Hãy lắng nghe và viết lại.. Hãy sắp xếp các chữ cái sau thành từ thích hợp.. Hãy tìm từ khác với các từ còn lại... Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý giữa 3 bạn: Thư, H
Trang 1I Hãy lắng nghe và viết lại. 1 ……… 2 ………
3 ……… 4 ……… 5 ………
II Đ iền chữ cái thích hợp vào chỗ trống đ ể hoàn thành bài hội thoại sau: Mai: H ll , I’ Mai Nam: _i, I _m Nam Mai: H w re y o? Nam: I am i _e, tha _ _ _ An yo _? Mai: _ _ _, th nk ou Nam: Ni _ t _ m t y _ Mai: _ _ _ e to _et _o _ _ _0 III Đ iền từ thích hợp vào chỗ trống đ ể hoàn thành bài hội thoại sau: Minh: …………
Lan: Hi Minh: ……… … your …… ?
Lan: ……… am ………., and what …… …… name? Minh: I …… ………
Lan: Nice …… …… you Minh: …… to ……… you ………
Lan: …………
Minh: Bye ……… you ………
IV Hãy sắp xếp các chữ cái sau thành từ thích hợp. 1 WOH: ……… 6 EINF:………
2 ENMA: ……… 7 STHKAN: ………
3 DRFINE: ………… 8 EEMT: ………
4 TWAH:……… 9 EOGDOYB: ………
5 HES: ……… 10 RALET: ………
V Hãy tìm từ khác với các từ còn lại.
1
English test 1
Mark
Trang 24 a your b she c he
5 a She’s b friends c He’s
VI H ãy đ ặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:
1 ……….?
I am fine, thank you
2 ……….?
My name is Peter
3 ……….?
She is Lien She is my friend
VII Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý giữa 3 bạn: Thư, Huấn và Lan.
How are you?
Hello, Thu
Oh, who is she?
Hi, Nice to meet you too
Hello, Huan
I am fine Thank you And you?
Hello, Lan Nice to meet you
She is Lan She is my friend
Fine, thanks
VIII Nối từ với nghĩa của nó.
1 Who
2 Name
3 Fine
4 Meet
5 Thanks
6 Hello
7 goodbye
8 friend
9 your
10 my
11 later
12 she
13 he
a sau
b tạm biệt
c gặp
d của bạn
e chị ấy, cô ấy… (chỉ phái nữ)
f cảm ơn
g của tôi
h khoẻ
i anh ấy, chú ấy… (chỉ phái nam)
j là ai
k bạn, bạn bè
l xin chào
m tên
2