Khối lợng của các hạt proton và notron đợc coi là khối lîng cña nguyªn tö 5.. Khối lợng nguyên tử đợc coi là khối lợng của các hạt electron vµ proton.[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/10/2012
Tiết 15
Bài luyện tập 2 I/ mục tiêu
1 Kiến thức :
HS biết cách lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trị
2 Kĩ năng :
Rèn luyện các kĩ năng tính toán hoá trị của nguyên tố , biết đúng hay sai cũng nh lập
đợc CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
II/ Chuẩn bị
- Bảng hệ thống hoá kiến thức có ô để trống
- Các phiếu học tập
III/ Tiến trình dạy học
1 ổ n định lớp : GV kiểm tra sĩ số HS và vệ sinh lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ:
(?) Lập công thức hợp chất giữa Fe (III) và nhóm SO4 (II)?
3 Bài mới:
I Kiến thức cần nhớ
? Hãy viết công thức của:
- Khí cho và khí nitơ , khí ô xi
- Kim loại Cu , Al , Mg
- Nớc, muối ăn, H2SO4 chỉ rõ công thức
đơn chất công thức hợp chất
HS: nghiên cứu lại thông tin sgk ( trang
40 )
GV:Nhận xét Cho HS tập tự xây dựng sơ
đồ về CTHH của đơn chất và hợp chất
? Nêu khái niệm về hoá trị
? Nhận xét
? Nêu quy tắc hóa trị
? Nêu các bớc để tính hóa trị của nguyên
tố trong hợp chất
? Tính hóa trị của Al và Mn trong các
Hợp chất
GV: Đa ra đáp án đúng để hs so sánh
GV: Hớng dẫn hs cách tính nhẩm
nhanh( Hóa trị nguyên tố này sẽ là chỉ số
của nguyên tố kia)
? Nêu các bớc để lập công thức hóa họa
của hợp chất
? Lập công thức hóa học của hợp chất
taoh bởi Na(I) và OH(I), Ba(II) và Cl(I)
1 Chất đ ợc biểu diễn bằng CTHH :
CTHH
Đơn chất Hợp chất Kim loại Phi kim
A (Cu,S) An (O2) AxByCz.(H2O)
2 Hoá trị :
Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử
Aa
xBb vậy a.x = b y ( theo quy tắc hoá trị )
a Tính hoá trị cha biết ?
+ Ala?
2OII
3 vậy 2 a = II 3 suy ra a= III , nhôm có hoá trị III
+ Mna?OII
2 vậy a.1 = 2 II suy ra a = IV vậy Mn có hoá trị IV
b Lập CTHH
+ NaI
x (OH)I
y
vậy x/y = I/I = I suy ra x = 1 , y = 1
Ta có CTHH là : NaOH + BaII
xClI
y nên x/y = I/II suy ra x = 1 , y = 2 Vậy CTHH là BaCl2
II Bài tập
GV: Cho mỗi nhóm làm một bài lần lợt từ
nhóm 1 đến nhóm 4 làm từ bài 1 đến bài
4
HS: Làm bài tập theo nhóm Lên trình
bày trên bảng
GV: Cho hs nhận xét chéo nhau Sau khi
đa ra đáp án Sau đó nhận xét và kết luận
.Hs làm bài tập 1) Cu(II), P(V), Si(IV) , Fe(III) 2) X(II),Y(III) nên D đúng 3) Fe(III) SO4(II) nên D đúng 4)KCl( 74,5) BaCl2(208), AlCl3( ) KSO4(135) BaSO4( ), AlSO4( )
Trang 24 Củng cố:
- Cho hs nhắc lại cách viết CTHH của đơn chất hợp chất
- Nhắc lại quy tắc hoá trị, lập CTHH, tìm hoá trị của nguyên tố
5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm tất cả các bài tập trong SBT và làm lại các bài trên
- Học kỹ bài luyện tập, ôn thật kỹ giờ sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 22/10/2012
Tiết 16
Kiểm tra viết 45 phút I/ mục tiêu
Kiểm tra lợng kiến thức các em thu nhận đợc để từ đó tìm biện pháp bỗ sung Luyện kỹ năng trình bày bài làm và viết các công thức hóa học, tìm hóa trị
II/ Chuẩn bị
Gv chuẩn bị đề bài in sẵn trên giấy A4 (Nh sau)
III/ Tiến trình dạy học
1 ổ n định lớp : GV kiểm tra sĩ số HS.
