T¾t m¸y Cho phép di chuyển con trỏ đến vị trí dữ liệu hoặc phÐp to¸n cÇn söa NhËp tõng sè NhËp dÊu ng¨n c¸ch phÇn nguyªn víi phÇn thËp ph©n cña sè thËp ph©n.. TÝnh chØnh hîp chËp r cña n[r]
Trang 11.1 Phím Chung:
Cho phép di chuyển con trỏ đến vị trí dữ liệu hoặc phép toán cần sửa
0 1 9 Nhập từng số
Nhập dấu ngăn cách phần nguyên với phần thập phân của số thập phân. + - x Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
DEL Xoá kí tự vừa nhập.
Dấu trừ của số âm.
CLR Xoá màn hình.
1.2 Phím Nhớ:
RCL Gọi số ghi trong ô nhớ
STO Gán (Ghi) số vào ô nhớ
A B C D
E F X Y M
Các ô nhớ, mỗi ô nhớ này chỉ nhớ đợc một số riêng, Riêng ô nhớ M thêm chức năng nhớ do M+; M- gán cho
M M Cộng thêm vào số nhớ M hoặc trừ bớt ra số nhớ M.
1.3 Phím Đặc Biệt:
SHIFT Chuyển sang kênh chữ Vàng.
MODE toán, Loại đơn vị đo, Dạng số biểu diễn kết quả cần ấn định ngay từ đầu Kiểu, Trạng thái, Loại hình tính
dùng.
(
; )
Mở ; đóng ngoặc.
EXP Nhân với luỹ thừa nguyên của 10
,,,
,,,
Nhập hoặc đọc độ; phút; giây
DRG Chuyển đơn vị giữa độ , rađian, grad
Rnd Làm tròn giá trị.
nCr Tính tổ hợp chập r của n
nPr Tính chỉnh hợp chập r của n
1.4 Phím Hàm :
sin cos tan Tính TSLG: Sin ; cosin; tang
1
sin cos 1 tan 1 Tính số đo của góc khi biết 1 TSLG:Sin; cosin; tang.
log
ln Lôgarit thập phân, Lôgarit tự nhiên.
Trang 2e 10 e Hàm mũ cơ số e, cơ số 10
2
x x3 Bình phơng , lập phơng.
3 n Căn bậc hai, căn bậc ba, căn bậc n.
1
x Số nghịch đảo
!
Abs Giá trị tuyệt đối
/
ab c ; d c/ Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số ; Đổi phân số ra số thập phân, hỗn số.
CALC Tính giá trị của hàm số.
/
d dx Tính giá trị đạo hàm
cận. Dấu ngăn cách giữa hàm số và đối số hoặc đối số và các
dx Tính tích phân.
ENG Chuyển sang dạng a * 10n với n giảm.
ENG
Chuyển sang dạng a * 10n với n tăng.
Pol( Đổi toạ độ đề các ra toạ độ cực
Rec( Đổi toạ độ cực ra toạ độ đề các
Ran # Nhập số ngẫu nhiên
1.5 Phím Thống Kê:
DT Nhập dữ liệu
; Dấu ngăn cách giữ số liệu và tần số.
S SUM
Gọi
2
x
; x
; n
S VAR Gọi x ; n
n Tổng tần số
x ; n Số trung bình; Độ lệch chuẩn.
x
Tổng các số liệu
2
x
Tổng bình phơng các số liệu.
2 Một số kiến thức cần thiết về máy tính điện tử
Trang 3- Mỗi một phím có một số chức năng Muốn lấy chức năng của chữ ghi màu vàng thì
phải ấn phím SHIFT rồi ấn phím đó Muốn lấy chức năng của phím ghi chữ màu đỏ thì
phải ấn phím ALPHA trớc khi ấn phím đó.
- Các phím nhớ: A B C D E F X Y M (chữ màu đỏ)
- Để gán một giá trị nào đó vào một phím nhớ đã nêu ở trên ta ấn nh sau:
- Khi gán một số mới và phím nhớ nào đó, thì số nhớ cũ trong phím đó bị mất đi và số nhớ mới đợc thay thế.
- Chẳng hạn ấn tiếp: 14 SHIFT STO B thì số nhớ cũ là 5 trong B bị đẩy ra, số
nhớ trong B lúc này là 14.
- Để lấy số nhớ trong ô nhớ ra ta sử dụng phím ALPHA
Bấm 24 SHIFT STO C (nhớ số 24 vào phím C )
Bấm tiếp: ALPHA A ALPHA C (Máy lấy 34 trong A cộng với 24 trong
C đợc kết quả là 58).
- Phím lặp lại một quy trình nào đó:
đối với máy tính Casio fx - 500
- Ô nhớ tạm thời: Ans
(kết quả là 38)
- Giải thích: Máy lấy 5 nhân với 6 rồi cộng với 8 trong Ans
3 Giới thiệu các dạng toán Casio cơ bản
Dạng 1 : Tính giá trị các biểu thức số
Dạng 2 : Dạng liên phân số
Dạng 3 : Dạng toán về đa thức
Dạng 4 : Dạng tìm ớc, bội và số d
Dạng 5 : Dạng toán về phơng trình và hệ phơng trình
Dạng 6 : Dạng toán về số học
Dạng 7 : Dạng tìm chữ số thập phân thứ n sau dấu phẩy của một số thập phân vô hạn tuần hoàn
Dạng 8 : Dạng toán về dãy truy hồi
Dạng 9 : Dạng toán về ngân hàng – Dân số
Dạng 10: Dạng toán liên quan đến hình học