A.Phần trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng Bµi 1 : B©y giê lµ 17 giê 30 Kim ngắn của đồng hồ đang chỉ vào: A.. PhÇn tù luËn Bµi 1..[r]
Trang 1l¸ on, êi nãi, ô hoa, ¾ng nghe, trêi ¾ng
b, löa hay nöa :
Bµi 5: Tr¶ lêi c©u hái sau b»ng hai c¸ch:( cã hoÆc kh«ng)
a, Em cã ®i xem biÓu diÔn v¨n nghÖ kh«ng?
Trang 2b, , Để viết các số từ 10 đến 19, em phải dùng bao nhiêu chữ số?
Bài 6 Tìm một số , biết rằng lấy số đó trừ đi 1 rồi trừ tiếp đi 3 thì đợc kết quả là 14
Trang 3
Bài 3 Điền dấu > <=
b, , Để viết các số từ 35 đến 44, em phải dùng bao nhiêu chữ số?
Bài 6 Tìm một số , biết rằng lấy số đó trừ đi 4 rồi cộng với 3 thì đợc kết quả là 18
Bài 7: Tính nhanh:
giành ấy, mua ấy, ai ấy, có gì ăn ấy, ấy tinh thần
b, lấp hay nấp :
đứng , che , dời non biển, sau gốc cây
c, chơi hay trơi :
dạo , chọn bạn mà , ma , nói
Bài 2 :
a, Đặt câu với mỗi từ sau: cặp sách, cô giáo, khai giảng
Bài 3 : Gạch chân dới từ chỉ hoạt động:
a, Con ngựa kéo xe.
b, Bác nông dân đang cuốc đất trồng rau
c, Trái đất quay tròn
Bài 4: Tìm từ chỉ sự vật và từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ sau:
Tiếng gà Giục quả na
Mở mắt tròn xoe Cây dừa sải tay bơi Ngọn mùng tơi nhảy múa
Từ chỉ sự vật:
Trang 4Từ chỉ hoạt động:
Bài 5: Điền dấu phẩy vào chỗ trống cho phù hợp:
a, Lớp em học tập tốt lao động tốt
b, Cô giáo lớp em rất yêu thơng quý mến học sinh
c, Chúng em luôn kính trọng bíêt ơn các thầy giáo cô giáo
d, Càng lên cao trăng càng nhỏ dần càng vàng dần nhẹ dần
Bài 6: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu.
a, Em- học sinh- là- ngoan
Trang 5
b, Viết các số tròn chục vừa lớn hơn 24 và bé hơn 72
Bài 6 Tìm một số , biết rằng lấy số đó trừ đi 7 rồi cộng với 6 thì đợc kết quả là 17
Bài 7: Tính nhanh: a, 11 – 1 + 12 – 2 + 13 – 3 + 14 - 4 + 15 – 5 b, 4 +8 +5 + 7 + 9 + 10 + 3 + 6 + 1 + 2 + 0 = =
= =
Họ và tên Lớp 2D
Thứ bảy ngày 29 tháng 10 năm 2011 Ôn tập tiếng việt - tuần 8
( Thời gian: 45 phút ) Bài 1 : Điền vào chỗ chấm : a, l hay n : ặng gió, dấu ặng, thầm ặng, .ặng mặt, ặng lòng b, lắp hay nắp: ngăn ắp, nói ắp, ắp hộp, .ắp ghép, ắp hầm c, rua hay dua : áo, tua , a , khăn Bài 2 : Gạch chân dới từ chỉ hoạt động: a, Những bông hoa nở to nh cái bát con. b, Con gà trống gáy vang ò ó o
c, Mẹ dắt bé đi qua ngỡng cửa Bài 3: Tìm từ chỉ sự vật và từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ sau: Mặt trời mọc rồi lặn Trên đôi chân lon ton Hai chân trời của con Là mẹ và cô giáo Từ chỉ sự vật:
Từ chỉ hoạt động:
Bài 4: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu. a, học sinh - rất- cô giáo – yêu thơng
b, biết ơn – luôn – cô giáo- em
c, chăm sóc – từng li – chúng em – từng tí – cô
Bài 5 Viết một đoạn văn ngắn kể về cô giáo cũ của em.
Trang 6
Thứ bảy ngày 29 tháng 10 năm 2011 Họ và tên: Lớp: 2 D Đề cơng ôn tập giữa kì 1 Môn: Toán - Lớp - Thời gian: 35 phút A Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng) Bài 1 Có bao nhiêu số có một chữ số: A 10 số B 9 số C 11 số
Bài 2 6 chục và 4 đơn vị hợp thành số nào ? A Số 46 B Số 64 C Số 604 Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a, 8dm = cm A 80 B 70 C 60 b, 90 cm = dm A 7 B 9 C 8 Bài 4 a, Tính tổng, biết các số hạng là 55 và 19 A 75 B 73 C 74 b, Tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là 99 và 64 A 53 B 35 C 45 Bài 5 Đọc: 7 kg A Bảy kí B Bảy ki lô C Bảy ki lô gam B ài 6 i 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S 27 + 6 = 26 + 7 51 + 9 > 8 + 42 39 + 8 < 36 + 9 16 + 7 < 17 + 2 B Phần tự luận Bài 1 Tính nhẩm 7 + 5 = 5 + 7 = 6 + 4 + 3 =
9 + 6 = 8 + 5 = 7 + 3 + 9 =
Bài 2 Đặt tính rồi tính: 46 + 9 8 + 77 36 + 64 28 + 36
.
