-CH2COOH(Y3) ;

HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH ( Y4) H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH (Y5); H2N-CH2COONa(Y6 ); (C2H5)3NHCl( Y7), C6H5ONa (Y8) dóy gồm cỏc dung dịch đều làm quỡ tớm húa đỏ là :

A (Y2),(Y3),(Y6 ),(Y8) B (Y1), (Y3),(Y4), (Y7)

C (Y2), (Y5),(Y6 ), (Y8) D ( Y1), (Y2), (Y4),(Y6 )

Cõu 29: Khi clo hoỏ PVC thu được một loại tơ clorin chứa 73,2% clo về khối lượng, trung bỡnh 1 phõn tử

clophản ứng với k mắt xớch trong mạch PVC Giỏ trị của k là A 3 B 2 C 5 D 1

Cõu 30: Cho cỏc loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este

củaaminoaxit (T) Dóy gồm cỏc loại hợp chất đều tỏc dụng được với dung dịch NaOH và đều tỏc dụng được với dung dịch HCl là : A X, Y, Z B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, T

Cõu 31: Nhựa novolac được điều chế bằng cỏch đun núng phenol với dung dịch

A CH3CHO trong mụi trường kiềm B CH3CHO trong mụi trường axit

Cõu 32 Đun núng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thu được sản phẩm là: A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-

D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

Cõu 33: Thủy phõn hoàn toàn tơ enang bằng dung dịch HCl dư sản phẩm cuối cựng thu được là :

A.ClH3N(CH2)6COOH B.H2N(CH2)6COOH

C Cl.H3N(CH2)7COONa D.H2N(CH2)7COOH

Trường THPT Ngụ Gia Tự KIỂM TRA 45 PHÚT – BÀI 2 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2012-2013

Trang 7

Tổ : Hóa học MÔN : HÓA HỌC LỚP 12 – BAN TỰ NHIÊN

Họ Và Tên Lớp Số báo danh: Phòng thi Mã đề 405

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án đã chọn vào các ô bằng chữ cái IN HOA )

Đ.án

Đ.án

Câu 01: Cho các chất : C6H5NH2( X1), CH3NH2 (X2) ; H2N-CH2COOH(X3) ;

HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH ( X4) H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH (X5); H2N-CH2COONa(X6 ); (C2H5)3NHCl( X7), C6H5ONa (X8) dãy gồm các dung dịch đều làm quì tím hóa xanh là :

A: (X2),(X3),(X6 ),(X8) B: (X2), (X4),(X6 ), (X8)

C: (X2), (X5),(X6 ), (X8) D: ( X1), (X2), (X5),(X6 )

Câu 02: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí

đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2 -COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COO-CH3 C.H2N-CH2-COO-C2H5 D.H2N-CH2-COO-C3H7

Câu 03: Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 73,2% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử

clophản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là A 3 B 2 C 5 D 1 Câu 04: Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch

A CH3CHO trong môi trường kiềm B CH3CHO trong môi trường axit

Câu 05: Biết hàm lượng sắt trong hemoglobin là 0,4% Vậy phân tử khối của hemoglobin là bao nhiêu ?

Cho biết mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt

A 560 B 22400 C 14000 D 140

Câu 06: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, ClH3N- CH2 - COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, NH2 - CH2 - COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là : A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 07: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC

Để tổng hợp được 250kg PVC theo sơ đồ trên thì cần Vm3 khí thiên nhiên (đktc) Giá trị của V là? (biết

CH4 chiếm 80% khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

Câu 08: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

Câu 09: A la đồng phân của alanin A tác dụng với NaOH cho ra muối natri của axit cacboxylic

X và khí Y Biết khí Y không phải là hợp chất hữu cơ Vậy X, Y lần lượt là

A CH3OOH và H2 B HCOOH và CO2 C CH3COOH và NH3 D C2H3COOH và NH3

Câu 10: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin,tyrosin là

A.3 B 6 C 4 D.5

Câu 11: Một mắt xích của polime X gồm C, H Hệ số polime hóa của polime này là 300 và có phân tử khối là 16200( đvc) Mắt xích của polime X là A – CH2-CH=CH-CH2- B –CH2-CH-CH2-

C -CH2-CHCl- D –CH2-CH2

-Câu 12: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch NaCl

Câu 13: Cho a gam glyxin vào cốc đựng dung dịch chứa 0,5 mol HCl Để tác dụng hết với các chất có

trong cốc sau phản ứng dùng vừa đủ 0,8 mol NaOH a có giá trị

A 15 gam B 22,5 gam C 37,5 gam D 60 gam

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn tơ enang bằng dung dịch HCl dư sản phẩm cuối cùng thu được là :

A ClH3N(CH2)6COOH B H2N(CH2)6COOH

C Cl.H3N(CH2)7COONa D A H2N(CH2)7COOH

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: 3

o + CH I + HONO + CuO

phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là: A C2H5OH, CH3CHO B CH3OH, HCOOH

