1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Cau hoi bai tap 10 hoc ki

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 539,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 7” là A.. Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 7.[r]

Trang 1

1.Trong các câu sau đây câu nào không là mệnh đề

A Học sinh phải đi học đúng giờ ! (KH) B Tồn tại số tự nhiên n chia cho 5

dư 3

C Thanh Hóa là một thành phố ở Miền Nam D 5 + 45 = 55

2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề:

“Mọi học sinh phải chấp hành luật lệ giao thông” là

A Có một học sinh phải chấp hành luật lệ giao thông

B Mọi học sinh không phải chấp hành luật lệ giao thông

C Tất cả học sinh phải chấp hành luật lệ giao thông

D Tồn tại học sinh không phải chấp hành luật lệ giao thông

3 Cho mệnh đề: “Mọi số thực khi nhân với -1 đều bằng số đối của nó”

Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

A Tồn tại số thực khi nhân với -1 bằng số đối của nó

B Mọi số thực khi nhân với -1 không bằng số đối của nó

C Tồn tại số thực khi nhân với -1 không bằng số đối của nó

D Tất cả các số thực khi nhân với -1 luôn bằng số đối của nó

Đ.A 2D 3C

4 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương

B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

C.Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

D.Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba khác 0  thì cùng phương.(+)

5 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Vectơ AB

là đoạn thẳng AB

B Vectơ AB

là đoạn thẳng AB được định hướng

C Vectơ AB

có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB(+)

D Vectơ AB

có giá song song với đường thẳng AB

6 Hai vectơ bằng nhau là chúng:

A cùng độ dài B cùng phương, cùng độ dài

C cùng hướng , cùng độ dài (+) D cùng hướng

7 Mệnh đề nào sau đây sai?

Vectơ AA

:

A Cùng phương với mọi vectơ khác vectơ không

B Cùng hướng với mọi vectơ khác vectơ không

C Cùng bằng mọi vectơ không

D.Cùng độ dài với mọi vectơ khác vectơ không (+)

Hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ (…) cho đúng

8 Cho hai tập hợp

A = {n ∈ N /2 ≤ n≤ 10} ; B = {x∈ R/ x2−5 x +6=0}

Bằng cách liệt kê các phần tử , ta viết:

A = B =

9 Cho hai tập hợp C = {2;3 ;5 ;7 ;11;13 ;17 ;19} và D = {− 4 ;−2 ;0 ;2; 4}

Bằng cách chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp, ta viết

C = { } D = { }

10 Mệnh đề phủ định của mệnh đề:

“ Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 7” là

A Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 7

B Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều bằng 7

Trang 2

C Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều khác 7.

D Không có só hữu tỉ nào bình phương lên khác 7

Đáp án:

8 A = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

B = {2; 3}

9 C = { } p là số nguyên tố, p 19

D = { } n Z , |n|≤ 4 ; n⋮2

10 A

11 Hãy điền đúng sai vào các câu sau:

A Tập N* là tập con của tập N Đúng Sai

B Tập N là tập con của tập N* Đúng Sai

C Tập A = 0, 7,15

là tập con của tập N Đúng Sai

D Tập B = 0, 7,15

là tập con của tập N* Đúng Sai A.Đúng; B Sai C Đúng D Sai

12 Các tập con thường dùng của R là:

A Khoảng ; đoạn ; nửa khoảng.(+) B Khoảng ; đoạn

C.Khoảng ; nửa khoảng D Đoạn; nửa khoảng

13 Các phép toán tập hợplà:

A Giao của hai tập hợp B.Hợp của hai tập hợp C.Hiệu và phần bù của hai tập hợp D Tất cả các ý A, B, C (+)

14 Hợp của hai tập hợp kí hiệu là:

B A B  x x A hoac x B\   

(+)

D C B A

15 Giao của hai tập hợp kí hiệu là:

(+) B A B x x A hoac x B\   

D C B A

16 Hiệu của hai tập hợp kí hiệu là:

B A B  x x A hoac x B\   

(+) D C B A

17 Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x)

A vô nghĩa B có nghĩa (+) C bằng không D Không xác định

18 Hàm số y = x + 1 tại x = -2 là:

A -1 (+) B.3 C -2 D 0

19 Hàm số y = x + 1 tại x = 0 là:

A 1 (+) B 3 C -2 D 0

20 Hàm số y = x + 1 tại x = 2 là:

A -1 B 3 (+) C -2 D 0

21 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như sau:

