Báo cáo thí nghiệm vật lý Đại học Bách Khoa TP.HCMBài 1: Đo khối lượng riêng của vật rắn đồng nhấtBài 2: Xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc thuận nghịchBài 3:Xác định momen quán tính của trục đặc và lực ma sát trong ổ trục quayBài 4: Khảo sát cặp nhiệt điện. Xác định hệ số cặp nhiệt điệnBài 5: Xác định hệ số nhớt chất lỏng theo phương pháp StokesBài 6: Khảo sát mạch dao động tích phóng. Dùng đèn neon đo điện trở và điện dungBài 7: Làm quen sử dụng các dụng cụ điện khảo sát các mạch điện một chiều và xoay chiềuBài 8: Xác định chiết suất của thủy tinh bằng kính hiển viBài 9: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỳ
Trang 21 Tính giá trị
1
3,14 31, 993 24, 08 9, 94 3462,19( )
3
.2
Trang 311 11 1
11 12 1 1
22
21 22 2
2
23 3
g m
Trang 41 Tính sai số
( ) 0, 02 0, 029( )( ) 0, 02 0, 029( )
ht ht
1
3
3 2
2
29, 727.10
8586,18( / )3462,19.10
m
kg m V
Trang 5Bài 2
XÁC ĐỊNH GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG BẰNG CON LẮC THUẬN NGỊCH
0,007 0,007 0,013
84,33 84,31 84,32
0,010 0,010
Trang 6III Tính toán kết quả
Trang 7- Độ chính xác của máy đo thời gian MC-963 : 0,001 (s)
- Độ chính xác của thước milimet T : 1 (mm)
0)
Trang 8III Tính toán kết quả
Sai số của phép đo m : m m ht m 0, 001 0 0, 001(kg)
Sai số của phép đo h 1 : h1 h1 ht h1 0, 001 0 0, 001( )m
Sai số của phép đo h 2 : h2 h2 ht h2 0, 001 0, 00048 0, 00148( )m
Sai số của phép đo t : t t ht t 0, 001 0, 0194 0, 02( )s
Sai số của phép đo d : d d ht d 0, 02 0, 013 0, 033(mm)
IV Viết kết quả phép đo
Trang 10III Tính toán các giá trị và sai số
1 Tính các giá trị và sai số
150
305
U
U U
107, 4
3,58( )30
kđ nđ
2,10( )
1, 78( )1,53( )1,31( )
nđ nđ nđ nđ
1, 08( )
0, 76( )0,37( )0,11( )
nđ nđ nđ nđ
0, 20( )
0, 20( )0,17( )0,17( )
nđ nđ nđ nđ
0,13( )0,11( )0,10( )
0, 08( )
nđ nđ nđ nđ
Trang 111 2 1
nđ C T T
T ập hợp 1 f(x)=0.0514*x+0; R²=0.962
T ập hợp 2 f(x)=2.57 x(t)=50, y(t)=t
5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 0.5
Trang 12
2 2
0, 2 3 7[( ) ]
0, 2 3 7
0, 0 2 0[( ) ](1 3 1)
Trang 13Bài 5
XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHỚT CHẤT LỎNG THEO PHƯƠNG PHÁP STOKES
0,004 0,004 0,006 0,016 0,014
0,668 0,656 0,659 0,653 0,655
0,0098 0,0022 0,0008 0,0052 0,0032
s s
Trang 140,024 0,026 0,026 0,014 0,014
0,459 0,462 0,468 0,467 0,460
0,0042 0,0012 0,0048 0,0038 0,0032
s s
Trang 15III Tính toán kết quả
Trang 162 Tính sai số
Viên bi nhỏ
Sai số phép đo Δd : d ( d)ht d 0, 01 0, 009 0, 019(mm)Sai số phép đo 𝜏 : ( )ht 0, 001 0, 0042 0, 0052( )s
Sai số tương đối :
1 1
Sai số tương đối :
IV Viết kết quả phép đo
1 Đối với viên bi nhỏ
Trang 17Bài 6
KHẢO SÁT MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHÓNG DÙNG ĐÈN NEON ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG
- Điện dung mẫu : C0 1, 00 0, 01( F)
- Độ chính xác của máy đo thời gian MC – 963A : t 0, 01( )s
Trang 19* Thế vào công thức sai số để tính sai số tuyệt đối
25,394
0,508( ) 50
t
s n
5
ht
t t
Trang 201, 42( )
1, 65( )1,85( )
2, 02( )2,16( )2,33( )
2, 46( )
2, 63( )2,80( )
Trang 21367, 5( )
32, 3.10
468, 2( ).10
338, 0
5
11, 93
( )
35, 3 01
nt nt
nt
U Z
I U Z
I U Z
323, 2( )
32, 3.10
327,1( ).10
nt R
U R I U R
I U R I
161, 6( )
32, 3.10
327, 5( ).10
79, 9( ).1
5, 52,8
35, 0
23
C C
Cnt Cnt
nt
U Z
I U Z
I U Z
U Z
I U R
I U Z
Trang 221 Vẽ đồ thị Volt-Ampe của dây tóc bóng đèn
Đồ thị là 1 đường cong của hàm I = f(U)
2 Tính các giá trị của: R 0 , T ở U = 10V, một tụ, hai tụ nối tiếp và hai tụ song song và L:
3 1
2 2.3,14
98,5.50
Trang 23δ δ
1% 5.0, 01 1,8% 3.0,1 0, 01 0, 01
0,35 25,5
9
, 0482.3,14 50
Trang 25- Độ chính xác của thước panme : 0,01 (mm)
- Độ chính xác của thước tròn trong kính hiển vi : 0,002(mm)
Trang 2711 11 1
11 12 13 1
11 11 1
11 12 13 1
Trang 282 Bảng thực hành 2
Đo tiêu cự của thấu kính phân kỳ
21 21 2
21 23 23 2
39097,5( )
Trang 29Sai số của phép đo f 1 (PP Silberman) : f1 f1ht f1 0, 25 0,3 0,55(mm)
Sai số của phép đo f 1 (PP Bessel) : f1 f1ht f1 0, 49 0, 29 0, 78(mm)
Sai số của phép đo f 2 : f2 f2ht f2 2,33 0, 68 3, 01(mm)
IV Viết kết quả phép đo
1 Thấu kính hội tụ
Phương pháp Silberman : f1 f1 f1 98, 00 0,55( mm )
Phương pháp Bessel : f1 f1 f1 98, 70 0, 78( mm)