Bài 3 Bài toán Bao ngô nặng 55 kg, bao gạo nặng hơn bao ngô 18 kg Hỏi bao gạo nặng bao nhiêu ki lô -gam? Bài giải
B ài 6 i 4 Hình bên có: a, hình tam giác b, hình tứ giác Họ và tên Lớp 2D
Thứ bảy ngày 5 tháng 11 năm 2011 Ôn tập toán- tuần 9 ( Thời gian: 45 phút ) Bài1 Tính: 56 l + 5 l = 43 kg + 27 kg = 35 + 45 =
48 l + 9l = 65 kg + 35 kg = 15 + 35 =
Trang 776 l + 8 l = 42 kg + 58 kg = 49 + 31 =
Bài 2 Điền số vào ô chấm: 7+ = 16 39 + = 57 85 - = 30
+ 18 = 66 + 41 = 71 44- - = 21
Bài 3 Điền dấu > <= 36 + 6 42 46 + 15 49 + 24 23 + 7 5 + 27 68 + 15 81
Bài 4 Một thùng dầu sau khi bán 37 l dầu thì còn lại 26 l dầu Hỏi lúc đầu thùng đó có bao nhiêu lít dầu ? Bài giải
Bài 5 a, Viết các số có hai chữ số có chữ số hàng chục là 8 Có số
b, Viết các số có hai chữ số có chữ số hàng đơn vị là 8 Có số
Bài 6 Viết các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 12 Viết theo thứ tự tăng dần
Bài 7: Tính nhanh: a, 2 + 5 +14 + 18 + 13 + 15 + 6 + 17 b, 1 + 12 + 4 + 19 + 16 + 8 + 9 = =
= =
= =
Họ và tên Lớp 2D
Thứ bảy ngày 5 tháng 11 năm 2011 Ôn tập tiếng việt - tuần 9
( Thời gian: 45 phút ) Bài 1 : Điền vào chỗ chấm : a, l hay n : biết ói, le ói, ói lắp, ói leo , lở ói, lảnh ói, ói suông b, liên hay niên: thiếu , số lạc, thanh , tiếp c, mặt hay mặc : rửa , áo, trời, cảm Bài 2 : Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: a, Hoa là ngời bạn tốt
b, Ngời bạn tốt là Mai
c, Con hổ, con cáo, con khỉ là những con vật sống trong rừng.
Trang 8Bài 3: Tìm từ chỉ sự vật và xếp theo nhóm trong các từ sau: con mèo, cau, con ngựa, cái bút, lợn, quạt, đen, bàn, nhỏ, bàng, bác sĩ, bởi, ca sĩ, ngời, chăm chỉ,
a, Từ chỉ đồ vật:
b, Từ chỉ con vật:
c,Từ chỉ cây cối:
d, Từ chỉ ngời:
Bài 4: Thêm từ để tạo thành câu theo mẫu Ai là gì?. a, Bạn Lan là
b, Con trâu là
c, Cái bút mực là
d, Cây bởi là
Bài 5 Viết một đoạn văn ngắn kể về cô giáo lớp Một của em.
Thứ bảy ngày 5 tháng 11 năm 2011 Họ và tên: lớp 2D Đề cơng ôn tập giữa kì 1 Môn: Toán - Lớp - Thời gian: 35 phút B Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng) Bài 1 Có bao nhiêu số từ 10 đến 19 chữ số: A 10 số B 9 số C 11 số
Bài 2 5 chục và 7 đơn vị hợp thành số nào ?
A Số 57 B Số 75 C Số 507
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 5dm = cm A 50 B 60 C 70
b, 30 cm = dm A 3 B 4 C 5
Bài 4 a, Tính tổng, biết các số hạng là 5 6 và 29
A 75 B 83 C 85
b, Tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là 79 và 44
A 25 B 35 C 45
Bài 5 Đọc: 6 kg
A Sáu kí B Sáu ki lô C Sáu ki lô gam
B ài 6 i 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S
47 + 6 = 46 + 7 61 + 9 > 8 + 52
59 + 9 < 46 + 8 46 + 7 < 57 + 2
B Phần tự luận
Trang 9Bài 1 Tính nhẩm
9 + 5 = 6 + 7 = 7 + 3 + 8 =
6 + 6 = 8 + 5 = 5 + 5 + 9 =
Bài 2 Đặt tính rồi tính: 76 + 9 7 + 48 34 + 46 23 + 77
.
