HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT Hướng dẫn chấm gồm có3 trang Đơn vị ra đề: THPT Đốc Binh Kiều Câu Câu I 1điểm Câu II.1 1 điểm.. Nội dung yêu cầu.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: TOÁN - Lớp 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THPT Đốc Binh Kiều
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I: ( 1 điểm )
Cho 3 tập hợp: A={1,2,3,4}; B={2,4,6}; C={4,6} Tìm A (B C)
Câu II: ( 2 điểm )
1/ Vẽ đồ thị hàm số: y x 2 2x 3
2/ Tìm phương trình parabol (P): y ax bx 2 2 biết rằng (P) qua hai điểm A 1; 5
và B 2; 8
Câu III: ( 2 điểm ) Giải các phương trình:
1/ x4 2 x 2/ 2
Câu IV ( 2 điểm ) Cho A(1, 1) ; B(5, 3) ; C(0, -1)
1/ Chứng minh A, B, C không thẳng hàng
2/ Gọi I là trung điểm AB Tìm M sao cho IM 2AB BC
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va (2,0 điểm)
1/ Giải hệ phương trình:
4x 2 3 3x 4 5
y y
2/ Chứng minh rằng với mọi a, b > 0 ta có:
1 1
4
a b
a b
Câu VIa: ( 1 điểm ) Cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)
CMR : ABC vuông Tìm tọa độ tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
2 Theo chương trình nâng cao
Câu Vb (2,0 điểm)
1/ Một đoàn xe gồm 13 xe tải chở 36 tấn xi măng cho một công trình xây dựng Đoàn
xe chỉ có hai loại: xe chở 3 tấn và xe chở 2,5 tấn Tính số xe mỗi loại
2/ Cho phương trình :
1
x m 3 x m 2m 7 0
4 Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu VI b (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC có cạnh a 2 3, b 2 và C 300 Tính góc A và đường cao h b
của tam giác đó
HẾT.
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: TOÁN – Lớp 10
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có3 trang) Đơn vị ra đề: THPT Đốc Binh Kiều
Câu I
(1điểm)
2; 4;6
Câu II.1
( 1 điểm )
TXĐ: D = R
0,25 Đỉnh I1; 4
Giao với trục 0x: 1;0 và 3;0 Giao với trục 0y: 0; 3 0,25
Đồ thị:
0,25
Câu II.2
( 1 điểm ) Đồ thị qua hai điểm A 1; 5 và B 2; 8
2
2 5
a b
3 4a 2 6
a b b
2 1
a b
0,25
Vậy y2x2 x 2
Câu III.1
( 1 điểm )
4 2
4 2
x
2
2 5x 0
x x
2 0; 5
x
0,25 0
x
Trang 3Câu III.2
( 1 điểm )
Điều kiện:
0 2
x x
2
12 3( 2) ( 5)
2
0,25
3
2 l
x x
0,25 Vậy nghiệm x = 3
Câu IV.1
4; 2 1; 2
AB AC
0,5
Ta có
1 2
AB và AC
Câu IV.2
( 1 điểm )
I là trung điểm AB
3
2 2
I
I
x
I
y
0,25
2 8; 4
5; 4
AB BC
AB BC
0,25
2
0,25
Vậy M16;10
Câu V.1a
( 1 điểm )
11x 11 3x 4y 5
1 1 2
x y
Câu V.2a
( 1 điểm ) Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho các cặp số dương a và b;
1
1
b ta được:
0,5
Trang 42
Vậy
1 1
4
a b
a b
Câu VIa
( 1 điểm ) +AB 3; 4 ; AC4; 3
0,25 +AB AC. 3.4 4.( 3) O
0,25
tam giác ABC vuông tại A
tâm I của đường tròn ngoại tiếp là trung điểm BC
0,25
5 1
;
2 2
I
+ Bán kính R =
5 2
BC
0,25
Câu V.1b
( 1 điểm )
Gọi x là số xe loại chở 3 tấn (x > 0)
y là số xe loại chở 2,5 tấn (y > 0) 0,25 Theo điều kiện bài toán ta có
0,5
13 3x 2,5 36
x y
y
7 6
x y
0,25
Vậy có 7 xe loại chở 3 tấn,
6 xe loại chở 2,5 tấn
Câu V.2b
( 1 điểm ) Phương trình có hai nghiệm phân biệt
0
m 32 m2 2m 7 0
4m 2 0
1 2
m
0,25 Vậy
1 2
m
Câu VI b
( 1 điểm ) +
2 2 2 2a cos 4
0,25 2
tam giác ABC cân tại A B C 300
0,25
A 1200
+
1
2
0,25 +
2S 3
b
h b
0,25