2 Phát đề bài: GV phát đề cho HS.
3 HS thực hiện làm bài: GV theo dõi quá trình làm bài của HS.
4 Thu bài: GV thu bài kiểm tra vào cuối giờ học.
5 H ơng dẫn về nhà :
- Kiểm tra lại bài làm bằng cách tự làm lại
- Chuẩn bị bài: Sự biến đổi chất.
v/ ma trận:
Trang 3Chủ đề
chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nguyên
quy tắc
v/ H ớng dẫn chấm
Câu 1: (3đ) Đúng: 1, 4, 6 Sai: 2, 3, 5 Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 2 (1đ) 5O 2 , 5O, CO 2 , Cu Mỗi ý đúng 0,25đ
Câu 3 (2đ) Đúng quy tắc 0,5đ; Đúng biểu thức 0,5đ Mỗi hoá trị đúng 1,0đ
Câu 4 (3đ)Đúng CTHH mỗi ý 1đ PTK 0,5đ
Lớp A
Câu 1: (3đ) Đúng: 1, 4, 6 Sai: 2, 3, 5 Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 2 (2đ) Đúng quy tắc 0,5đ; Đúng biểu thức 0,5đ Mỗi hoá trị đúng 1,0 đ
Câu 3 (3đ)Đúng CTHH mỗi ý 1đ PTK 0,5đ
Câu 4 (1đ) C = 3, H = 8 , O = 1 đợc 0.5 đ CTHH C3H8O 0,5 đ
Câu 5 (1đ) X(II) và Y(II) đợc o.5 đ CTHH của X và Y là XY 0,5 đ
Thứ ngày tháng năm 2012
Họ và tên: ……… Bài kiểm tra 45 phút
Lớp: 8 … Môn: Hóa học.
Đề bài Câu 1:
Câu 1:
Hãy đánh dấu “x” vào cột Đúng (Đ), sai (Sai) ứng với những câu khẳng định sau:
Trong nguyên tử:
1 Số hạt proton luôn bằng số hạt notron (số p = số n)
2 Khối lợng của các hạt proton và notron đợc coi là khối
lợng của nguyên tử
3 Số hạt proton bằng số hạt electron (số p = số e)
4 Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp
thành từng lớp
5 Khối lợng nguyên tử đợc coi là khối lợng của các hạt
electron và proton
6 Proton và electron có khối lợng bằng nhau
Câu 2:
Trang 4a) Phát biểu quy tắc hóa trị và viết biểu thức hóa trị với hợp chất AxBy (a,b lần
l-ợt là hóa trị của A,B)
b) Tính hóa trị của K, nhóm PO4 trong các hợp chất sau, biết O có hóa trị II, sắt
có hóa trị II
- CaO - Fe2(SO4)3
Câu 3: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi:
a) sắt (III) và oxi
b) bạc (I) và nhóm NO3 (I)
Câu 4:
hợp chất giữa X với O có CTHH là: XO, của Y với H là YH2 xấc định công thc hóa học của hựp chất giữa X với Y
Câu 5: Dùng chữ số và công thức hóa học, ký hiệu hóa học để diễn đạt các ý sau:
a) Năm phân tử oxi:……….………
b) Năm nguyên tử oxi:………
c) Một phân tử khí cacbonic:………
d) một nguyên tử đồng
Thứ ngày tháng năm 201 Họ và tên: ……… Bài kiểm tra 45 phút Lớp: 8 … Môn: Hóa học. Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề bài Câu 1: Hãy đánh dấu “x” vào cột Đúng (Đ), sai (Sai) ứng với những câu khẳng định sau: Trong nguyên tử: Câu Đ S 1 Số hạt proton bằng số hạt electron (số p = số e) 2 Proton và electron có khối lợng bằng nhau 3 Số hạt proton luôn bằng số hạt notron (số p = số n) 4 Khối lợng của các hạt proton và notron đợc coi là khối lợng của nguyên tử 5 Khối lợng nguyên tử đợc coi là khối lợng của các hạt electron và proton 6 Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp Câu 2: Dùng chữ số và công thức hóa học, ký hiệu hóa học để diễn đạt các ý sau: e) Năm phân tử oxi:……….………
f) Năm nguyên tử oxi:………
g) Một phân tử khí cacbonic:………
h) một nguyên tử đồng
Câu 3:
c) Phát biểu quy tắc hóa trị và viết biểu thức hóa trị với hợp chất AxBy (a,b lần
l-ợt là hóa trị của A,B)
d) Tính hóa trị của K, nhóm PO4 trong các hợp chất sau, biết O có hóa trị II, sắt
có hóa trị II
- K2O - Fe3(PO4)2
Trang 5C©u 4: LËp c«ng thøc hãa häc vµ tÝnh ph©n tö khèi cña hîp chÊt t¹o bëi:
c) Nh«m (III) vµ clo(I)
d) Canxi (II) vµ nhãm NO3 (I)
C©u 5: CTHH hîp chÊt cña nguyªn tè X vµ O lµ XO2
CTHH hîp chÊt cña nguyªn tè Y vµ O lµ Y2O
T×m c«ng thøc hãa häc cña hîp chÊt t¹o bëi X vµ Y