Bài 3 Bài toán Con lợn 55 kg, con bò nặng hơn con lợn 29 kg Hỏi con bò cân nặng bao nhiêu ki- lô -gam? Bài giải
B ài 6 i 4 Hình bên có: a, hình tam giác b, hình tứ giác Họ và tên Lớp 2Đ
Thứ bảy ngày 12 tháng 11 năm 2011 Ôn tập toán- tuần 10 ( Thời gian: 45 phút ) Bài1 Tính nhẩm: 5 + 6 = 11 - 1 - 5 = 20 – 5 =
11- 6 = 11 - 1 - 9 = 30 – 15 =
11 - 5 = 11 - 10 + 4 = 50 – 25 =
Bài 2 Điền số vào ô chấm: 11- = 2 21 - = 11 80 - = 39
- = 35 - 11 = 40 60 - - = 21
Bài 3 Điền dấu > <= 31- 6 41 - 16 81 - 23 91 - 33 71 - 8 61 - 7 61 - 45 61 - 36 Bài 4 Một cửa hàng có 71 xe máy, đã bán 36 xe máy Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu xe máy ? Bài giải
Bài 5 Tìm x: b, 26 + x = 71 + 10
Trang 10a, x + 17 = 30 + 41
Bài 6 Viết các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 11 Viết theo thứ tự tăng dần
Bài 7: Từ ba chữ số 1,3,5 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau mà mỗi số đó lớn hơn 30
Họ và tên Lớp 2 D
Thứ bảy ngày 12 tháng 11 năm 2011 Ôn tập tiếng việt - tuần 10 ( Thời gian: 45 phút ) Bài 1 : Điền vào chỗ chấm : a, l hay n : ạ lùng, ạ tai, mặt ạ, chuyện ạ, trớc ạ sau quen b, là hay nà: nõn , nuột , bàn , lạ c, chân hay trân : bàn , giò, trọng, chè châu Bài 2 Sắp xếp các từ sau tạo thành câu: a, bác sĩ, ông em, làm nghề
b, năm nay, bốn mơi tuổi, bố em
c, thờng, mẹ em, đa em đi học
Bài 3: Tìm từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết: a, Từ chỉ họ nội:
b, Từ chỉ họ ngoại:
Bài 4: Điền thêm từ ngữ cho trớc để chỉ tính cách, đặc điểm của ngời, vật, sự vật. a, Đôi mắt
b, Mái tóc
c, Ngòi bút
d, Nụ cời
Bài 5 Viết một đoạn văn ngắn kể về ông, bà hoặc một ngời thân của em.
Trang 11
Họ và tên Lớp 2D
Thứ bảy ngày 19 tháng 11 năm 2011 Ôn tập toán- tuần 11 ( Thời gian: 45 phút ) Bài1 Đặt tính rồi tính: 32 -13 82 – 47 92 – 65 72 – 19 52 – 34 62 – 33 42 –
18
Bài 2 Điền số vào ô chấm: 12 - = 9 32 - = 14 90 - = 46
- 7 = 5 - 12 = 24 82 - - = 25
Bài 3 Điền dấu > <= 32- 5 42 - 19 82 - 25 92 - 36 72 - 3 62 - 8 62 - 59 62 - 35 Bài 4 Một cửa hàng có 82 xe đạp, đã bán 53 xe đạp Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu xe đạp ? Bài giải
Bài 5 Tìm y: b, 57 + y = 62 + 10 a, y + 36 = 40 + 52
Bài 6 Viết các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 12:
Viết theo thứ tự tăng dần:
Bài 7 Từ ba chữ số 5, 6, 7 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau:
Viết các số lớn hơn 50:
Bài 8 Điền số vào chỗ chấm: 15 cm = dm cm 5 dm 4 cm = cm 46 cm = dm cm 8 dm 3 cm = cm 79 cm = dm cm 6 dm 7 cm = cm Họ và tên Lớp 2 D
Thứ bảy ngày 19 tháng 11 năm 2011
Ôn tập tiếng việt - tuần 11
( Thời gian: 45 phút )
Trang 12Bài 1 : Điền vào chỗ chấm :
a, lon hay non :
.bia, gạo, ton, on nớc, da , rau
b, s hay x: sần ùi, ối xả, ơng muối, a gần, a sút, anh xao, u thế, on trẻ - Nhà ạch thì mát, bát ạch ngon cơm - Cây anh thì lá cũng anh Cha mẹ hiền lành để đức cho con c, Điền g hay gh : - Lên thác xuống ềnh – Con à cục tác lá chanh - ạo trắng nớc trong, i lòng tạc dạ d, Điền ơn hay ơng - Th ngời nh thể th thân - Cá không ăn mắm cá
Con cãi cha mẹ trăm đ con h Bài 2 Ngắt đoạn văn sau thành 3 câu rồi chép lại. Chiếc thuyền ghé vào đám sen trên hồ đã gần tàn hơng sen chỉ còn thoang thoảng trong gió
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm: a, Lớp em chăm nom vờn hoa.
b, Con gà mái bới đất kiếm mồi cho con.
c, Bầu đã thành cây.
