Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v , khi đó bước sóng được tính theo công thức A.. Câu 14: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: VẬT LÝ - Lớp 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 13/12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 05 trang) Đơn vị ra đề: THPT THANH BÌNH 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos( t ) Phương trình vận tốc là
A v = -Asin( t ) B v= 2Asin( t ) C v = -Asin( t ) D v= Acos( t ) Câu 2: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
x1=A1cos(ωtt+ϕ1) x2=A2cos(ωtt+ϕ2)
Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động trên được xác định bằng biểu thức nào sau đây ?
A tan ϕ= A1sin ϕ1− A2sin ϕ2
A1cos ϕ1− A2cos ϕ2 B tan ϕ= A1sin ϕ1+A2sin ϕ2
A1cos ϕ1+A2cos ϕ2
C tan ϕ= A1cos ϕ1− A2cos ϕ2
A1sin ϕ1− A2sin ϕ2 D tan ϕ= A1cos ϕ1+A2cos ϕ2
A1sin ϕ1+A2sin ϕ2 Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng
Câu 4: Năng lượng trong dao đồng điều hòa của hệ “quả cầu – lò xo”
A tăng hai lần khi biên độ tăng hai lần
B giảm 2,5 lần khi biên độ tăng hai lần
C tăng hai lần khi tần số tăng hai lần
D tăng 16 lần khi biên độ tăng hai lần và tần số tăng hai lần
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng
B Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng
C Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng
D Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng Câu 6: Gia tốc cực đại của một dao động điều hoà có độ lớn 5 m/s2, chu kỳ của dao động là 0,4s.Biên độ dao động của vật là
A.0,2cm B.5cm C.2cm D.8cm
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng là k = 12 N/m , vật có khối lượng m = 120g Treo con lắc ở phương thẳng đứng rồi kích thích cho nó dao động Lấyπ2 = 10 Chu kì và tần số dao động của con lắc lò xo có giá trị nào sau đây?
A Chu kì T = 2/ (s), tần số f = 2Hz B Chu kì T = 2π(s), tần số f = 2Hz
C Chu kì T = π5(s), tần số f = 5πHz D Chu kì T = 2π2 (s), tần số f = √10
2 Hz
Câu 8: Con lắc đơn có chu kì bằng 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,80 m /s2 Chiều dài của lò xo là
A l = 0,65m B l = 56 cm C l = 45 cm D.l = 0,52 m
Trang 2Câu 9: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số Biên độ của 2 dao động là A1 = 1,5cm và A2
= √3
2 cm Pha ban đầu của 2 dao động là ϕ1 = 0 và ϕ2 = π2.Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp
có các trị số :
A Biên độ A = √3cm, pha ban đầu ϕ =π3 B Biên độ A = √3cm, pha ban đầu ϕ =π2
C Biên độ A = 3cm, pha ban đầu ϕ =π6 D Biên độ A = √3cm, pha ban đầu ϕ =π6
Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A
4
s
7 s
30 C
3 s
10 D
1 s
30 Câu 11: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của
nó có độ lớn là
A 4 m/s2 B 10 m/s2 C 2 m/s2 D 5 m/s2
Câu 12: Phát biểu nào sao đây không đúng với sóng cơ học ?
A Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không
B Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
C Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
D Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường không khí
Câu 13: Chọn câu đúng Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với
vận tốc v , khi đó bước sóng được tính theo công thức
A = v.f B = v/f C = 2v.f D = 2v/f Câu 14: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay đổi
C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi
Câu 15: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 16: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d
Biết tần số f, bước sóng và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần
tử vật chất tại O là
d
u (t) acos (ft 0 2 )
d
u (t) acos (ft 0 2 )
C
d
u (t) acos (ft )
0
D
d
u (t) acos (ft )
0
Câu 17: Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm là 10dB Khi cường độ âm tăng gấp
100 lần thì mức cường độ âm là:
Trang 3Câu 18: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4sin(200t - 2 πx λ ) (cm) Tần số của sóng là
A f = 200 Hz B f = 100 Hz C f = 100 s D f = 0,01 s
Câu 19: Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại 2 điểm A và B cách nhau 7,8 cm Biết bước sóng là 1,2 cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
A 12 B 13 C 11 D 14
Câu 20: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người
ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 8 m/s B 4m/s C 12 m/s D 16 m/s
Câu 21: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện
C mắc nối tiếp Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL
C uL sớm pha π/2 so với uC D UR sớm pha π/2 so với uL
Câu 22: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R
C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch Câu 23: Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R
và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc
1
LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này
A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0
C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1
Câu 24: Đặt điện áp u 100cos( t 6)
(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và
tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i 2cos( t 3)
(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 25: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần Nếu đặt hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
A 5√2 V B 5 √3 V C 10 √2 V D 10√3 V
Câu 26: Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng
A 50 V B 30 V C 50√ 2 V D 30 √2 V
Câu 27: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = cos 100t (V) Cường độ hiệu dụng là
2
1
2 A
Trang 4Câu 28: Mắc tụ điện có điện dung C =
3 10
4
F vào điệp áp u = 40 2cos (100t )(V) Biểu thức cường độ dòng điên qua tụ C là
A i = 2 cos (100t + 2
)(A) B i = 2cos (100t + 2
)(A)
C i = 2cos (100t - 2
)(A) C i = 2 cos (100t )(A)
Câu 29: Một đoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử : hoặc R hoặc L hoặc C Biết biểu thức điện áp
ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là u = 100 2 cos (100t + 3
)(V), i = 2,5 2 cos (100t + 3
)(A) Phần tử X là gì và có giá trị là bao nhiêu ?
