Kỹ thuật nuôi tôm sú
Trang 1NỘI DUNG
I Sơ lược đặc điểm sinh học
II Đặc tính kỹ thuật các mô hình
Loài: Penaeus monodon Fabricus, 1798
1 Đặc điểm phân loại, hình thái và phân bố
Trang 2Phần đầu ngực
3 đôi chân hàm (Maxilliped): giữ và ăn mồi
5 đôi chân ngực (Pereiopod): bò trên mặt đáy
Chủy đầu (Rostrum):
cong xuống rất ít.
7 - 8 gai trên chủy
3 – 4 gai dưới chủy
Phần bụng
Gồm 7 đốt:
5 đốt đầu: 5 đôi chân bơi (Pleopod)
Đốt 7: biến thành Telson + đôi chân đuôi phân
nhánh chuyển động lên xuống và búng nhảy
2 Vòng đời tôm sú
I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
Vòng đời của tôm trải qua một số giai đoạn:
trứng
ấu trùng (Nauplii, Zoae, Mysis)
hậu ấu trùng (Postlarva)
giai đoạn ấu niên
giai đoạn trưởng thành
Mỗi giai đoạn phân bố ở những vùng khác nhau
(cửa sông, ven bờ hay biển khơi);
sống trôi nổi hay sống đáy.
Trang 3Giai đoạn Độ tuổi Chiều dài
(mm)
Khối lượng (g)
Nơi sống
Tôm bột Ngày 21–35 29 – 56 0,02 – 1,3 Cửa sông
Ấu niên Tháng 1,2–5 56 – 134 1,3 – 33 Cửa sông Tiền trưởng
( Kenway and Hall, 2002 )
I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
3 Đặc điểm dinh dưỡng
Loài ăn tạp thiên về động vật
Tập tính ăn và loại thức ăn: khác nhau theo
từng giai đoạn phát triển
Gđ tôm bột và giống: vi tảo, copepoda, các
mảnh hữu cơ, ấu trùng giáp xác và nhuyễn thể…
Gđ trưởng thành: các loài động vật không
I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
Quá trình lột xác của tôm được điều khiển nhờ:
Hormone lột xác (Ecdysone) được tiết ra từ cơquan Y Vị trí: hốc mang trước (gốc cơ hàm lớn)
Hormone ức chế lột xác (MIH) được tiết ra từ
cơ quan X Vị trí: cuống mắt tôm
4 Đặc điểm sinh trưởng
I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
Trang 4Cơ quan Y
Cơ quan Y tổng hợp và điều tiết ecdysone từ cholesterol Ecdysone được phóng thích vào máu trãi qua quá trình hydroxyl hóa thành 20-HE (là chất trao đổi hoạt hóa), tác động vào quá trình lột xác.
4 Đặc điểm sinh trưởng
I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
Phức hệ
cơ quan X –
tuyến nút
Sản sinh ra 2 loại hormone: Hormone ức
chế tuyến sinh dục – GIH(Gonad inhibiting hormone) Hormone ức chế sự lột xác –
MIH(Molt inhibiting hormone)
GIH: tăng xảy ra lột xác MIH: tăng không lột xác
Ở g/đ nhỏ tôm có chu kỳ lột xác ngắn hơn ở g/đtôm trưởng thành
4 Đặc điểm sinh trưởng
I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
4 Đặc điểm sinh trưởng
Cỡ tôm (g) Chu kỳ lột xác (ngày)
I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
Con đực: hai nhánh trong của đôi chân bụng
1 biến thành cơ quan giao vĩ (Petasma)
Con cái: giữa đôi chân ngực 4 và 5
Trang 5I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
6 Đặc điểm môi trường sống
Độ mặn: 25 – 30‰
Nhiệt độ: 25 – 300CpH: 7 – 9
Oxy hòa tan: 4 – 5 mg/lCác yếu tố khác: H2S (<0,01 ppm),
NH (<0,1 ppm),
I SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
Trang 61 Nuôi quảng canh
2 Nuôi quảng canh cải tiến
3 Nuôi bán thâm canh
4 Nuôi thâm canh
5 Nuôi siêu thâm canh
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
CÁC MÔ HÌNH NUÔI TÔM SÚ
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
Hình thức nuôi:
