1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Unit 4

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vocabulary thức dậy.. thay quần áo..[r]

Trang 1

Welcome to our class

Trang 2

1 20 + 10 =

2 30 + 15 =

3 18 – 3 =

4 60 -14 =

5 30 + 20 =

thirty

forty - five fifteen

forty - six

fifty

Trang 3

Unit 4 : Big or small

C Getting ready for school

Lesson 4 : C1-3

Trang 4

Unit 4 : Big or small

C Getting ready for school

1 Vocabulary

- get up(v):

- get dressed(v):

- brush (v):

- wash(v) :

thức dậy

giặt, rữa

thay quần áo

đánh(răng)

- have/has: ăn, có

Trang 5

- What do you do every morning?

I get up.

Trang 6

- What do you do every morning?

I go to school.

Trang 13

WRITE FIVE SENTENCES ABOUT BA.

1 Every morning, Ba gets up

2 He ………

3 He ………

4 He ………

5 He ………

Trang 14

Good bye !

See you again

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w