Trang 3

Chọn khẳng định đúng

A Hàm số y = f(x) nghịch biến trong khoảng (-; 0) (+)

B Hàm số y = f(x) đồng biến trong khoảng ( 0;)

C Hàm số y = f(x) nghịch biến trong khoảng (-; +)

D Hàm số y = f(x) đồng biến trong khoảng (-; +)

22: Xác định tọa độ đỉnh và các giao điểm với trục tung , trục hoành (nếu có) của Parabol.

yxx

Giải

Ta có:

- Tọa độ đỉnh

;

- Giao điểm với trục Oy là A0; 2

2

x

x

Giao điểm với trục Ox là B1;0 và C2;0.

23: Xác định tọa độ đỉnh và các giao điểm với trục tung , trục hoành (nếu có) của Parabol.

2

y  xx

Giải

Ta có:

- Tọa độ đỉnh

1 1;

4

- Giao điểm với trục Oy là A0; 3 

Phương trình 2x2  4x  30 vô nghiệm

Do đó, para bol không cắt trục hoành

24 Xác định parabol y ax 2bx2 Biết rằng parabol đó

Đi qua hai điểm M1;5 à v N  2;8

Giải

Vì parabol đi qua hai điểm M1;5

N  2;8

nên ta có hệ phương trình:

2 1

a b

 

y

Trang 4

Vậy parabol đó có phương trình là:

y 2x2  x 2

25 Xác định parabol y ax 2bx2 Biết rằng parabol đó Đi qua điểm A3; 4 

và có trục đối xứng

3 2

x 

Giải

Vì parabol đi qua điểm A3; 4 

và có trục đối xứng

3 2

x 

nên ta có hệ phương trình sau:

3

3

1 1 3

b

a

a b



 



 Vậy parabol đó có phương trình là:

2 3

26 Tìm tập xác định của hàm số

2

3 1

x

Giải

Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi

Vậy TXĐ: 3;  \ 1

27 Tìm tập xác định của hàm số

1

2 3

1 2

x

 Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi

2

2

x x

x x

x

Vậy TXĐ:

1

; 2

 

28 Xác định a, b biết đường thẳng y ax b  đi qua hai điểm A1;3 , B  1;5

Giải

Vì đường thẳng y ax b  đi qua hai điểm A1;3 , B  1;5

nên ta có hệ phương trình

Vậy đường thẳng đó có phương trình là

yx4

I Chọn các phương án đúng trong các bài tập sau:

Trang 5

29 Tập xác định của hàm số y = x  3- 1 2x là:

A) D =

1

;3

2

 ; B) D =

1

; 2

 

  3;

; C) D = ; D) D = R

30 Parabol y = 3x2 – 2x + 1 có đỉnh là:

A) I

1 2

;

3 3

 ; B) I

;

 

 ; C) I

;

 ; D) I

1 2

;

3 3

31 Hàm số y = x2 – 5x + 3

A) Đồng biến trên khoảng

5

; 2

 

  ; B) Đồng biến trên khoảng

5

; 2



 

C) Nghịch biến trên khoảng

5

; 2



 ; D) Đồng biến trên khoảng (0;3)

32 Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục nào làm trục đối xứng?

A) Trục Oy B) Trục Ox; C)Trục Oy và trục Ox D) không nhận trục nào

33 Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D là:

A) Các điểm M(x; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D

B) Các điểm M trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D

C) Các điểm M(x; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ

D) Tập hợp tất cả các điểm M(x; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D

34 Tập xác định của hàm số y = f(x) là:

A) Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) lớn hơn không

B) Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) bằng không

C) Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x)nhỏ hơn không

D) Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa

35 Đồ thị của hàm số y = ax + b là đường thẳng đi qua hai điểm có tọa độ:

A (0;1) và (b;0); B (0;b) và (a;0); C (0;b) và

(-b

a; 0) D (0;b) và (

b

a; 0)

II

36 Chỉ ra khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = ax2 + bx + c trong trường hợp a > 0?

37 Chỉ ra khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = ax2 + bx + c trong trường hợp a < 0?

38 Xác định trục đối xứng của Parabol y = 3x2 – 2x + 1

39 Xác định hệ số a; b; c của hàm số y = x2 – 5x + 3

40 Các Parabol y = 3x2 – 2x + 1; y = x2 – 5x + 3 quay bề lõm lên trên tại sao?

41 Tìm giao điểm của parabol y = 3x2 – 2x – 1 với trục Ox?

41 Xác định tọa độ các điểm mà đồ thị hàm số y = 2x – 3 đi qua

43.Đồ thị của hàm số y = 3 được gọi là gì?

