1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đề kiểm tra giá trị lượng giác của một cung | đề kiểm tra 15 phút

8 65 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 610,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Trong các công thức dưới đây công thức nào đúng.. Chọn khẳng đinh đúng.[r]

Trang 1

I MA TRẬN ĐỀ TEST

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG

Ma trận 8:5:2 CHỦ ĐỀ NỘI DUNG

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN

DỤNG GIÁ TRỊ LƯỢNG

GIÁC CỦA MỘT

CUNG

3 Câu

Lý thuyết Câu 1

2

Ý NGHĨA HÌNH

HỌC CỦA TANG

VÀ COTANG

2 câu

Lý thuyết Câu 4

2

CÔNG THỨC

LƯỢNG GIÁC CƠ

BẢN

4 câu

Lý thuyết Câu 6

3

GIÁ TRỊ LƯỢNG

GIÁC CỦA CÁC

CUNG CÓ LIÊN

QUAN ĐẶC BIỆT

4 câu

Lý thuyết Câu 10,11

4 Bài tập Câu 12 Câu 13,14 Câu 15

Trang 2

II ĐỀ BÀI

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A sin  , 1   B cos  , 1  

C tan xác định   k k D cot xác định   k k 

Câu 2: Cho 0

2

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin0 B cos 0

2

  

  C tan   0 D cot0

Câu 3: Cho tam giác ABC không là tam giác vuông Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây

A cos cos cos 0

C sin sin sinA B C 0 D sinAsinBsinC0

Câu 4: Với mọi góc a và số nguyên k, chọn đẳng thức sai?

A tana k  tana B tank  a tana

C tana k  tana D cota k  cota

Câu 5: Cho đường tròn lượng giác như hình vẽ

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Trục s' Bs là trục tang B cot OS

Câu 6: Với x thoả mãn điều kiện đẳng thức Chọn khẳng định đúng?

2

1

1 tan cos x   x B 2

2

1

1 tan

sin

x

x

cot

x

x

  D sinxcosx1

Câu 7: Chosin 2

5

  và góc  thỏa mãn0

2

  Khi đó

A cos 21

5

  B cos 3

5

5

  D tan 2 21

21

Câu 8: Cho cos 2

3

  Tính giá trị của biểu thức tan 3cot

tan cot

Trang 3

A 17

7

1

7

19

Câu 9: Biết sinxcosxm Tìm sin4xcos4x

A m 2m2 B m 2 m2 C m 2m2 D m 2m2

Câu 10: Trong các công thức dưới đây công thức nào đúng?

A sin   sin B tan   tan

C sin    sin D cos    cos

Câu 11: Trong các công thức dưới đây công thức nào đúng?

A cot   cot B cos sin

2

  

C tan    tan. D sin sin

2

  

Câu 12: Cho cos 1

3

  Chọn khẳng đinh đúng

cos

3

cos

3

    C cos 1

 

  

cos

3

  

Câu 13: Cho tam giác Khẳng định nào sau đây là sai?

A P2sinx B P 2sinx C P 0 D P 2cotx

Câu 15: Chobiểu thức

3

2

x x

Rút gọn biểu thức P x ta được   2 2

.sin cos

P xm x nx Tính 2 2

Smn ?

A S 5 B S 9 C S 2 D S 4

ABC

A C  B

A C  B

sin A B sinC cosA B cosC

Trang 4

III LỜI GIẢI

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.B 13.D 14.B 15.B

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A sin  , 1   B cos  , 1  

C tan xác định   k k D cot xác định   k k 

Lời giải Chọn C

Ta có: tan xác định

2 k

   k 

Câu 2: Cho 0

2

  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin0 B cos 0

2

  

  C tan   0 D cot0

Lời giải Chọn D

Với 0

2

  , ta có: sin 0, cos 0

2

  

  , tan    , 0 cot0

Câu 3: Cho tam giác ABC không là tam giác vuông Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây

A cos cos cos 0

C sin sin sinA B C 0 D sinAsinBsinC0

Lời giải Chọn C

Ta có: 0  , A B , C 180sin A, sin B, sinC 0sin sin sinA B C0 Do đó C sai

Câu 4: Với mọi góc

2

a  k

và số nguyên k, chọn đẳng thức sai?

