Chọn từ cĩ trọng âm chính nhấn vào âm tiết cĩ vị trí khác với những từ cịn lại: 1đ Tìm một từ mà phần gạch chân cĩ cách phát âm khác với những từ cịn lại: 1đ Chọn phương án tốt nhất để h
Trang 1Class: Test on English Nội dung đề số : 001 Name: Time: 15 minutes
Chọn từ cĩ trọng âm chính nhấn vào âm tiết cĩ vị trí khác với những từ cịn lại: (1đ)
Tìm một từ mà phần gạch chân cĩ cách phát âm khác với những từ cịn lại: (1đ)
Chọn phương án tốt nhất để hồn thành các câu sau: (8đ)
Câu 5: I have to go to school during the day, so I work night ……… in a restaurant as my part time job.
Câu 6: It’s not easy to change people’s toward a certain problem.
-Class: Test on English Nội dung đề số : 002 Name: Time: 15 minutes
Chọn phương án tốt nhất để hồn thành các câu sau: (8đ)
Câu 1: When I arrived, Susan television.
A had been watching B has been watching C was watching D watched
Câu 2: It was difficult to ……… a date which was convenient for everyone.
Câu 3: On his way home, John usually at the park.
Câu 4: It’s not easy to change people’s toward a certain problem.
Câu 5: My ……… in their family is helping my younger brother with his study.
-Class: Test on English Nội dung đề số : 003 Name: Time: 15 minutes
Chọn từ cĩ trọng âm chính nhấn vào âm tiết cĩ vị trí khác với những từ cịn lại: (1đ)
Chọn phương án tốt nhất để hồn thành các câu sau: (8đ)
Câu 3: It’s not easy to change people’s toward a certain problem.
Câu 4: It was difficult to ……… a date which was convenient for everyone.
Câu 5: My ……… in their family is helping my younger brother with his study.
-Class: Test on English Nội dung đề số : 004 Name: Time: 15 minutes
Tìm một từ mà phần gạch chân cĩ cách phát âm khác với những từ cịn lại: (1đ)
Câu 1: A looked B laughed C treated D watched
Câu 2: A days B books C bats D photographs
Chọn phương án tốt nhất để hồn thành các câu sau: (8đ)
Câu 3: This is the first time I the washing-up.
Câu 4: When I arrived, Susan television.
A had been watching B was watching C watched D has been watching Câu 5: It’s not easy to change people’s toward a certain problem.
Marks
Marks
Marks
Marks
Trang 2Câu 7: This is the first time I the washing-up.
Câu 8: It was difficult to ……… a date which was convenient for everyone.
Câu 9: When I arrived, Susan television.
A was watching B watched C has been watching D had been watching Câu 10: On his way home, John usually at the park.
Câu 11: Mr Brown in the army from 1960 to 1980.
Câu 12: My ……… in their family is helping my younger brother with his study.
-Câu 6: This is the first time I the washing-up.
Câu 7: Mr Brown in the army from 1960 to 1980.
Câu 8: I have to go to school during the day, so I work night ……… in a restaurant as my part time job.
Tìm một từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại: (1đ)
Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại: (1đ)
-Câu 6: This is the first time I the washing-up.
Câu 7: On his way home, John usually at the park.
Câu 8: When I arrived, Susan television.
A had been watching B was watching C watched D has been watching Câu 9: I have to go to school during the day, so I work night ……… in a restaurant as my part time job.
Câu 10: Mr Brown in the army from 1960 to 1980.
Tìm một từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại: (1đ)
-Câu 6: Mr Brown in the army from 1960 to 1980.
Câu 7: On his way home, John usually at the park.
Câu 8: I have to go to school during the day, so I work night ……… in a restaurant as my part time job.
Câu 9: It was difficult to ……… a date which was convenient for everyone.
Câu 10: My ……… in their family is helping my younger brother with his study.
Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại: (1đ)