Trang 8

A C3H9N và C7H9N B C4H11N và C6H7N

C C4H11N và C7H9N D C3H9N và C8H11N

Cõu 17: Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (khớ ở đktc)

và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là

A C3H9N B C4H9N C C3H7N D C2H7N

Cõu 18: Cho cỏc loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este

củaaminoaxit (T) Dóy gồm cỏc loại hợp chất đều tỏc dụng được với dung dịch NaOH và đều tỏc dụng được với dung dịch HCl là : A X, Y, Z B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, T

Cõu 19: Cú bao nhiờu amin bậc 2 ứng với vụng thức phõn tử là : C5H13N

A.5 B.6 C.7 D.8

Cõu 20: Cho cỏc chất : C6H5NH3 Cl( Y1), CH3NH2 (Y2) ; HO-CH2COOH(Y3) ;

HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH ( Y4) H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH (Y5); H2N-CH2COONa(Y6 ); (C2H5)3NHCl( Y7), C6H5ONa (Y8) dóy gồm cỏc dung dịch đều làm quỡ tớm húa đỏ là :

A: (Y2),(Y3),(Y6 ),(Y8) B: (Y1), (Y3),(Y4), (Y7)

C: (Y2), (Y5),(Y6 ), (Y8) D: ( Y1), (Y2), (Y4),(Y6 )

Cõu 21: Đốt chỏy 1 lượng amin đơn chức A bằng 1 lượng O2 vừa đủ Sản phẩm chỏy cho vào 1 lượng nước vụi trong dư thấy cú 1,12 lớt khớ(đktc) thoỏt ra và cú 10 gam kết tủa Cụng thức phõn tử của amin là :

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Cõu 22: Chất X cú CTPT C4H9O2N Biết: X + NaOH → Y + CH4O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl CT cấu tạo của X và Z lần lượt là A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

Câu 23: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu đợc dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo tơng ứng với phân tử của X là.: A.5 B.4 C.3 D.2

Cõu 24: Cho 2,79gam amin đơn chức A tỏc dụng với lượng HCl dư thu được 5,053 gam muối A cú tờn

là : A.Metylamin B.etylamin C Propylamin D Anilin

Cõu 25: Trung hũa 8.88gam 1 amin no bậc 1 (Mạch cỏc bon khụng phõn nhỏnh, bằng dung dịch HCl thu

được 17,64gam muối Amin cú cụng thức là : A H2N-CH2CH2-NH2 B H2N-CH2 -CH2-CH2-NH2

C CH3-CH2CH2-NH2 D CH3-CH2 -CH2-CH2-NH2

Cõu 26: Thủy phõn hoàn toàn tơ policaproamit bằng dung dịch NaOH dư sản phẩm cuối cựng thu được là

A H2N(CH2)6COOH B.H2N(CH2)5COOH C.H2N(CH2)6COONa D H2N(CH2)5COONa

Cõu 27: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol amin no X thu được 0,5mol hỗn hợp gồm khớ và hơi Hỏi khi cho

4,6 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl Số mol HCl phản ứng là :

A 0,4mol B 0,1mol C 0,3mol D 0,2mol

Cõu 28: Hợp chất cú cụng thức (CH3)2CH-CH(NH2)COOH cú tờn bỏn hệ thống là:

A xit -α –aminoisobutyric B A.xit- β – aminoisobutyric

C A.xit -α –aminoisovaleric D A.xit -α –aminovaleric

Câu 29: Chất phản ứng đợc với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3NH2 B CH3COOH C CH3OH D.CH3COOCH3

Cõu 30 : A là α – aminoaxit ( cú chứa 1 nhúm –NH2) 0,1 mol A tỏc dụng với HCl vừa đủ được 12,55 gam muối khan A là: A Glyxin B alanin C valin D Glutamic

Cõu 31: Trựng hợp vinyl clorua thu được sản phẩm là

A poli (metyl metacrylat) B poli (vinyl clorua) (PVC)

C poli (phenol-fomanđehit) D poli etylen (PE)

Cõu 32: A là hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử C3H7O2N A tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ cho

ra khớ X Cụ cạn dung dịch sau phản ứng được muối natri cú cụng thức C3H3O2Na Khớ X là:

A H2 B NH3 C CH3NH2 D N2

Cõu 33: Chất X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tờn gọi của X là

A amoni acrylat B axit -β-aminopropionic C axit α-aminopropionic D metyl aminoaxetat

ĐÁP ÁN Đẩ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 2 KI1 2012-2013

Mó đề 108

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn đó chọn vào cỏc ụ bằng chữ cỏi IN HOA )

Trang 9

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Mã đề 207

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án đã chọn vào các ô bằng chữ cái IN HOA )

Mã đề 306

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án đã chọn vào các ô bằng chữ cái IN HOA )

Mã đề 405

Phần làm bài ( Học sinh ghi đáp án đã chọn vào các ô bằng chữ cái IN HOA )

Ngày đăng: 16/06/2021, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w