Câu 26: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy ra.. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe ch[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020 Môn thi: SINH HỌC 12 (Ngày thi 18/10/2019)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm - 32 câu trắc ngiệm)
Câu 1: Nếu các gen phân li độc lập, giảm phân tạo giao tử bình thường thì hợp tử AaBbddEe tạo giao tử abdE chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 2: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
Câu 3: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
D Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
Câu 4: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
Câu 5: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn:
A phân tử AND → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → NST
B phân tử AND → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit → NST
C sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → NST
D crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → NST
Câu 6: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ
phân li kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?
Câu 7: Trong qui luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản Tỉ lệ
kiểu hình ở F2:
Câu 8: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A tác động của các tác nhân gây đột biến B điều kiện môi trường sống của thể đột biến
Câu 9: Khi nói về opêron Lac ở vi khuần E coli có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac
(2) Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
(3) Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã
(4) Vì thuộc cùng 1 operon nên các gen cấu trúc A, Z và Y có số lần phiên mã bằng số lần tái bản (5) Các gen cấu trúc A, Y, Z luôn có số lần nhân đôi bằng nhau
Câu 10: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì
prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
Câu 11: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó
B Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ
C Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động
D Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt
Câu 12: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể
Trang 2B làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp
C làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
D làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
Câu 13: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều
C bắt đầu bằng axit foocmin-Met D bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Câu 14: Tác nhân hóa học có thể gây đột biến gen là
Câu 15: Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
C sợi cơ bản, đường kính 11 nm D sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
Câu 16: Người phiên dịch trong quá trình dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit
amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của
Câu 17: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
B làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
C làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
D làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
Câu 18: Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X Người đó bị hội chứng
Câu 19: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1 Tính trạng này di truyền
theo quy luật
A tương tác bổ sung B tương tác cộng gộp C liên kết gen D phân li độc lập
Câu 20: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng
màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb
A 5 đỏ: 3 trắng B 3 đỏ: 5 trắng C 3 đỏ: 1 trắng D 1 đỏ: 3 trắng
Câu 21: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc
Câu 22: Mã di truyền là
A mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin
B mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin
C mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin
D mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin
Câu 23: Một gen có 180 chu kì xoắn và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 480l liên kết
hiđrô và có khối lượng không đổi Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là:
Câu 24: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
(1) Đột biến gen gây biến đổi ít nhất là một cặp nuclêôtit trong gen
(2) Đột biến gen luôn làm phát sinh một alen mới so với alen trước đột biến
(3) Đột biến gen có thể làm biến đổi đồng thời một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
(4) Đột biến gen chỉ làm thay đổi cấu trúc mà không làm thay đổi lượng sản phẩm của gen
(5) Đột biến gen không làm thay đổi số lượng gen trong tế bào
(6) Đột biến gen không làm thay đổi nguyên tắc bổ sung trong gen
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể là phân
tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit
Trang 3(2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi pôlypeptit
mà gen đó tổng hợp
(3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’
(4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu đúng?
Câu 26: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và
không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
Câu 27: Trình tự bắt đầu của các ribonucleotit trong mARN là: 5’ AUG UXA GUU…3’ Mạch gốc của
gen tổng hợp mARN trên có trình tự các nucleotit là
Câu 28: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
Câu 29: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định
Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là
A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 5 cao: 1 thấp
Câu 30: Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường
hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
A các gen tương tác với nhau B tạo ra lượng lớn biến dị tổ hợp
C chịu ảnh hưởng của môi trường D dễ tạo ra các biến dị di truyền
Câu 31: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai cho
F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng là
Câu 32: Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội, người ta thường sử dụng phương
pháp
B PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm)
Một gen A có khối lượng 9.10 5 đvC và có A = 20% tổng Nu của gen
a Xác định chiều dài và chu kì xoắn của gen A (0,5 điểm)
b Giả sử gen A bị đột biến mất đi một đoạn thành gen a, biết đoạn gen bị mất có
A = 60 = 20% của tổng Nu mất Xác định tổng liên kết Hiđrô của gen sau đột biến (0,5 điểm)
Câu 2: (1.0 điểm)
a Cho biết A quy định tính trạng đỏ; a quy định tính trạng vàng, B quy định tính trạng ngọt; b quy định
tính trạng chua các cặp gen phân li độc lập và trội hoàn toàn Cho phép lai AaBb x aaBb
Xác định tỉ lệ kiểu hình đỏ- ngọt ở đời sau? (0,5 điểm)
b Cho biết A quy định tính trạng đỏ; a quy định tính trạng xanh, B quy định tính trạng trơn; b quy định
tính trạng nhăn, D quy định tính trạng tròn; d quy định tính trạng dài các cặp gen phân li độc lập và trội hoàn toàn Cho phép lai AaBbdd x AabbDd
Xác định tỉ lệ kiểu gen AaBbDd ở đời sau? (0,5 điểm)
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!