ðỀ ðỀ XUẤT ðề gồm có 01 trang ðơn vị ra ñề: Trường THPT Tràm Chim A.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: Trường THPT Tràm Chim
A Phần chung cho tất cả thí sinh: 8 ñiểm (gồm 4 câu từ 1 ñến 4)
Câu 1: Hoàn thành phương trình phân tử, ion rút gọn của các phản ứng sau: 2 ñiểm
a) NaCl + AgNO3 →
b) BaCl2 + H2SO4 →
Câu 2: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau: 2 ñiểm
HNO3, HCl, H3PO4, NaOH
Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ ñiều kiện (nếu có) : 2 ñiểm
P → P2O3 →P2O5 →H3PO4 →Superphotphat kép
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 24,8g hỗn hợp gồm Cu và Fe vào dung dịch HNO3 2M thì thu
ñược 6,72 lít khí NO thoát ra ở (ñktc) và dung dịch A
a) Hãy xác ñịnh thành phần % theo khối lượng hỗn hợp 1 ñiểm
B Phần riêng 2 ñiểm (gồm 2 câu từ 5 ñến 6)
(dành cho chương trình cơ bản)
Câu 5: Tính pH của các dung dịch sau: 2ñiểm
a) NaOH 0,0001M b) H2SO4 0,005M
(dành cho chương trình cơ bản)
Câu 6: Tính pH của các dung dịch sau: 2ñiểm
a) CH3COOH 0,1M có Ka=1,75.10-5 b) NH3 1M có Kb=1,85.10-5
Trang 2ðÁP ÁN ðỀ THI HOÁ 11
A Phần chung: 8 ñiểm
Câu 1: 2 ñiểm
Viết ñúng mỗi phản ứng ñược 0,5 ñiểm
a) NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Cl- + Ag+ → AgCl b) BaCl2 + H2SO4 →BaSO4 + 2HCl
Ba2+ + SO42- → BaSO4
Câu 2: 2 ñiểm
Dùng quỳ tím nhận biết NaOH 0,5 ñiểm
Dùng AgNO3 nhận biết HCl và H3PO4 1 ñiểm
Câu 3: Hoàn thành ñúng mỗi phản ứng ñược 0,5 ñiểm x 4 pt = 2 ñiểm Câu 4: 2 ñiểm
a) nNO = 0,4 mol
3Cu + 8HNO3 →3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 0,25 ñiểm xmol 8/3xmol xmol 2/3mol
Fe + 4HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 0,25 ñiểm ymol 4ymol ymol ymol
Giải hệ phương trình
64x + 56y = 24,8 x = 0,3 0,25 ñiểm 2/3x + y = 0,3 y = 0,1
% Cu = 0,3*64*100/24,8 = 77,4% 0,25 ñiểm
%Fe = 22,6%
b) V = (8x/3 + 4y)/ 2 = 0,6 lít 1 ñiểm
B Phần chung: 2 ñiểm
Câu 5: 2 ñiểm
Viết ñúng phương trình ñiện ly 0,5 ñiểm * 2pt = 1 ñiểm
Câu 6: 2 ñiểm
Viết ñúng phương trình ñiện ly 0,5 ñiểm * 2pt = 1 ñiểm