dựa hoàn toàn vào thức
ăn tự nhiên trong ao
Diện tích ao: rất lớn
để đạt sản lượng cao
1 Nuôi quảng canh (Extensive culture)
Mật độ: rất thấp (phụ thuộc vào nguồn giống
tự nhiên)
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
•Mức độ đầu tư thấp (không
tốn chi phí giống và thức ăn)
•Kích cỡ tôm thu hoạch lớn,
1 Nuôi quảng canh (tt)
Hình thức nuôi: dựa vào mô hình nuôi tôm
quảng canh, nhưng có thả thêm giống với mật độthấp (1 – 5 con/m2)
Thức ăn: chủ yếu là thức ăn tự nhiên, hay bổ
sung thêm thức ăn nhưng không thường xuyên
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
2 Nuôi quảng canh cải tiến (Improved extensive culture)
Trang 7II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
2 Nuôi quảng canh cải tiến (tt)
Tôm - rừng: ĐBSCL
(Cà Mau); NS: 300 400kg/ha/năm
-Tôm - lúa: ĐBSCL (Cà
Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng);
NS: 300-400kg/ha/vụ
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
2 Nuôi quảng canh cải tiến (tt)
•Hình dạng và kích
cỡ ao theo dạngquảng canh nên khóquản lý
•Năng suất và lợinhuận vẫn còn thấp
Thức ăn:
thức ăn viên (chủ yếu); hay kết hợp với
thức ăn tươi sống
thức ăn tự nhiên ít quan trọng
Diện tích ao: 0,2 - 0,5 ha.
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
3 Nuôi bán thâm canh
(Semi – intensive culture)
Mật độ:
8 – 10 con/m2(tiêu chuẩn Ngành - 2000),
5 – 25 con/m2(tiêu chuẩn TG) (Jory &
Cabrera, 2003)
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
3 Nuôi bán thâm canh (Semi – intensive culture)
Trang 8II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
3 Nuôi bán thâm canh (tt)
•Kích thước: ao nhỏ dễ vận
hành, quản lý và kiểm soát được
chất lượng nước và mầm bệnh tốt
hơn hình thức quảng canh
•Kích cỡ tôm thu khá lớn, giá bán
cao
•Chi phí vận hành tương đối thấp
•Chưa kiểm soát
bệnh lây lan
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
4 Nuôi thâm canh (Intensive culture)
Hình thức nuôi: dựa hoàn toàn vào thức ăn
cho ăn (chủ yếu là thức ăn viên có chất lượngcao) Thức ăn tự nhiên không quan trọng
Mật độ: cao, từ 25 – 40 tôm bột/m2(có thể
25 – 120 con/m2- tôm thẻ chân trắng)
Diện tích ao: 0,5 – 1 ha, tối ưu là 1 ha.
•Chi phí đầu tư rất cao
•Kích cỡ tôm thu hoạch nhỏ (30 – 35 con/kg); giábán thấp
•Sử dụng nhiều hóa chất có thể gây ô nhiễm môitrường và trở ngại về an toàn vệ sinh thực phẩm
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
4 Nuôi thâm canh (Intensive culture)
Nhược điểm
Trang 9II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
5 Nuôi siêu thâm canh
(Super Intensive culture)
Tôm được nuôi trong hệ thống bể hoàn chỉnh
Mật độ: rất cao,
tôm sú: 100 – 150 con/m2
tôm chân trắng: 400–600 con/m2(FAO,2007)
mật độ thông thường: 120 – 300 con/m2
Kiểm soát môi trường và thức ăn tự động cao
•Năng suất và sản lượngrất cao (20 – 100 tấn/ha)
•Tự động hóa cao
•Hạn chế ảnh hưởng môitrường ngoài (do chấtthải được kiểm soát tốt)
•Đầu tư rất lớn vềvốn và kỹ thuật
•Tôm thu hoạch cókích cỡ nhỏ và giá bánthấp
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (tt)
5 Nuôi siêu thâm canh (tt)
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1 Xây dựng ao nuôi tôm
