Bài 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:... Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 điểm.[r]
Trang 1Trường ……… Thứ ngày tháng năm 2011
Bài 1: ( 1 điểm)
Điền vào chỗ có dấu chấm cho đúng:( 1 điểm)
A Chữ số 2 thuộc hàng :
B Chữ số 9 thuộc hàng :
C Chữ số 8 thuộc hàng :
D Chữ số 3 thuộc hàng :
Bài 2: Đọc các số thập phân sau: (1đ) A Số 36,005 đọc là :
B Số 6,12 đọc là :
C Số 35,25 đọc là :
D Số 6,2 đọc là:
Bài 3: Xếp các số sau: 3,23 ; 3,001; 31,12 ; 45,560 ( 1đ)
a/ Theo thứ tự từ bé đến lón:
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 4: So sánh các số thập phân sau ( 2 điểm) 65,600 …… 65,4 325,301 …….325,39 15,0999 …….15, 101 35,01 … 46,02 Bài 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 2 điểm) 5m2 6 dm2 =……….m2 8,53km2 =……….ha 10 m2 65dm2 =……….dm2 658dm2=………m2 …… dm2 ÑIEÅM
Trang 2Bài 6: ( 2 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m và chiều rộng bằng 1 chiều dài
a) Tính diện tích thửa ruộng? 3
b) Biết rằng, cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc.Hỏi cả trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
B/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:( 1 điểm)
a/ Số thập phân có “ Sáu mươi lăm đơn vị, chín phần nghìn ” viết là: (0.25đ)
b/ Số thập phân có “Sáu mươi lăm đơn vị,chín phần mười,bốn phần trăm” được viết là :(0.25đ)
c/ Trong số 693, 02 chữ số 2 chỉ:(0.25đ)
d/ Số nào dưới đây có giá trị của chữ số 4 là “4 phần trăm”?(0.25đ)
**************************