Bài 4: Nói lời an ủi của em với ông ( hoặc bà): a, Khi ông (bà) ốm:
b, Khi ông (bà) làm vỡ lọ hoa:
c, Khi ông bà bị mất xe đạp:
Bài 5 Viết một bức thư ngắn hỏi thăm người thân ở xa.
Họ và tên Lớp 2
Thứ bảy ngày 27 tháng 11 năm 2011 Ôn tập toán- tuần 12 ( Thời gian: 45 phút ) Bài1 Đặt tính rồi tính: 33 -14 83 – 47 93 – 65 73 – 19 53 – 34 63 – 36 43 –
18
Bài 2 Tìm x
a, 15 + 19 + x = 83 b, x - 25 + 32 = 41
Trang 13
Bài 3 Điền dấu > <= 33- 5 43 - 19 83 - 25 93 - 36 73 - 7 63 - 8 93 - 59 63 - 35 Bài 4 Một trang trại nuôi 93 con gia cầm, trong đó số ngan và vịt là 46 con Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con gà? Bài giải
Bài 5 Lan có 7 quả bóng, vừa xanh vừa đỏ vừa bóng vàng Hỏi Lan có mấy quả bóng xanh, mấy quả bóng vàng, mấy quả bóng đỏ? Biết số bóng xanh nhiều hơn bóng vàng nhng ít hơn bóng đỏ?
Bài 6 Dũng có ít hơn Huy 10 bút chì Số bút chì của Huy cha đợc một tá Hỏi cảc hai bạn có bao nhiêu bút chì?
Bài 7 Từ ba chữ số 1, 2, 3 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau:
Bài 8 Điền số vào chỗ chấm: 25 cm = dm cm 7 dm 6 cm = cm 66 cm = dm cm 3 dm 5 cm = cm 89 cm = dm cm 4 dm 9 cm = cm Họ và tên Lớp 2
Thứ bảy ngày 27 tháng 11 năm 2011 Ôn tập tiếng việt - tuần 12 ( Thời gian: 45 phút ) Bài 1 : Điền vào chỗ chấm : a, lăn hay năn : bánh, lộn, béo , nỉ, ăn , xào
Bài 2 Đánh dấu phẩy vào đoạn văn sau: Đi làm về mẹ lại đi chợ đong gạo gánh nơc nấu cơm tắm cho bà nội giặt một chậu quần áo.
Bài 3 Điền từ thích hợp vào chỗ trống. - Nớc chảy đá – Kiến tha lâu cũng đầy
- Có chí thì – Có công mài sắt có ngày nên
Bài 4 Đặt 3 câu mỗi từ sau: kính yêu, yêu thơng, yêu mến
Bài 5: Chon từ trong ngoặc( yêu thơng, quý mến, yêu quý, kính yêu, thơng yêu, ) điền vào
chỗ chấm:
a, Em cô giáo
b, Bố em các con
Trang 14c, Em anh chị.
Bài 6 Viết một đoạn văn ngăn kể về bạn của em.
- Bài tập về nhà đọc 3 bài Tập đọc tuần 13 và chép cả bài: Bông hoa Niềm Vui - Làm bài tập cuối tuần 12 - Hoàn thành bài tập toán 36 đề tuần 12 - Chép bảng bảng 11,12,13 trừ đi một số Họ và tên Lớp 2
Thứ bảy ngày 3 tháng 12 năm 2011 Ôn tập toán- tuần 13 ( Thời gian: 45 phút ) Bài1 Đặt tính rồi tính: 34 - 9 84 – 47 94 – 69 74 – 18 54 – 36 64 – 37 44 – 18
Bài 2 Tìm x a, 17 + 19 + x = 84 b, x - 25 + 32 = 66
Bài 3 Điền dấu > <= 34 - 5 50 - 21 84 - 17 94 - 47 74 - 7 64 - 8 94 - 69 64 - 39 Bài 4 Một trang trại nuôi 67 con lợn và gà, bán bớt 28 con gà thì còn 24 con gà Hỏi: a, Trang trại đó có bao nhiêu con gà? b, Trang trại đó có bao nhiêu con lợn? Bài giải
Trang 15
Bài 5 Trên sân cả gà và vịt có 10 con Hỏi có mấy con gà, mấy con vịt? Biết rằng bạn Mai
đếm số gà thì thấy nhiều hơn 5 con, đếm số vịt thì thấy nhiều hơn 3 con.?
Bài 6 Lan nhiều tuổi hơn Hoa Hoa ít tuổi hơn Mây nhng lại nhiều tuổi hơn Hạnh Hỏi trong bốn bạn ai ít tuổi nhất?