2 Thả giống nuôi
3 Thức ăn và quản lý cho ăn
4 Quản lý môi trường ao nuôi BTC & TC
5 Thu hoạch
1.1 Chọn lựa địa điểm nuôi
Ao nuôi cần phải được xây dựng trong vùngqui hoạch
Có nguồn nước tốt và đảm bảo đủ cung cấp
Các yêu cầu khác: đường xá, điện, nguồnnguyên liệu, nguồn giống, thị trường tiêu thụ,…
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Trang 10III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.1 Chọn lựa địa điểm nuôi (tt)
Đất xây dựng ao nuôi: phải giữ được nước
và không sinh phèn.Có độ kết dính cao
Đất sét pha cát: 25 – 30% sét, 10 – 20%
thịt, 50 – 60% cát
Đất thịt pha cát: 10 – 20% sét, 20 – 30%
thịt, 50 – 60% cát
1 Xây dựng ao nuôi tôm
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.2 Thiết kế và xây dựng hệ thống nuôi
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Máy bơm phải đủ lớn để đảm bảo cấp đầy
đủ nước cho trại nuôi
Kênh cấp và thoát nước: thiết kế riêng biệt
hạn chế sự lây lan mầm bệnh
Kênh thường rộng 7 – 8m, sâu 1,5 – 2,5m
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.2 Thiết kế và xây dựng (tt)
a Hệ thống cấp và thoát nước (tt)
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Ao lắng: chứa và xử lý nước trước khi đưa vào
ao nuôihạn chế mầm bệnh
Xử lý thông qua lắng tụ phù sa, lắng lọc sinhhọc,
Diện tích ao lắng:20 – 25%tổng diện tích aonuôi
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
b Ao lắng và ao xử lý nước thải
1.2 Thiết kế và xây dựng (tt)
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Trang 11Ao xử lý chất thải: chứa và xử lý nước thải từ
các ao nuôi trước khi thải ra ngoài
Diện tích: 10 – 15%tổng diện tích ao nuôi
Trồng các loại thực vật (rong) hoặc thả cá (rô
phi)lắng lọc nước trước khi thải ra ngoài
Ao chứa: có
tỷ lệ từ 20 đến 25 %
tổng diện tích ao nuôi Bơm cấp
Có thể lót bạt quanh bờ aohay đáy ao Rào lưới xung
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.2 Thiết kế và xây dựng
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Trang 12III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
Đáy ao: bằng phẳng, được dầm nén chặt,
Độ sâu: là yếu tố quan trọng trong nuôi tôm
BTC và TC Độ sâu ao thường từ 1,5 – 2,0 m
Ao quá sâu: xảy ra tình trạng phân tầng
nhiệt độ hay oxy trong ao
Ao quá cạn: các yếu tố môi trường dễ
biến động theo ngày đêm
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1 Xây dựng ao nuôi tôm
1.2 Thiết kế và xây dựng (tt)
Giữ mức nước luôn > 1,3m
Cọc kiểm tra mức nước
Trang 13d Hệ thống sục khí
Sục khí cĩ vai trị rất quan trọng trong quá
trình vận hành ao nuơi BTC và TC:5
Tạo dịng chảy gom chất thải vào giữa
ao, tạo vùng đáy ao sạch để tơm sinh sống
Cung cấp thêm oxy cho ao nuơi
III NUƠI TƠM SÚ BTC & TC
1 Xây dựng ao nuơi tơm
1.2 Thiết kế và xây dựng (tt)
d Hệ thống sục khí (tt)
Hạn chế sự phân tầng nhiệt độ, độ mặn và oxy trong ao
Gĩp phần giải phĩng các khí độc ra khỏi ao
Giúp trộn đều thuốc, hĩa chất xử lý trong ao nuơi
III NUƠI TƠM SÚ BTC & TC
1 Xây dựng ao nuơi tơm
1.2 Thiết kế và xây dựng (tt)
Khoảng cách giữa hai cánh quạt (30 – 50 cm) gần hơn về phía trong bờ và thưa dần về phía giữa ao.
