1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Phan Bội Châu chi tiết | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 785,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết diện qua trục của hình trụ tròn xoay là hình vuông cạnh bằng 2a, thể tích của khối nón tròn xoay có đường tròn đáy là đáy của hình trụ và đỉnh là tâm của đường tròn đáy còn lại [r]

Trang 1

Trường THPH Phan Bội Châu ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 12

Tổ :Toán NĂM HỌC 2020 – 2021

PHẦN I : GIẢỈ TÍCH

CHƯƠNG I : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KSHS

Câu 1: Cho hàm số  

x y x

1 có đồ thị (C) Hãy chọn mệnh đề sai :

A Hàm số luôn nghịch biến trên B Hàm số nghịch biến trên  ; 1 và   1;

C Đồ thị cắt trục hoành tại điểm   

A 5 0;

2 D Có đạo hàm y' (x )

 2

3 2

Câu 2: Đồ thị hàm số  

 

x y x

4 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A x = 4 ; y = - 3 B x = 4 ; y = 3

C x = - 4 ; y = - 3 D x = - 4 ; y = 3

Câu 3: Cho hàm số y  x3 3x2  5 Khoảng đồng biến của hàm số này là:

A (0; 2) B C D

Câu 4: Cho hàm số y x 3  3x2  2017 có đồ thị (C) Hãy chọn phát biểu đúng :

A Có tập xác định D= B Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

C Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) D Đồ thị có tâm đối xứng I( - 1 ; 2012 ) Câu 5: Hàm số y = 1 4 2

4xx  có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A B

C YCT = - 2 ; YCĐ = 2 D

Câu 6: Hàm số y = 1 4 2

   nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

A B (0; 2) C D

Câu 7: Cho hàm số y = 1 4 2

   có đồ thị là (P) Nhận xét nào sau đây về (P) là sai

A Có ba cực trị B Có đúng một điểm cực trị

C Có trục đối xứng là trục tung D Có đỉnh là điểm I(0; 7)

Câu 8: Đồ thị hàm số y =

2

  có các đường tiệm cận đứng là:

A x = - 5 B x = 2 C x = - 5 ; x = 2 D x = - 2

Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 - 2mx2 + 2 có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông: .A m = 1 B m = - 4 C m = - 1 D m = 4

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x2 3x+8 trên đoạn  0;4 lần lượt là:

A miny8 B miny3

C miny32 D miny5

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x  3 5 x trên đoạn [- 3; 5] là:

Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  

 

x y x

1 tại điểm có hoành độ x = 2 là:

Trang 2

2

Câu 13: Hàm số y  x3 3x2  3 (C ) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

là:

A +2 B C D

Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C )  

 

x y x

4 và đường thẳng (d ) y = 49 – 13 x là:

A Điểm M( 3 ; 10 ) ; N ( 5 ; - 16 ) B Điểm M( 3 ; - 10 )

C (d) và (C) không có điểm chung D Điểm M ( - 1

3 ; 0 ) ; N ( 0 ; - 1 )

Câu 15: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(2:-10)

A a= 14 B a= 12 C a= 13 D a= 11

Câu 16: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3 2

xx   m có 2 nghiệm

A m4hay m0 B m4hay m2

C m4 hay m0 D  4  m  0

Câu 17: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại Khi đó giá trị của m là:

A m= - 3 B m=5 C m= 6 D m=3

Câu 18 Cho hàm số 1 3 2

3 3 1 3

yxxx (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y  6x 1

A y   6x 18 B 3 29

3

yx C y 3x 20 C y   6x 28

Câu 19 : Tìm m để hàm số 1 3 2  2 

1 1 3

yxmxm  m x đạt cực đại tại x1

A m 1 B m 2 C m1 D m2

Câu 20 : Tìm m để phương trình 3 2

xx   m có đúng 1 nghiệm

0

m

m

 

 

 B

3 1

m m

 

 

2 4

m m

 

 D

3 0

m m

 

1 2 3

yxmxm  m x đồng biến trên khi

Câu 22: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào

x   1 1 

'

y  0  0 

y

 4

0 

3 2

yxx B 3

3 1

y  x x C 3

y  x x D 3

3

y  x x

Câu 23: Đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số 3

3

yxx tại duy nhất một điểm khi

A m  2;m 2 B m 2 C m2 D   2 m 2

2 1

y  x x  đạt GTLN  0; 2 tại điểm có hoành độ

Trang 3

Câu 25: Hàm số 2 3

1

x y x

 nghịch biến trên

A B  ; 1 C  ; 1 ;  1;  D  1; 