Bài 7 Khoanh vào những số bé hơn 18 trong những số sau: 17, 15, 21, 34 ,40,57, 13, 18, 19, 85, 24, 16, Bài 8 Viết các số thích hợp vào dấu * trong mỗi số sau, biết: a, *7 < 275 b, 6 * > 6 8 c, 4 * < * * < 43 Họ và tên Lớp 2
Thứ bảy ngày 3 tháng 12 năm 2011 Ôn tập tiếng việt - tuần 13 ( Thời gian: 45 phút ) Bài 1 : Điền vào chỗ chấm : lúc hay núc ăn, chơi, bếp ., lắc, ních, lỉu, béo
Bài 2 Đánh dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn sau và chép lại cho đúng: Đầm sen ở ven làng lá sen màu xanh mát lá cao lá thấp chen nhau phủ khắp mặt đầm.
Bài 3 Gạch một gạch dới bộ phận trả lời Ai? Gạch hai gạch dới bộ phận trả lời Làm gì? - Cô giáo đến tìm học sinh - Bà em cuốc đất trồng rau ở vờn - Bố Lan đang xây nhà cho bà Lan Bài 4 Đặt 3 câu theo mẫu Ai làm gì?
Bài 5: Chọn từ trong ngoặc( học thuộc bài , tìm những bông hoa màu đỏ, ôm bé vào lòng ) điền vào chỗ chấm: a, Em
b, Bố em
c, Mẹ
Bài 6 Viết một đoạn văn ngăn kể về gia đình em.
Trang 16
- Bài tập về nhà bài Tập đọc tuần 14 và chép cả bài: Câu chuyện bó đũa - Làm bài tập cuối tuần 13 - Hoàn thành bài tập toán 36 đề tuần 13 - Chép bảng bảng 11,12,13,14 trừ đi một số Họ và tên Lớp 2
Thứ bảy ngày 10 tháng 12 năm 2011 Ôn tập toán- tuần 14 ( Thời gian: 45 phút ) Bài1 Đặt tính rồi tính: 37 - 19 86 – 47 95 – 69 77 – 18 56 – 38 68 – 39 45 – 18
Bài 2 Tìm x? Đúng ghi Đ, sai ghi S a, 85 - 57 + x = 57 X = 53 X = 29 X = 28
b, 27 + 20 + x = 84 X = 47 X = 27 X = 37 Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Ông Sáu nuôi một đàn gà, trong dó số gà trống ít hơn gà mái là 24 con Hỏi khi ông Sáu mua thêm 7 con gà trống thì lúc này số gà trống ít hơn số gà mái là bao nhiêu con? a, 24 con b, 31 con c, 17 con Bài 4 Bao gạo tẻ cân nặng 47 kg, bao gạo tẻ nặng hơn bao gạo nếp là 18 kg.Hỏi bao gạo nếp cân nặng bao nhiêu kg? Bài giải
Bài 5 Tìm một số biết lấy số đó trừ đi 23 rồi lại trừ tiếp đi 35 thì hiệu bằng 37
Bài 6 Hai số có hiệu bàng 64 Nếu giữ nguyên số bị trừ, thêm vào số trừ 7 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?
Bài 7 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Một mảnh vải dài 5 dm 6 cm Ngời ta cắt đi 16 cm Hỏi mảnh vải còn lại bao nhiêu đề xi mét? a 4 dm b, 5 dm c, 6 dm Bài 8 Tính bằng cách thuận tiện nhất: a, 13 + 16 + 37 + 34 b, 83 – 20 + 43
Trang 17
Họ và tên Lớp 2
Thứ bảy ngày 10 tháng 12 năm 2011 Ôn tập tiếng việt - tuần 14 ( Thời gian: 45 phút ) Bài 1 : Điền vào chỗ chấm : lóng hay nóng tính, lánh, ăn , nớc ,tiếng , cóng Bài 2 Đánh dấu chấm hay dấu hỏi chấm vào đoạn văn sau và chép lại cho đúng: Hùng và Cờng là hai anh em sinh đôi Hùng hỏi mẹ: mẹ ơi con giống ai hở mẹ mẹ cời nói con giống cả bố và mẹ
Bài 3 Những câu nào thuộc kiểu câu Ai Làm gì? khoanh vào chữ cái trớc câu đúng. a, Hoa và Hồng là hai chị em b, Hai chị em chơi ở ngoài sân c, Bà gọi hai đứa trẻ chơi ngoài sân vào cho bánh d, Hai đứa trẻ nhìn nhau rồi quay ra cửa Bài 4 Đặt 3 câu theo mẫu Ai làm gì?
Bài 5: Chọn từ điền vào chỗ chấm: a, Anh em nh thể
Rách lành dở hay
c, Chị em
Bài 6 Ông ngoại đến đón em đi chơi Em hãy viết một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết.