A tana k  tana B tank  a tana

C tana k  tana D cota k  cota

Lời giải Chọn B

Câu 5: Cho đường tròn lượng giác như hình vẽ

Trang 5

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Trục s' Bs là trục tang B cot OS

C tanBS D cot BS

Lời giải Chọn D

Theo ý nghĩa hình học của cotang, cot BS

Câu 6: Chọn khẳng định đúng?

A 12 1 tan2

cos x   x B 1 tan2 12

sin

x

x

cot

x

x

  D sinxcosx1

Lời giải Chọn A

Công thức đúng:1 tan2 12

cos

x

x

  nên A đúng, suy ra B sai

Công thức đúng: tan 1

cot

x

x

 nên C sai

Công thức đúng: sin2xcos2x1 nên D sai

Câu 7: Chosin 2

5

  và góc  thỏa mãn0

2

  Khi đó

A cos 21

5

  B cos 3

5

5

  D tan 2 21

21

Lời giải Chọn D

Ta có:

2

        

  nên

21 cos

5

  do 0

2

  nên A, B sai

21

21 2 21

5 5

2 cos

sin

Câu 8: Cho cos 2

3

  Tính giá trị của biểu thức tan 3cot

tan cot

Trang 6

A 17

7

1

7

19

Lời giải Chọn A

Ta có

2 2

2

1 1

2 tan 3

tan

A

Suy ra 1 2.4 17

9 9

A  

Câu 9: Biết sinxcosxm Tìm sin4xcos4 x

A m 2m2 B m 2m2 C m 2m2 D m 2m2

Lời giải Chọn D

sinxcosx sin x2sin cosx xcos x 1 2sin cosx x (*) Mặt khác sinxcosxm nên m2  1 2sin cosx x hay 2sin cosx xm2 1

sin cos

Axx Ta có

sin cos sin cos sin cos sin cos

2

sin cos sin cos 1 2sin cos 1 2sin cos

Vậy Am 2m2

Câu 10: Trong các công thức dưới đây công thức nào đúng?

A sin   sin B tan   tan

C sin    sin D cos    cos

Lời giải Chọn D

Ta có các công thức đúng

 

sin    sin

 

tan    tan

sin   sin

cos    cos

Trang 7

Câu 11: Trong các công thức dưới đây công thức nào đúng?

A cot   cot B cos sin

2

  

C tan    tan. D sin sin

2

  

Lời giải Chọn B

Các công thức đúng

 

cot    cot

2

  

tan   tan

2

  

Câu 12: Cho cos 1

3

  Chọn khẳng đinh đúng

cos

3

cos

3

    C cos 1

 

  

cos

3

  

Lời giải Chọn B

Ta có

3

3

      

8

    

3

      

Câu 13: Cho tam giác Khẳng định nào sau đây là sai?

Lời giải Chọn D

Ta có

ABC

A C  B

A C  B sinA B sinC cosA B cosC

A B C       A BC

Trang 8

Do đó

A P2sinx B P 2sinx C P 0 D P 2cotx

Lời giải Chọn B

sin sin cot cot 2sin

Câu 15: Chobiểu thức

3

2

x x

Rút gọn biểu thức P x ta được     2 2

.sin cos

P xm x nx Tính 2 2

Smn ?

A S 5 B S 9 C S 2 D S 4

Lời giải Chọn B

2

3

cos

2

x x

2

2

cos

2

1 s inx

s inx sin

x x

x

2

1

1 sin 2cos cot sin 2cos 3cos

Vậy m 0; n 3  S 9

Chỉnh sửa

Câu 4 có vấn đề, vì khi

2

a thì tan a không xác định, không thể nói với mọi a

Câu 9 trong lời giải nhầm lẫn x với 

cos(AB)cos(C) cosC

Ngày đăng: 30/01/2021, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w