Câu 26: Hàm số 3

3 1

y  x x đạt cực đại tại

Câu 27: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào

x   3 0 3 

'

y  0  0  0 

y

 5

2 

 2  2

3

yxx  B 1 4 2

2 4

y  xx C 1 4 2 5

2

yxx  D 1 4 2 3

3

yxx

Câu 28: Đường thẳng y x m cắt đồ thị

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt khi

A   2 m 2 B m 2 C m2 D với mọi m

Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

2

-2

-4

5

1

3

yxx B 3

3

yxx C 3

2

y  x x D 3

2

y  x x

Câu 29: Đường thẳng y m 1 cắt đồ thị 4 2

2 1

y  x x  tại 4 điểm phân biệt khi

A m 1;m 2 B 1 m 2 C m 2;m 3 D 2 m 3

Câu 30: Hàm số 3

3 2

yxx đồng biến trong khoảng

A  1;  B 1;1 C  ; 1 ; 1;   D ;1

Câu 31: GTNN, GTLN của hàm số y4x2 4xx2 x22016 trên đoạn  0; 4 lần lượt là

A 2016; 2018 B 2014; 2024 C 2016; 2024 D 2018; 2024

Câu 32: Hàm số 1 4 2

2 4

yxx đạt GTCĐ tại điểm có hoành độ

Câu 33: Đồ thị hàm số 4   2

y  x mx  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi

A m 1;m 2 B m1 C m 1;m 3 D m3

yxmx  m có ba cực trị phân biệt khi

Trang 4

4

Câu 35: Hàm số 4

2

x y x

 đạt GTLN trên đoạn  0;1 là

Câu 36: Đồ thị sau đây là của hàm số nào

4

2

-2

-4

-6

1

1

x

y

x

 

2 1

2 1

x y x

 

x y x

1 1

x y x

 

yxxmx m cắt trục hoành tại 3 diểm phân biệt khi

A     3 m 1;m 2 B m2 C m  1;m 2 D m 1

Câu 38: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

2

-2

1

3 1

yxx  B 4 2

2 1

y  x x  C 4 2

3 1

y  x x  D 4 2

2 1

yxx

Câu 39: Hàm số 3

3

yxx có GTNN và GTLN trên đoạn  0; 2 lần lượt bằng

Câu 40: Hàm số 4 2

2 1

yxx  đồng biến trong khoảng

A  1;  B 1;0 ; 1;   C  ; 1 ; 0;1   D ;1

CHƯƠNG II : HÀM SỐ MŨ VÀ LÔGARIT – PT MŨ VÀ LÔGARIT

Câu 1: Cho biểu thức

P

   

   

    Giá trị của P bằng:

Câu 2: Tập xác định của hàm số 4 2

yxx là:

Câu 3: Phương trình log2x 3 log2x 1 3 có nghiệm là:

yx   có tập xác định là:

A \ 1 1;

2 2

R  

  B 0; C R\ 0  D 1 1;

2 2

 

ln

yx Giá trị của y e'  bằng:

A 2

e B 1

e C 3

e

Trang 5

Câu 6: Phương trình 1 2 1

1 logx2 logx

A 10; 100 B 1 ; 10

10

ln

yx x đạt cực trị tại điểm:

A x 1

e

 B xe C xe D x 1

e

Câu 8 Phương trình 4x x2 2x x 12  3 tập có nghiệm là :

A  0 1; B 1 1;  C  0 2; D  1 2;

Câu 9: Nếu log3a thì log9000 bằng:

3

3a

yx  Khi đó y' 1  có giá trị là:

Câu 11: Cho log 2a Tính log125

4 theo a:

Câu 12 Phương trình 8.3 3.2x x24 6 xcó tập nghiệm là :

A  1 3; B  0 3; C  2 5; D  5 6;

7

log 5

yxx có tập xác định là:

A ;0  5; B D 0;5 C ;0  5; D D 0;5

Câu 14: Cho x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 1 3

5x 5x 26 Khi đó tổng x1x2 có giá trị:

Câu 15 Số nghiệm của phương trình 2 2

2 x 2 x 15

A 1 B 2 C 3 D 0

1 2

log (x 5x 7) 0 là

A 2  x 3 B x 2 C x 3 D x 2 hoặc x 3

Câu 17 Nghiệm của phương trình log x log (4x) 32  2  là

A 2 B 1

2 C 2 D 4

Câu 18: Cho log 32 a; log 72 b Tính log 20162 theo a và b:

A 5 2a b  B 2 2 a3b C 5 3 a2b D 2 3 a2b

Câu 19: Phương trình log2x3log 2x 4 có tập nghiệm là:

Câu 20: Cho log 32 a; log 72 b Tính log 20162 theo a và b:

A 2 2 a3b B 5 2a b  C 5 3 a2b D 2 3 a2b

Câu 21: Phương trình

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

  có nghiệm là:

Trang 6

6

Câu 22: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A log x3     0 0 x 1 B 1  1   

log a log b a b 0

C 1  1   

log a log b a b 0 D ln x    0 x 1

Câu 23: Bất phương trình log(x2 –x -12) + x > log(x+3) + 5 có bao nhiêu nghiệm nguyên < 20

Câu 24: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A logaxyloga xloga y B log log

log

a a

a

x x

yy

C log 1 1

log

a

a

xx D logb x logb a.loga x

Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 ln x trên [2; 3] bằng

Câu 26: Hàm số  2    x

y x 2x 2 e có đạo hàm là

A y’ = -2xex B y’ = x2ex C y’ = (2x – 2)ex D y’ = (x – 1)ex

Câu 27: Số nghiệm của phương trình 6.9x 13.6x 6.4x  0 là:

Câu 28: Phương trình 9x – 3.3x + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 (x1< x2) Giá trị A = 2x1 + 3x2 là

A log 23 B 4 log 23 C 1 D 3 log 23

Câu 29: Số nghiệm của phương trình  2     

log x 6 log x 2 1 là

Câu 30: Gọi a là nghiệm thực của phương trình log2xlog2x 1 1 Giá trị của biểu thức

2016

Pa có thể bằng:

Câu 31: Nghiệm của bất phương trình log2x 1  2 log 5 x2   1 log2x 2  là

A 2 < x < 3 B -4 < x < 3 C 1 < x < 2 D 2 < x < 5

Câu 32: Cho hàm số y2x2 3x Khẳng định nào đúng ?

0 ln 3 0

y xx

2

y xx  D y   0 x 0

Câu 33: Nếu

bb thì

A 0 a 1, b1 B a1, b1 C a1, 0 b 1 D 0 a 1, 0 b 1 Câu 34: Tập nghiệm của phương trình x2 x 4 1

2

16

   là:

Câu 35: Tổng hai nghiệm của phương trình 2

2 2

log x4log x0 bằng:

A 1

2

Câu 36: Các giá trị của tham số m để phương trình 2

log x log x m 0 có nghiệm trên  0;1 là:

4

4

m

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Trang 7

Câu 37 Số nghiệm nguyên của bất phương trình   3  1

Câu 38 Nghiệm của bất phương trình 2.2x 3.3x6x 1 0 là:

Câu 39 Bất phương trình sau

   

   

    có nghiệm là:

5

3

3

x  D 2

5

x Câu 40 Bất phương trình

12 0

    có tập nghiệm là

A S  ( ; 1) B SR\ 0  C S(0;) D S  1;0 Câu 41 Nếu  6 5 6 5

x

Câu 42 Tìm m để bất phương trình 9m x (2m1).6xm.4x 0có nghiệm với mọix 0,1

A    6 m 4 B m 6 C m 6 D m 4

Câu 43 Tập nghiệm của bất phương trình

2

1

2 2

x x

x

 

 

\ 2

 

3

; 2



 

Câu 44 Bất phương trình:   2  

xx

 có tập nghiệm là:

A  2;5 B 1; 3 C 2; 1 D 1; 3

Câu 45 BÊt ph¬ng tr×nh: 2x > 3x cã tËp nghiÖm lµ:

A 1; B 1;1 C ;0 D  0;1

Câu 46 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

e

   

   

4 4 Câu 47 Nghiệm của bất phương trình 1 3

9x  36.3x   3 0 là:

Câu 48 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

2 2  2 2

C   6 

3 2  3 2 

Câu 49 Nghiệm của bất phương trình 2 1 5

5 x   5 5  5 x là:

A 0  x 1 B 0  x 1 C 0  x 1 D 0  x 1

Câu 50 Cho 3 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  3 B  3 C R D    3  3 Câu 51 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1

3 x 10.3x  3 0 là :

A 1;0 B 1;1 C 0;1  D 1;1

Trang 8

8

Câu 52 Bất phương trình 1 1

12 0

    có tập nghiệm là

A (0;) B (-1;0) C ( ; 1) D R\ 0 

Câu 53 Tập nghiệm của bất phương trình: 2

2

0 2 2

x

xx   là

A  0; 2 B ;1 C ;0 D 2;

Câu 54 Nghiệm của bất phương trình  log 3  log 3 2

3

Câu 55 Tập nghiệm của bất phương trình

1

4 1

x

    là:

1;

4

S   

  C S  0; 1 D S 2;

Câu 56 Bất phương trình : x x

9    3 6 0 có tập nghiệm :

A  1;1 B  ;1 C 1;  D ;1

Câu 57 Tập nghiệm của bất phương trình 4.3 9.2 5.62

x

xx  là

A ; 4 B 5; C 4; D ;5

Câu 58 Bất phương trình: 1

4x 2x 3 có tập nghiệm là:

A  1; 3 B log 3; 5 2  C 2; 4  D ;log 32 

Câu 59 Tập nghiệm của bất phương trình

1

     

   

A S   ;0 B S   ; 1 C S 0; D S   1;0

Câu 60 Bất phương trình

2

    có tập nghiệm là:

A S 1; B S  1;2 C S 1; 2 D S   ;1

Câu 61 Nghiệm của bất phương trình 5.4x 2.25x 7.10x  0 là

A 1  x 2 B    1 x 1 C 0  x 1 D 0  x 1

II/ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

2x2x 3x3x

A.x2; B x2; C x  ; 2 D 2;

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 4  lgx 3 là

A 1000 ; 10000 B  3 ; 4 C 1 ; 1

10000 1000

  D 0;1000  10000; 

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình log2xlog22x1 là:

2

  B S   C S  1;3 D S    ; 1

Câu 4 Giải bất phương trình xlog2x1

A x2 B x0 C 0 x 2 D x1

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 log 32 xlà:

Trang 9

A S   ;3 B S 1; C S  1;3 D S 1;3

1

2

A x5 B x 10 C 3 x 5 D x3

Câu 7 Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?

log a log b  a b 0 B 1 1

log a log b  a b 0

C log 2 x    0 0 x 1 D lnx  0 x 1

Câu 8 Nghiệm của bất phương trình:  2 

1 2 log x 5x7 0 là:

A x2 B 2 x 3 C x3 D x2 hoặc x3 Câu 9 Bất phương trình 3  1 

3

2log 4x 3 log 2x 3 2 là

A 3;3

4

3

; 4

 

3

; 4

 

3

;3 4

Câu 10 : Bất phương trình log 3x 22  log 6 5x2   có tập nghiệm:

A 0; B 1;3

2

6 1;

5

Câu 11 Bất phương trình log (2 2 x  1) log (4 3 x 2)  2 có tập nghiệm:

A [0;  ) B (  ;0) C 0;  D (;0]

Câu 12 Giải bất phương trình: ln(x  1) x

Câu 13 Nghiệm của bất phương trình 1 2 2

2

log log (2x )0 là:

A ( 1;0)   (0;1) B ( 1;1)   (2;  ) C 1;1 D  0;1

Câu 14 Nghiệm của bất phương trình log3log2 x0 là:

2

x

4

x

 

Câu 15 Nghiệm của bất phương trình log 27.10x 5.25x 2x 1là:

A 1;0 B 1;0 C 1;0 D 1;0

Câu 16 Bất phương trình 9  1 

3

2 log 9x 9 log 28 2.3 xx có tập nghiệm là:

A.  ; 1 2;log 143  B  ;1 2;log 143  C   12

; 1 2;

5

     D ;log 143 

Câu 17 Tìm tập xác định hàm số sau:

2 1

2

3 2x ( ) log

1

x

f x

x

Câu 18 Bất phương trình: log 2 4

32

x

x   có tập nghiệm:

Trang 10

10

A 1 ; 4

10

1

; 2 10

1

; 4 32

1

; 2 32

Câu 19 Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2log (52   x) 1 log (2 x2)

A 2 x 5 B   4 x 3 C 1 x 2 D 2 x 3

Câu 20 Số nghiệm nguyên của bất phương trình x3 1 lg  x0 là

A 0 B 1 C 2 D Vô số nghiệm nguyên

Câu 21 Nghiệm của bất phương trình log22 log2 4

4

x

2

1 0

2

x

Câu 22 Tập giá trị của hàm số y loga x x(  0,a 0,a 1) là:

Câu 23 Bất phương trình:    

log x  7  log x 1  có tập nghiệm là:

A ;1 B 1; 2 C 5;  D  1;4

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình

2

2

4

x

A S     4; 3 8; B S 8;

C S      ; 4  3;8 D S     4; 3 8;

PHẦN II : HÌNH HỌC CHƯƠNG I : THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Câu 1: Cho hình chópS ABC. , A', B' lần lượt là trung điểm SA, SB Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.A'B'C và S.ABC bằng :

A 1

2

B 1

4

C 1

6

D 1

8

Câu 2: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là :

A 3

2

3

a B 3

2 4

a C 3

3 2

a D 3

3 4

a

Câu 3: Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng a là :

A 3

2

12

a B 3

2 8

a C 3

3 12

a D 3

2 8

a

Câu 4: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60o Thể tích của hình chóp đều đó là :

A 3

6

2

a B 3

3 6

a C 3

3 2

a D 3

6 6

a

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a, BC a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và ABC bằng 0

60 Thể tích khối chóp S.ABClà :

A 3

3a B 3

a 3 C 3

a D 3

3 3

a

Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ACB 60 0,

cạnh BC = a, đường chéo A B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là :

Ngày đăng: 21/04/2021, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w