- Bài tập về nhà bài Tập đọc tuần 15 và chép cả bài: Hai anh em - Làm bài tập cuối tuần 14 - Hoàn thành bài tập toán 36 đề tuần 14 - Chép bảng bảng 11,12,13,14,15,16,17,18 trừ đi một số Họ và tên Lớp 2Đ
Thứ bảy ngày 17 tháng 12 năm 2011 Ôn tập toán- tuần 15 ( Thời gian: 45 phút ) Bài1 Đặt tính rồi tính: 100 – 19 100 – 47 100 – 69 100 – 18 100 – 38 100 – 39 100 – 51
Trang 18.
Bài 2 Tìm x? Đúng ghi Đ, sai ghi S a, 100 - 57 + x = 62 X = 18 X = 19 X = 29
b, 27 + 20 + x = 100 X = 53 X = 54 X = 55 Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Ông Hùng nuôi một đàn gà, trong dó số gà trống ít hơn gà mái là 36 con Hỏi khi ông Hùng mua thêm 8 con gà trống thì lúc này số gà trống ít hơn số gà mái là bao nhiêu con? a, 27 con b, 28 con c, 29 con Bài 4 Bao gạo tẻ cân nặng 100 kg, bao gạo tẻ nặng hơn bao gạo nếp là 38 kg.Hỏi bao gạo nếp cân nặng bao nhiêu kg? Bài giải
Bài 5 Tìm một số biết lấy số đó trừ đi 39 rồi lại trừ tiếp đi 16 thì hiệu bằng 25
Bài 6 Hai số có hiệu bàng 65 Nếu giữ nguyên số bị trừ, thêm vào số trừ 8 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?
Bài 7 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Một mảnh vải dài 8 dm 8 cm Ngời ta cắt đi 28 cm Hỏi mảnh vải còn lại bao nhiêu đề xi mét? a 4 dm b, 5 dm c, 6 dm Bài 8 Tính bằng cách thuận tiện nhất: a,19 + 12 + 11 + 8 b, 15 + 17 + 25 + 16 + 13 + 14
Họ và tên Lớp 2 D
Thứ bảy ngày 17 tháng 12 năm 2011 Ôn tập tiếng việt - tuần 15 ( Thời gian: 45 phút ) Bài 1 : Điền l hay n vào chỗ chấm : ăn o, o lắng, o bụng, lung ay, ma ắng, hôm ay, ngon ửa
Bài 2 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm ( đẹp, khoẻ, xinh xắn, thẳng ) a, Anh em có thân hình rất
b, Những cây cau ở vờn rất
c, Những quyển vở ô li
d, Con trâu kéo cày rất
Bài 3 Những câu nào thuộc kiểu câu Ai ( cái gì, con gì) thế nào? khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a, Con trâu là bạn của nhà nông.
b, Con trâu kéo cày
Trang 19c, Con trâu to khoẻ.
d, Bà em hiền hậu
Bài 4 Đặt 3 câu theo mẫu Ai ( cái gì, con gì) thế nào?
Bài 5: Viết vài câu chúc mừng sinh nhật ngời thân.
Bài 6 Hãy viết từ 3 đến 4 câu kể về anh, chị, em ruột( hoặc anh chị em họ) của em.
- Bài tập về nhà bài Tập đọc tuần 16 và chép cả bài: Con chó nhà hàng xóm
- Làm bài tập cuối tuần 15
- Hoàn thành bài tập toán 36 đề tuần 15
- Chép và học thuộc bảng 11,12,13,14,15,16,17,18 trừ đi một số
Bảng cộng và bảng trừ cần ghi nhớ – lớp 2 lớp 2
9 + 2 =11
9 + 3 =12
9 + 4 =13
9 + 5 =14
9 + 6 =15
9 + 7 =16
9 + 8 =17
9 + 9 =18
8 + 3 =11
8 + 4 =12
8 + 5 =13
8 + 6 =14
8 + 7 =15
8 + 8 =16
8 + 9 =17
7 + 4 =11
7 + 5 =12
7 + 6 =13
7 + 7 =14
7 + 8 =15
7 + 9 =16
6 + 5 = 11
6 + 6 =12
6 + 7 =13
6 + 8 =14
6 + 9 =15
Trang 20Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Họ và tên: Lớp: 2 D
Đề cơng ôn tập học kì 1
Môn: Toán - Lớp - Thời gian: 35 phút
C Phần trắc nghiệm
(Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng)
Bài 1 Có bao nhiêu số có một chữ số:
A Bảy kí B Bảy ki lô C Bảy ki lô gam
B ài 6 i 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S
27 + 6 = 26 + 7 51 + 9 > 8 + 42
39 + 8 < 36 + 9 16 + 7 < 17 + 2
B Phần tự luận
Trang 21Bài 1 Tìm x:
a, x + 32 = 61 b, x – 19 = 47 c, 63 – x = 28
Bài 2 Đặt tính rồi tính: 46 + 36 23 + 77 57 - 29 100 - 48
.