Cĩ 6 – 8 giàn/ha, 12
Cách nhau 40 – 50 m
Quạt cách bờ 3 – 5 m
Mỗi dàn quạt cách nhau 40 - 50 m
Cánh quạt đầu tiên cách mép nước từ 3 - 5 m
Hệ thống quạt nước Mực nước thấp hay quạt sai vị trí… chất thải
phát tán khắp mặt đáy ao… tôm sẽ bệnh , …
Trang 14Phần đáy sạch rất rộng
Chất thải sẽ gom vào giữa ao
Mực nước >1,3m; gắn quạt đúng vị trí thì:
- Chất thải gom vào giữa ao…
- Phần đáy sạch rất lớn giúp tôm khỏe , mau lớn …
Mực nước >1,3m; gắn quạt đúng vị trí thì:
- Phần đáy sạch rộng lớn giúp tôm khỏe, mau lớn
- Chất thải gom vào giữa ao…
Phần đáy sạch rất rộng
III NUƠI TƠM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuơi
a Sên vét, loại bỏ bùn đáy
Sau mỗi vụ nuơi, sên vét bùn đáy nhằm:
loại bỏ mầm bệnh
giải phĩng các chất khí độc (H2S, NH3 )
tạo cho nền đáy ao sạch sẽ
Cĩ 2 phương pháp phổ biến (tùy theo mùa và
tính chất đất của từng ao)
1 Xây dựng ao nuơi tơm
III NUƠI TƠM SÚ BTC & TC
bơm ra khỏi ao
1 Xây dựng ao nuơi tơm
Trang 15Ưu điểm: áp dụng cho ao không thể phơi khô,
ao có nền đáy bị nhiễm phèn, trong mùa mưa và
thời gian vệ sinh ngắn
Nhược điểm:chất thải ở dạng lỏng cần phải
bơm chứa ở một nơi nào đó, xử lý trước khi bơm
ra ngoài
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
a Sên vét, loại bỏ bùn đáy (tt)
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Phương pháp khô: phơi đáy ao và loại bỏ toàn bộ
lớp đất màu đen ra khỏi ao (thủ công hay cơ giới)
Ưu điểm:làm cho đáy ao cứng chắc, sạch hơn và tiêu diệt mầm bệnh.
Nhược điểm:khó thực hiện trong mùa mưa,thời gian cải tạo ao dài,ao bị phèn nếu nền đáy ao bị nhiễm phèn
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
a Sên vét, loại bỏ bùn đáy (tt)
1 Xây dựng ao nuôi tôm
b Cày xới đáy ao
Cày xới đất đáy ao: để
oxy hóa các chất hữu cơ
nhanh và hiệu quả hơn, đồng
thời giúp diệt mầm bệnh,
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
Cần phải xác định pHđất đáy ao để tính toán
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Trang 16pH đất Lượng CaCO3(tấn/ha) Ca(OH)2(tấn/ha)
> 6 1 - 2 0,5 - 1
5 - 6 2 - 3 1 – 1,5
<5 3 - 5 1,5 – 2,5
Trong cải tạo ao: bón vôi tôi Ca(OH)2 hay vôi
sống CaO Phơi ao 7 – 10 ngày
xử lý hóa chất Chlorine (25–
30ppm), Formol (30-40ppm).
Diệt tạp: Saponine (15–20 ppm)
Nước cấp: cần phải qua túi lọc vải mịn ngăn chặn các địch hại
và sinh vật mang mầm bệnh.
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Sau khi xử lý nước 2 – 3 ngày, bón phân gây màu
nước.
Mục đích của bón phân cho ao là để tảo phiêu sinh
phát triển tốt, nhằm:
tảo là thức ăn tự nhiên cho tôm,
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
e Gây màu nước
1 Xây dựng ao nuôi tôm
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
e Gây màu nước (tt)
tảo phiêu sinh sẽ che nền đáy, hạn chế sự phát triển của tảo đáy,
làm giảm sự biến động của nhiệt độ nước,
tăng cường oxy cho nước qua quang hợp,
tạo môi trường đục hơn làm tôm ít bị sốc,
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Trang 17Vô cơ (ure, NPK) hay hữu
cơ(bột cá, bột đậu nành, )
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
e Gây màu nước (tt)
Vô cơ: NPK (3:5:1) hay hỗn hợp đạm:lân (2:1); liều
lượng 20 – 30 kg/ha; hòa tan rồi tạt đều vào ao Sau 4 –
5 ngày, tảo phát triển mạnh, nước có màu xanh vỏ đậu
thả giống.