44 Điểm I

;

b

 được gọi là gì của đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c (a0)?

35.Xác định a, b biết đường thẳng y ax b  đi qua hai điểm A1;3 , B  1;5

Giải

Vì đường thẳng y ax b  đi qua hai điểm A1;3 , B  1;5

nên ta có hệ phương trình

Vậy đường thẳng đó có phương trình là yx4

46 Xác định a, b, c biết parabol yax2  bxc đi qua hai điểmA0; 1, B1; 1  

 1;1

C 

Trang 6

Vì đường thẳng yax2 bxc đi qua ba điểm A0; 1, B1; 1  và C  1;1

nên ta có hệ phương trình

   

2

2

2

1 1 1

a b c



 

 Vậy parabol có phương trình là yx2  x  1

47 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

y  x2  3x  2

Giải

Bảng biến thiên

x

 

3

2 

y  

17 4

Đồ thị

Tọa độ đỉnh I

Trục đối xứng

Giao điểm với OY: (0; 2)

Giao điểm với Ox: Giải phương trình:

2

0 x  3x  2 có hai nghiệm suy ra có hai giao điểm

Parabol có a = -1 nên có bề lõm quay xuống dưới

48 Tìm tập xác định của hàm số

2

3 1

x

Giải

Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi

Vậy TXĐ: 3;  \ 1

49 Tìm tập xác định của hàm số y  3 x 10 3 x

Hàm số xác định khi và chỉ khi:

x

x x

y

x

17 4

3 2

O

Trang 7

Vậy tập xác định của hàm số là: D   3 ; 3

50Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx2  4x 3

51 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số

2

Giải

Hàm số y 10x2  8 x

TXĐ: 

Ta có:  x    x và

  10 2 8 10 2 8  

Vậy hàm số trên là hàm số chẵn

52 Tập xác định của hàm số yx  3  1 2x là(C)

C

53: Parabol y 3x2  2x 1 có đỉnh là (D)

54: Đường thẳng y 3x  2 đi qua điểm nào?(D)

C

55 Tập xác định của hàm số y =

1

1 x + x 1là:

A x 1 B x  1 C x  0 D x > 1 (+)

56 Cho hàm số yaxb a 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng

A Hàm số yaxb a 0

đồng biến khi a > 0 (+)

B Hàm số yaxb a 0

đồng biến khi a < 0

C Hàm số yaxb a 0đồng biến khi a > -

b a

D Hàm số yaxb a 0

đồng biến khi a < -

b

a

57.Cho hàm số y = -3x2 + x – 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đường thẳng x =

1

6 là trục đối xứng của đồ thị hàm số(+)

B Đường thẳng x =

1

3 là trục đối xứng của đồ thị hàm số

C Đường thẳng x =

1

2 là trục đối xứng của đồ thị hàm số

Trang 8

D Đường thẳng x =

1

5 là trục đối xứng của đồ thị hàm số

58 Mệnh đề nào sau đây sai

A Vectơ đối của vectơ 0

là chính nó B Vectơ đối của vectơ -a

là chính nó(+)

C Vectơ đối của vectơ -a

-b

là vectơ a

+b

D Vectơ đối của vectơ a

-b

là vectơ b

- a

59 Nếu tứ giác ABCD có AB DC

thì nó là:

A Hình thang cân B Hình bình hành (+)

C Hình thoi D Hình chữ nhật

60 Vectơ a

cùng phương với vectơ b

khi : A) a

b

có giá cắt nhau B) a

b

cùng phương với một vectơc

C) a và bcó giá không trùng nhau D) a= kb với b  0

, kR (+) Dùng hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:

61 a

=

A) b

; B) b

 (+) ; C)

1

2 c

 ; D) 2x

62.Hai vectơ c

d

:

A)Bằng nhau B)Đối nhau(+) C)Cùng hướng với nhau D)Không cùng phương với nhau

63 a

+ y =

A) 0

(+) B) 2c

C)2d

D)Cả ba kết quả trên đều sai

64 a

=

A) - b

B) 2x

C) -

2

3 c D) -y

 (+)

65 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác 0

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác bằng:

A) 4; B) 6; C) 8; D) 12.(+)

66 Trong mặt phẳng Oxy Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

A Tọa độ của điểm A là tọa độ của vectơ OA

B Điểm A nằm trên trục Ox thì có y = 0

C) Điểm A nằm trên trục tung thì có hoành độ bằng 0

67 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành OABC , C nằm trên trục Ox Khẳng định nào sau đây là đúng?

x

z

y

Trang 9

A) AB

có tung độ khác 0; B) A và B có tung độ khác nhau;

C) C có hoành độ bằng 0 ; D) xA + xC – xB = 0

68 Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là: A) IA = IA; B) IA

 = IB

; C) IA

 = - IB

; D) AI

 = BI

69 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ khác 0

cùng phương với OC

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng:

A) 4; B) 6; C) 7; D) 8

70.Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ bằng vectơ OC

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng:

A) 2; B) 3; C) 7; D) 9

71 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của đoạn thẳng BC Đẳng thức nào sau đây đúng?

A)GA

= 2GI

; B)

1 3

IG IA

; C)GB GC   2GI

; D)GB GC GA 

;

72 Cho tam giác ABC có A(3; 5); B( 1;2); C(5;2) Trọng tâm của tam giác ABC là:

A) G(-3;4); B) G( 4; 0) C) G( 2;3); D) G(3;3)

73 Cho bốn điểm A(1;1), B(2;-1), C(4;3); D(3;5) Chọn mệnh đề đúng:

A) Tứ giác ABCD là hình bình hành; B) Điểm G (2;

5

3) là trọng tâm của tam giác BCD;

D) AC; AD

cùng phương

74 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(1 ; 3), B(-2 ; 1), C(2 ; 5)

Tìm toạ độ các véc tơ AB

 , BC

, CA

Giải:

 = (-3 ; -2); BC

= (4 ; 4); CA

= (-1 ; -2)

75 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(1 ; 3), B(-2 ; 1), C(2 ; 5)

Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AC và toạ độ trọng tâm G của ABC

Giải

Giả sử I (xI ; yI)

Ta có :xI =

3

xx

 ; yI = 2 4

yy

Vậy I (

3

2 ; 4) + Giả sử G (xG ; yG)

Ta có : xG =

1

xxx

 ; yG =

9

yyy

Vậy G (

1

3 ; 3)

76 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 3 điểm A(1 ; 3), B(-2 ; 1), C(2 ; 5)

Tìm toạ độ điểm D để tức giác ABCD là hình bình hành

Giải

Giả sử D (xD ; yD) Để tức giác ABCD là hình bình hành thì AB

 = DC

Ta có : AB

 = (-3 ; -2) ; DC

= (2 – xD ; 5 - yD)

Trang 10

Khi đó : AB

 = DC

D

D

x y

5 7

D

D

x y

 Vậy D (5 ; 7)

77 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(-1 ; 5), B(2 ; 3), C(5 ; 2)

Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

Giải:

 = (3 ; -2); AC

= (6 ; -3)

Xét tỉ số

3

6 ≠

3 2

  AB

 không cùng phương với AC

Vậy 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

78 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(-1 ; 5), B(2 ; 3), C(5 ; 2)

Tìm toạ độ của véc tơ x 3AB  2AC

Giải Ta có : x

= 3AB

- 2AC

= (3.3 - 2.6 ; 3(-2) - 2(-3)) = (-3 ; 0)

79 Cho a

= (1 ; -1), b

= (2 ; 1) Hãy phân tích véc tơ c

= (4 ; -1) theo 2 véc tơ a

Giải:

Giả sử c

= k a

+ hb

= (k + 2h ; - k + h)

Ta có :

1

2 1

k h

 Vậy c

= 2a

+ b

80 Cho bốn điểm A, B, C, D bất kì Chứng minh rằng:

0

Giải

0

 

0



81 Cho bốn điểm A, B, C, D bất kì Chứng minh rằng:

              AB CD AD CB                                             

giải

AB CD AD CB   

   

Ta có: AB AD DB   ;  CD CB BD  

Lấy vế cộng vế ta được:

AB CD AD CB DB BD     

=              AD CB               

( đpcm) 82: Cho ba điểm A(–1; 1), B(1; 3), C(1; –1)

Tìm tọa độ trung điểm AB, trọng tâm tam giác ABC

Trung điểm AB:0;2

Ngày đăng: 15/06/2021, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w