Bài 3 Bài toán Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 22 l dầu, buổi chiều bán đợc 28 l dầu Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán đợc bao nhiêu lít dầu? Bài giải
B ài 6 i 4 Hình bên có: a, hình tam giác b, hình tứ giác Họ và tên Lớp 2D
Thứ bảy ngày 5 tháng 11 năm 2011 Ôn tập toán- tuần 9 ( Thời gian: 45 phút ) Bài1 Tính: 56 l + 5 l = 43 kg + 27 kg = 35 + 45 =
48 l + 9l = 65 kg + 35 kg = 15 + 35 =
76 l + 8 l = 42 kg + 58 kg = 49 + 31 =
Bài 2 Điền số vào ô chấm: 7+ = 16 39 + = 57 85 - = 30
+ 18 = 66 + 41 = 71 44- - = 21
Bài 3 Điền dấu > <= 36 + 6 42 46 + 15 49 + 24 23 + 7 5 + 27 68 + 15 81
Bài 4 Một thùng dầu sau khi bán 37 l dầu thì còn lại 26 l dầu Hỏi lúc đầu thùng đó có bao nhiêu lít dầu ? Bài giải
Trang 22
Bài 5 a, Viết các số có hai chữ số có chữ số hàng chục là 8 Có số.
b, Viết các số có hai chữ số có chữ số hàng đơn vị là 8 Có số
Bài 6 Viết các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 12 Viết theo thứ tự tăng dần
Bài 7: Tính nhanh:
A.Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng)
Bài 1 Cho các số: 44; 64; 46; và 38 (0,5 điểm)
Viết các số này theo thứ tự từ bé đến lớn ta đợc dãy số:
Số cần điền vào chỗ chấm là: A, 35 B,36 C, 45 D, 46
Bài 4 (0.5 điểm) 5giờ chiều =
Số cần điền vào chỗ chấm là: A, 5 giờ B, 15 giờ C, 17 giờ D, 7giờ
Bài 2 Đặt tính rồi tính: (2.5 điểm)
37 + 38 14 + 46 55 - 27 63 - 56 100 - 41
.
.
.
Bài 3 Bài toán (2 điểm)
Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 57 l dầu, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 29 l dầu Hỏi
buổi chiều cửa hàng bán đợc bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
B ài 6 i 4 Hình bên có: ( 1 điểm)
a, đờng thẳng
b, hình vuông
Trang 23Họ và tên Lớp 2 D
Thứ bảy ngày 24 tháng 12 năm 2011
Đề cơng Ôn tập tiếng việt học kì 1 - tuần 16
( Thời gian: 45 phút )
Bài 1 : Điền dấu phẩy, dấu chấm, hay dấu chấm hỏi vào ô trống:
Lan chăm chỉ siêng năng học tập nên cuối học kì 1 Lan đạt học sinh giỏi Lan vui sớng Lan hỏi mẹ: Mẹ thởngcon gì nào Mẹ nói: Mẹ thởng một cái bút
Bài 2 Đặt mỗi kiểu 1 câu theo mẫu Ai (là gì? thế nào? làm gì?)
Bài 3 Gạch chân dới các từ chỉ hoạt động, trạng thái dới mỗi câu sau:
a, Mặt trời toả ánh nắng vàng rực rỡ
b, Đàn bò đang gặm cỏ ở cánh đồng
c, Chúng em múa hát dới sân trờng
Bài 4 Điền từ ( quý mến, kính yêu, yêu quý, yêu thơng, yêu mến ) thích hợp vào chỗ chấm:
a, Bác Hồ rất các cháu Thiếu nhi
b, Các cháu thiếu nhi rất Bác Hồ
c, Anh em rất em
Bài 5: Viết một đoạn văn ngắn kể về ngời thân
Bài 6 Hãy viết một đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em ruột( hoặc anh chị em họ) của em.
Bài 7 Hãy viết một đoạn văn ngắn câu kể về gia đình của em.
Về nhà đọc lại các bài tập đọc đã học từ 1 tuần đến tuần 16 và trả lời câu hỏi
- Làm bài tập cuối tuần 16
- Hoàn thành bài tập toán 36 đề tuần 16
- Chép và học thuộc bảng 11,12,13,14,15,16,17,18( trừ , cộng) với một số
Họ và tên Lớp 2 D
Thứ bảy ngày 31 tháng 12 năm 2011
Trang 24Bài tập cuối tuần môn tiếng việt - tuần 17
Bài 1 Điền vào chỗ chấm:l hay
n: ạn ũ ụt ặng ề âu ay à ỗi o ớn của bà con ông dân
-ớc ày.
Bài 2 a) Đặt 3 câu với 3 từ: kính yêu, nhờng nhịn, đùm bọc:
b) Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau: Ăn quả nhớ kẻ
Câu tục ngữ khuyên em điều gì ?
Bài 3 Khoanh vào câu theo mẫu Ai thế nào?
a, Bố em là kỹ s xây dựng.
b, Bố em đang đọc báo Giáo dục Hà Nội.
c, Bố em rất hiền hậu và vui tính.