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Hữu cơ:một số loại phân sau:
+ Phân gà: 200 – 300 kg/ha+ Bột cá: 200 – 300 kg/ha+ Hỗn hợp: bột cám (10 – 15 kg/ha); bột đậunành (5 – 10 kg/ha); bột cá (5 – 10 kg/ha) nấuchín và tạt xuống ao vào buổi sáng ( 8 – 10 giờ)
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
e Gây màu nước (tt)
1 Xây dựng ao nuôi tôm
40cm
Sau khi gây màu nước, tiến
hành kiểm tra độ trong ao bằng
đĩa secchi
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
e Gây màu nước (tt)
1 Xây dựng ao nuôi tôm
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
1.3 Chuẩn bị ao nuôi (tt)
e Gây màu nước (tt)
1 Xây dựng ao nuôi tôm
Thông số môi trường Giới hạn tối ưu
Độ mặn 15 – 30‰
Oxy hòa tan 5 – 6 mg/l
Độ kiềm 80 – 120 mg CaCO3/l
Trang 18III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
2 Thả giống nuôi 2.1 Chọn tôm giống
Hoạt động của tôm:
bơi ngược dòng và bámvào thành thau khi quaydòng nước
Tôm yếu: gom vào giữathau
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
2 Thả giống nuôi 2.1 Chọn tôm giống (tt)
Đánh giá tôm qua gây
2 Thả giống nuôi
Trang 19III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
2 Thả giống nuôi 2.2 Mật độ thả
Mật độ thả nuôi cao hay thấp, tùy thuộc vào:
trình độ kỹ thuật của người nuôi (chăm
sóc, quản lý sức khỏe tôm)
khả năng đầu tư trang thiết bị, hóa chất,
thức ăn
mức độ hoàn chỉnh của hệ thống ao nuôi
Mật độ: cao hay thấp, tùy thuộc vào (tt):
mùa vụ thả nuôi
kích cỡ tôm nuôi (giống hay tôm bột)
kích cỡ tôm thu hoạch lớn hay nhỏ
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
2 Thả giống nuôi 2.2 Mật độ thả (tt)
Thả tôm ở góc ao, nơi
đầu hướng gió
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn
Trang 20III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn
3.1 Cho tôm ăn trong tháng đầu
Tôm PL20-27 0,1 0,1 – 0,2 100 Tôm PL28–35 0,2 0,2 – 0,3 100 Tôm PL36–42 0,3 0,3 – 0,4 70 Tôm PL43 -49 0,4 0,5 60%
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn3.1 Cho tôm ăn trong tháng đầu (tt)
Cho ăn: 4 lần/ngày (7
– 8 giờ, 11 – 12 giờ, 16 –
17 giờ, 22 – 23 giờ) Cho
ăn khắp ao
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn
3.1 Cho tôm ăn trong tháng đầu (tt)
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn3.1 Cho tôm ăn trong tháng đầu (tt)
Trang 21III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn
3.1 Cho tôm ăn trong tháng đầu (tt)
Tác dụng của sàng ăn ???
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn 3.1 Cho tôm ăn từ tháng thứ 2 đến thu hoạch
Sau 1 tháng, tôm đạt cỡ PL50(2,5 g/con)
Thức ăn: dựa vào khối lượngtôm ước lượng tỷ lệ sống vàkhối lượng tôm hàng tháng(sàng ăn và chài kiểm tra)
Tôm < 5g: phải dùng sàng ăn Kiểm tra sàng ăn
sau1 – 2giờ cho ăn khối lượng tôm trong ao
Tôm> 5g: dùng chài để ước tính tỷ lệ sống và
khối lượng tôm
III NUÔI TÔM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn
N: số tôm thả nuôi (con); n: số lần chài
Xác định tổng khối lượng tôm trong ao (W):
W = (AxS)/(nxs)
A: tổng khối lượng tôm ở các chài
Trang 22Khối lượng
tơm bình
quân (g)
Khẩu phần ăn (% khối
lượng tơm trong ao)
Thức ăn cho vào sàng (% tổng lượng thức ăn)
Thời điểm kiểm tra sàng ăn sau khi cho ăn (giờ) BTC TC
III NUƠI TƠM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn
3.1 Cho tơm ăn từ tháng thứ 2 đến thu hoạch
III NUƠI TƠM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn 3.1 Cho tơm ăn từ tháng thứ 2 đến thu hoạch
Điều chỉnh thức ăn qua sàng ăn:
III NUƠI TƠM SÚ BTC & TC
3 Thức ăn và quản lý cho ăn
3.1 Cho tơm ăn từ tháng thứ 2 đến thu hoạch
Thời gian kiểm tra thức ăn qua sàng
2 Kiểm tra ruột: 30 phút trước cử ăn tắt quạt để chài tôm “ xem đường thức ăn trong ruột tôm ”