1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 6 Leson 5

12 839 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 6 Lesson 5
Trường học Standard University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

My class is going to have a picnic .... you are going to have your first picnic..... last year the birds returned to the river earlier than this year.. Grammar:các thì diễn tả t ơng lai.

Trang 1

Checking the old lesson

:

Checking the old lesson

:

Look at h oa and l an ’ s letters again to find sentences with

find sentences with “ “ b e going to , b e +

V- ing , w ill + V

Trang 2

The answers:

• 1 My class is going to have a

picnic

• 2 you are going to have your first picnic

• 3 i will pick you up at

• 4 I will help you to prepare

• 5 i’m having a day off tomorrow

Trang 3

Unit 6: an excursion lesson 5 language focus

• I / pronunciation :

• / e / / 3: /

• Group 1 / e /

• teacher

• together

• about

• other

• pagoda

• today

Group2 : / 3: /

bird

work

church

term

shirt

early

Trang 4

T×m quy t¾c ph¸t ©m cho hai

nguyªn ©m trªn

• The answer

• Group1 :/ e/ : a , e , i , o, u , ai , au , ar , er , or, ea , oi , eo ir , ur(e) ,ou(s) ,

oar , ou(r) , re

• Group2 : / 3:/ : er, ir , or , ear, ur

Trang 5

Practice these

sentences.

• 1 have you hear d about our exc ursion

to thay pagoda ?

• 2 her father is learning german with a teacher

• 3 last year the birds returned to the river earlier than this year

• 4 the girls work in the church on

thursdays

Trang 6

5 Was it barbara’ s camera?

6 i’ m th ir sty ,nurse I want a

glass of water

Trang 7

Grammar:các thì diễn tả t

ơng lai

• 1.The present progressive( with future

meaning ) ,and be + going to

• A b e + V- ing : diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong t ơng lai , vì đã có sự sắp xếp , kế hoạch , th ờng có từ chỉ thời gian.

• Go , come , move

• B be + going to : diễn tả một sự kiện đã đ ợc

quyết định tr ớc khi nói , một dấu hiệu , một chứng

cứ ở hiện tại

Trang 8

The simple future :

• Diễn tả một hành động bột phát xảy ra ngay khi nói , không có dự định tr ớc , không có kế hoạch tr ớc

Trang 9

Exercises:

• Exercise 1: choose the best answers

• 1, are you doing ( your plan )

• 2 is getting married ( next week )

• 3 are you going to watch it

• 4 am going to be ( feel terrible )

• 5 is going to rain ( a lot of black clouds )

Trang 10

Exercise 2 chia động từ trong ngoặc cho thích hợp.

• 1 is going to

• 2 am having

• 3 Is going to catch

• 4 are you putting

• 5 is not going to give up

Trang 11

Exercise 3: dïng Be + going to ,

tho¹i sau :

1 Are you going to watch it ?

i’m going to do my homework

2 We are coming to hoa’s birthday party

3 Is he going to do with it ?

He is going to buy a car / a house ,

4 It ‘s going to rain

5 Am going to clean them later

Trang 12

The main points in this

lesson:

• 1 pronunciation : / e / , / 3: /

• 2 grammar :

a lên kế hoạch

đã lên kế hoạch

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w