b Nêu cách vẽ điểm D không thẳng hàng với hai điểm A,B.. Bài 4: Trên đường thẳng xy lấy một điểm O.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP BÁN KÌ I - TOÁN 6 A- SỐ HỌC:
Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 50 và nhỏ hơn 56 bằng hai cách, sau đó điền
kí hiệu thích hợp vào ô trống :
Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) E = { x N/ 10 < x < 15}
b) F = { x N / x < 7 }
c) G = { x N / 18 x 24}
Bài 3: Tìm số phần tử của những tập hợp sau:
a) A = { 1900; 2000; 2001; …; 2005; 2006};
b) B = {5 ; 7 ; 9; …; 201; 203}
c) C = {16; 20; 24; …; 84; 88}
Bài 2: Tính nhanh:
a) 135 + 360 + 65 + 40
b) 463 + 318 + 137 + 22
c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30
Bài 4: Tính nhanh:
a) 36 19 + 36 81
b) 13 57 + 87 57
c) 39 47 – 39 17
d) 12.53 + 53.172 – 53 84
Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết :
a) ( x – 29) – 11 = 0
b) 231 + ( 312 – x) = 531
c) 491 – ( x + 83) = 336
d) ( 517 – x) + 131 = 631
Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (7 x – 15 ) : 3 = 2
b) 12.( x +37) = 504
c) 88 – 3.(7 + x) = 64
d) 131 x – 941 = 27 23
Bài 7: thực hiện các phép tính:
a) 132 – [116 – (132 – 128)2]
b) 16 : {400 : [200 – ( 37 + 46 3)]}
c) [184 : (96 – 124 : 31) – 2] 3651
Bài 8: thực hiện các phép tính:
a) {[261 – (36 – 31)3.2] – 9}.1001
b) {315 – [(60 – 41)2 – 361].4217} + 2885
Bài 9: Không tính các tổng và hiệu Hãy xét xem các tổng và hiệu sau đây có chia hết cho
13 không?
a) 26 + 33 b) 65 + 48 c)119 – 52 d) 777 – 39
Bài 10: Tìm các tổng, hiệu chia hết cho 6.
a) 4251 + 3030 + 12
b) 3257 + 4092
c) 3141 – 627
d) 5173 – 222
Trang 2Bài 11: Tìm n N để:
a) n + 4 n
b) 3n + 7 n
c) 27 – 5n n
Bài 12: thay các chữ x,y bằng các số thích hợp để cho:
a) số 275x chia hết cho 5
b) số 9xy4 chia hết cho 2
Bài 13: Thay dấu * bằng chữ số thích hợp để:
a) số 35*8 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
b) số 468* chia hết cho 9 nhưng không chia hết chia 5
Bài 14: cho C = 1 + 3 + 32 + … + 311 Chứng minh rằng:
a) C 13
b) C 40
Bài 15: không tính toán hãy cho biết các tổng, hiệu sau đây là số nguyên tố hay hợp số:
a) 12.3 + 3 14 + 240
b) 45 + 36 + 72 + 81
c) 91.13 – 29.13 + 12.13
d) 4.19 – 5.4
Bài 16: Thay các chữ số thích hợp vào dấu * để được các số sau là hợp số:
Bài 17: Tìm tất cả các ước của các số sau:
Bài 18 : Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố
18; 65; 53; 198 ; 2000; 86
`HÌNH HỌC
Bài 1: Vẽ đường thẳng p và các điểm A, B nằm trên p.
a) Nêu cách vẽ điểm C thẳng hàng với hai điểm A, B
b) Nêu cách vẽ điểm D không thẳng hàng với hai điểm A,B
Bài 2: Hãy vẽ sơ đồ trồng 9 cây thành:
a) 9 hàng, mỗi hàng có 3 cây
b) 10 hàng, mỗi hàng có 3 cây
Bài 3: Cho trước hai điểm A và B.
a) Hãy vẽ đường thẳng m đi qua A và B
b) Hãy vẽ đường thẳng n đi qua A nhưng không đi qua B
c) Hãy vẽ đường thẳng p không có điểm chung nào với đường thẳng m
Bài 4: Trên đường thẳng xy lấy một điểm O lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oy,
điểm M nằm giữa hai điểm O và A Giải thích vì sao?
a) Hai tia OA và OB đối nhau?
b) Điểm O nằm giữa hai điểm M và B?