Bài 4 Khoanh vào cập câu trái nghĩa nhau:
Bài 5 Chon từ thích hợp rồi đặt câu với các ừ đấy cho phù hợp
a,Mái tóc của ông (bà):
- Mái tóc của bà em
- Mái tóc của bà em
- Hiền Hiền nh , Hiền nh Hiền nh
- Khoẻ Khoẻ nh Khoẻ nh Khoẻ nh
- Nhanh Nhanh nh Nhanh nh Nhanh nh
- Chậm Chậm nh Chậm nh Chậm nh Bài tập về nhà: Đọc và trả lời câu hỏi tuần 18 và hoàn thiện VBT Tiếng Việt
Làm hết bài tập cuối tuần và 36 đề toán thứ ba thu chấm.
Viết 1 đoạn văn kể về gia đình- Viết 1 đoạn văn ngắn kể về ngời thân vào vở ô li Thứ hai nghỉ bù tết dơng, lịch thứ ba (3- 1) đi học, thứ t (4-1 )thi học kì 1.
Thứ bảy ngày 31 tháng 12 năm 2011
Bài tập cuối tuần môn toán - tuần 17
A.Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng)
Bài 1 Cho các số: 49; 26; 73; và 18 (0,5 điểm)
Viết các số này theo thứ tự từ bé đến lớn ta đợc dãy số:
A, 49; 26; 49; 73 B, 73;49; 26; 18
Trang 25C, 18; 26; 49; 73 D, 73; 26; 49; 18
Bài 2 (0.5 điểm) 50 cm + 3 dm =
Số cần diền vào chỗ chấm là: A, 8 cm B, 8dm C, 80 dm D, 80 cm Bài 3 (0.5 điểm) 73 - 16 + 37 =
Số cần điền vào chỗ chấm là: A, 93 B, 84 C, 94 D, 85
Bài 4 (0.5 điểm) 6giờ chiều =
Số cần điền vào chỗ chấm là: A, 6 giờ B, 16 giờ C, 18 giờ D, 19giờ Bài 5 (0.5 điểm) 61 - 15 52 – 34
Dấu cần điền vào ô trống là: A, > B, < C, = D, Không dấu nào Bài 6 (0.5 điểm) 59 kg + 23 kg =
Bài 2 Đặt tính rồi tính: (2.5 điểm)
57 + 34 24 + 76 51 - 23 93 - 76 100 - 59 .
Bài 3 Bài toán (2 điểm)
Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 35 lxăng , buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 16 l xăng Hỏi buổi chiều cửa hàng bán đợc bao nhiêu lít xăng?
Bài giải
Bài 4 ( 1 điểm) a,Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm 2 cm
A.Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng)
Bài 1 Cho các số: 75, 34, 19, 95 (0,5 điểm)
Viết các số này theo thứ tự từ bé đến lớn ta đợc dãy số:
Số cần điền vào chỗ chấm là: A, 64 B, 83 C, 74 D, 55
Bài 4 (0.5 điểm) 4giờ chiều =
Số cần điền vào chỗ chấm là: A, 4 giờ B, 16 giờ C, 17 giờ D, 6giờ
Bài 5 (0.5 điểm) 64 - 18 65 +17
Trang 26Dấu cần điền vào ô trống là: A, > B, < C, = D, Không dấu nào
Bài 2 Đặt tính rồi tính: (2.5 điểm)
32 + 38 34 + 45 51 - 25 73 - 54 100 - 91
.
.
.
Bài 3 Bài toán (2 điểm)
Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 65 l dầu, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 16 l dầu Hỏi
buổi chiều cửa hàng bán đợc bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Bài 2 Hãy viết một đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em ruột( hoặc anh chị em họ) của em.
Trang 27
Bài 3 Hãy viết một đoạn văn ngắn câu kể về gia đình của em.
Bài 3 Điền dấu > <=
b, Viết các số có hai chữ số có chữ số hàng đơn vị là 9 Có số
Trang 28
Bài 6 Viết các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 13 Viết theo thứ tự tăng dần.
Bài 7: Tính nhanh:
Bài tập cuối tuần môn tiếng việt - tuần 18
Bài 1 Điền vào chỗ chấm:l hay n:
ấy áo mặc, ấy cắp, cha nào con ấy, giành ấy, ấy đọc trị độ, ấy của ngời khác, ai ấy, có gì ăn ấy
Bài 2 a) Đặt 3 câu với 3 từ: yêu quý, chăm sóc, thơng yêu:
b) Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau: Anh em nh .
Câu tục ngữ khuyên em điều gì ?
Bài 3 Khoanh vào câu theo mẫu Ai thế nào?
a, Bác em là công an.
b, Ông em đang tỉa cây cảnh.
c, Bà em rất hiền lành và phúc hậu.
Bài 4 Khoanh vào cập câu trái nghĩa nhau:
Bài 5 Chon từ thích hợp rồi đặt câu với các ừ đấy cho phù hợp