A R, 40 B C,
3 10
4
1
40 H D L,
0, 4
Câu 30: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam châm có 10 cặp cực Để phát ra dòng điện có f
= 50 Hz thì tốc độ quay của rôto là:
A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút C 3000 vòng /phút D 1500 vòng/phút
Câu 31: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên n lần thì cảm kháng của cuộn cảm:
A tăng lên 2n lần B tăng lên n lần C giảm đi 2n lần D giảm đi n lần
Câu 32: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A k = sinφ B k = cosφ C k = cotanφ D k = tanφ
II PHẦN RIÊNG [8 câu]
A Theo chương trình Chuẩn (08 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos( t 2
) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A (rad) B 1,5(rad) C 2(rad) D 0,5(rad)
Câu 34: Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?
A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian
D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 35: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng
được tính theo công thức
A = 2
v
f B = v.f C = 2v.f D =
v f
Câu 36: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 HZ trên dây tạo thành sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là 2 nút sóng Vận tốc sóng trên dây là:
A v = 12 cm/s B v = 60 cm/s C v = 75 cm/s D v = 15 m/s
Câu 37: Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thứci=I0sin100 πt Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0vào những thời điểm
Trang 5A.4001 s và 4002 s B.6001 s và 6005 s C.5001 s và 5003 s D.3001 svà 3002 s
Cõu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số
50 Hz Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú L =π1H Để hiệu điện thế ở hai
đầu đoạn mạch trễ pha π4 so với cường độ dũng điện thỡ dung khỏng của tụ điện là
Cõu 39: Một mỏy phỏt điện xoay chiều cú 2 cặp cực, rụto của nú quay với vận tốc 1800vũng/phỳt Một mỏy phỏt điện khỏc cú 8 cặp cực, muốn phỏt ra dũng điện cú tần số bằng tần số của mỏy phỏt kia thỡ vận tốc của rụto là:
A 450 vũng /phỳt B 112,5 vũng /phỳt C 7200 vũng /phỳt D 900 vũng /phỳt
Cõu 40: Cuộn sơ cấp cú số vũng dõy gấp 10 lần số vũng dõy cuộn thứ cấp Hđt ở hai đầu thứ cấp so với hđt ở hai đầu sơ cấp:
A Tăng gấp 10 lần B Giảm đi 10 lần C Tăng gấp 5 lần D Giảm đi 5 lần
B Theo chương trỡnh Nõng cao (08 cõu, từ cõu 41 đến cõu 48)
Cõu 41: Momen của lực tỏc dụng vào vật rắn cú trục quay cố định là đại lượng đặc trưng cho
A mức quỏn tớnh của vật rắn B năng lượng chuyển động quay của vật rắn
C tỏc dụng làm quay của lực D khả năng bảo toàn vận tốc của vật rắn
Cõu 42: Một rũng rọc cú bỏn kớnh 20 cm, cú momen quỏn tớnh 0,04 kg.m2 đối với trục của nú Rũng rọc chịu tỏc dụng bởi một lực khụng đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lỳc đầu rũng rọc đứng yờn Bỏ qua mọi lực cản Tốc độ gúc của rũng rọc sau khi quay được 5 s là
A 30 rad/s B 3 000 rad/s C 6 rad/s D 600 rad/s
Cõu 43: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R B tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R
Cõu 44: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt vận tốc góc 10rad/s Góc
mà bánh xe quay đợc trong thời gian đó là
Cõu 45: Súng điện từ và súng cơ học khụng cú chung tớnh chất nào dưới đõy?
A Phản xạ B Truyền được trong chõn khụng
C Mang năng lượng D Khỳc xạ
Cõu 46: Khi núi về súng điện từ, phỏt biểu nào dưới đõy là sai?
A Trong quỏ trỡnh truyền súng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luụn cựng phương
B Súng điện từ truyền được trong mụi trường vật chất và trong chõn khụng
C Trong chõn khụng, súng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ỏnh sỏng
D Súng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
Cõu 47: Một mạch dao động LC cú điện trở thuần bằng khụng gồm cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện cú điện dung 5 μF Trong mạch cú dao động điện từ tự do (riờng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng
A 2,5.10-2 J B 2,5.10-1 J C 2,5.10-3 J D 2,5.10-4 J
Cõu 48: Một mạch dao động điện từ LC lớ tưởng gồm cuộn cảm thuần cú độ tự cảm 5 H và tụ điện cú điện dung 5F Trong mạch cú dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp mà điện tớch trờn một bản tụ điện cú độ lớn cực đại là
A 5.106
s B 2,5.106
s C.10.106
s D 106
s
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: VẬT LÝ – Lớp 12
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang) Đơn vị ra đề: THPT THANH BÌNH 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
II PHẦN RIÊNG [8 câu]
A Theo chương trình Chuẩn (08 câu, từ câu 33 đến câu 40)
B Theo chương trình Nâng cao (08 câu, từ câu 41 đến câu 48)